마땅하다
/mattanghada/
Nghĩa tiếng Việt
1
thích hợp, phải lẽ, xứng đáng
Ví dụ
마땅한 값 에 사다 mua giá vừa phải.
마땅한 사람 과 결 혼 하다 kết hôn với người thích hợp.
죽어 마땅한 죄 tội đáng chết.
마땅한 값 에 사다 mua giá vừa phải.
마땅한 사람 과 결 혼 하다 kết hôn với người thích hợp.
죽어 마땅한 죄 tội đáng chết.
그 사람은 상을 받을 만해요.
Người đó xứng đáng nhận giải.