고행하다
/gohaenghada/
Nghĩa tiếng Việt
1
khổ hạnh, tu khổ hạnh.
Ví dụ
그는 수행을 위해 고행했어요.
Ông ấy khổ hạnh để tu hành.
Quan hệ từ
수행하다
고행