한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 5016 mục từ
겸하다
/gyeomhada/
Loại từ
Động từ

Nghĩa tiếng Việt

1
kiêm nhiệm, làm thêm vai trò khác.

Ví dụ

그는 교수와 의사를 겸하고 있어요.
Ông ấy kiêm giáo sư và bác sĩ.

Quan hệ từ

겸직 맡다