공사 중
/gongsa jung/
Nghĩa tiếng Việt
1
Đang thi công, đang xây dựng/sửa chữa (thường thấy trên biển báo).
Ví dụ
지금 도로가 공사 중이에요.
Bây giờ con đường đang thi công.