한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 5016 mục từ
룩셈부르크 /ruksembureukeu/
Danh từ riêng
Luxembourg.
/rum/
Danh từ
phòng, room.
/ryu/
Danh từ phụ thuộc/Hậu tố
loại, hạng, dòng.
르다 /reuda/
Không xác định (cần review)
mục cần kiểm tra; dữ liệu gốc gộp nhiều mục như hát, nhìn chằm chằm, nỗ lực, lão luyện, Na Uy, cờ bạc.
/reul/
Trợ từ
trợ từ tân ngữ, đánh dấu đối tượng bị tác động trong câu.
/ri/
Danh từ phụ thuộc
lý, lẽ, lý do; điều hợp lý/có thể.
리다 /rida/
Không xác định (cần review)
mục cần kiểm tra; dữ liệu gốc gộp nhiều mục như kết luận, chung kết, chất lượng, câu hỏi, bệnh, trật tự.
리더 /rideo/
Danh từ
người lãnh đạo, leader; trong thể thao có thể là dẫn trước.
리듬 /rideum/
Danh từ
nhịp, nhịp điệu.
리비아 /ribia/
Danh từ riêng
Libya.
리셉션 /risepsyeon/
Danh từ
tiếp tân, lễ tân, buổi tiếp đón/reception.
리스본 /riseubon/
Danh từ riêng
Lisbon, thủ đô Bồ Đào Nha.
리포터 /ripoteo/
Danh từ
phóng viên, người đưa tin/reporter.
/ring/
Danh từ
vòng, ring.
링컨 /ringkeon/
Danh từ riêng
Lincoln, tên riêng; thường chỉ Abraham Lincoln.
마감 /magam/
Danh từ
đóng, kết thúc; hạn chót
마구 /magu/
Danh từ
cẩu thả, bừa bãi, loạn xạ
마누 /manu/
Danh từ
vợ, bà xã (khẩu ngữ)
마늘 /maneul/
Danh từ
tỏi
마다 /mada/
Trợ từ/Phó từ
mỗi, cứ mỗi
마담 /madam/
Danh từ
madam; bà chủ/quản lý quán
마디 /madi/
Danh từ
đốt, đoạn, mắt/nốt
마땅하다 /mattanghada/
Tính từ/Động từ
thích hợp, phải lẽ, xứng đáng
마땅히 /mattanghi/
Phó từ
một cách thích đáng; đương nhiên, nên/phải
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
마땅하다
/mattanghada/
Loại từ
Tính từ/Động từ

Nghĩa tiếng Việt

1
thích hợp, phải lẽ, xứng đáng

Ví dụ

마땅한 값 에 사다 mua giá vừa phải.
마땅한 사람 과 결 혼 하다 kết hôn với người thích hợp.
죽어 마땅한 죄 tội đáng chết.
마땅한 값 에 사다 mua giá vừa phải.
마땅한 사람 과 결 혼 하다 kết hôn với người thích hợp.
죽어 마땅한 죄 tội đáng chết.
그 사람은 상을 받을 만해요.
Người đó xứng đáng nhận giải.