겸하다
/gyeomhada/
Nghĩa tiếng Việt
1
kiêm nhiệm, làm thêm vai trò khác.
Ví dụ
그는 교수와 의사를 겸하고 있어요.
Ông ấy kiêm giáo sư và bác sĩ.
Quan hệ từ
겸직
맡다