아깝다
/akkapda/
Nghĩa tiếng Việt
1
tiếc, đáng tiếc; uổng phí.
Ví dụ
아깝게도 thật đáng tiếc.
참 아까운 일이다 thật là việc đáng tiếc.
아깝게도 thật đáng tiếc.; 참 아까운 일이다 thật là việc đáng tiếc.