한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 211 mục từ
넘치다 /neomchida/
Động từ
tràn, đầy tràn; dư dả.
넣다 /neotda/
Động từ
cho vào, bỏ vào, đặt vào.
네거리 /negeori/
Danh từ
ngã tư.
네온사인 /neonsain/
Danh từ
biển đèn neon.
네임 /neim/
Danh từ
tên, name.
네트 /neteu/
Danh từ
lưới; mạng/net.
네팔 /nepal/
Danh từ riêng
Nepal.
넥타이 /nektai/
Danh từ
cà vạt.
/net/
Số từ
bốn.
녀석 /nyeoseok/
Danh từ phụ thuộc
thằng/gã; đứa; con vật/con đó (thân mật hoặc coi thường).
/nyeon/
Danh từ phụ thuộc/Hậu tố
năm; hậu tố chỉ năm. Cũng có thể là từ thô tục chỉ phụ nữ trong ngữ cảnh khác.
/no/
Danh từ
cần kiểm tra theo ngữ cảnh: có thể là mái chèo, sự giận dữ, già/cũ hoặc âm Hán-Hàn trong từ ghép.
노골적 /nogoljeok/
Danh từ/Định từ
lộ liễu, trắng trợn, thẳng thừng.
노동 /nodong/
Danh từ
lao động.
노리다 /norida/
Động từ
nhắm vào, nhằm vào; rình cơ hội.
노벨 /nobel/
Danh từ riêng
Nobel.
노병 /nobyeong/
Danh từ
lão binh, người lính già/cựu binh.
노부부 /nobubu/
Danh từ
cặp vợ chồng già.
노비 /nobi/
Danh từ
nô tỳ/nô lệ; cũng có thể là lộ phí tùy Hán tự.
노사 /nosa/
Danh từ
chủ và thợ; giới sử dụng lao động và người lao động.
노선 /noseon/
Danh từ
tuyến đường; đường lối/chủ trương.
노소 /noso/
Danh từ
già trẻ, người già và người trẻ.
노예 /noye/
Danh từ
nô lệ.
노인 /noin/
Danh từ
người già.
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
/net/
Loại từ
Số từ

Nghĩa tiếng Việt

1
bốn.

Ví dụ

사람 넷.
bốn người

Quan hệ từ