고치다
/gochida/
Nghĩa tiếng Việt
1
sửa, chữa, chữa trị.
Ví dụ
고장 난 컴퓨터를 고쳤어요.
Tôi đã sửa chiếc máy tính bị hỏng.
Quan hệ từ
수리하다
치료하다