건방지다
/geonbangjida/
Nghĩa tiếng Việt
1
vênh váo, hỗn xược, kiêu ngạo.
Ví dụ
말투가 조금 건방져 보여요.
Cách nói nghe hơi xấc xược.
Quan hệ từ
오만하다
버릇없다