끄다
/kkeuda/
Nghĩa tiếng Việt
1
tắt, ngắt (đèn, điện, lửa).
Ví dụ
불을 끄고 나가세요.
Hãy tắt đèn rồi ra ngoài.
Quan hệ từ
켜다
꺼지다