국화
/gukhwa/
Nghĩa tiếng Việt
1
1. Hoa cúc. 2. Hoa đặc trưng cho một nước, quốc hoa.
Ví dụ
국화가 있어요.
Có 1. hoa cúc. 2. hoa đặc trưng cho một nước.