한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 5016 mục từ
학장 /hakjang/
Danh từ
Hiệu trưởng.
학점 /hakjeom/
Danh từ
tín chỉ, điểm học phần.
한가위 /hangawi/
Danh từ
Trăng rằm.
한가을 /hangaeul/
Danh từ
Trung thu.
한강 /hangang/
Danh từ
Sông Han.
한계 /hangye/
Danh từ
Giới hạn, hạn mức.
한고비 /hangobi/
Danh từ
định giới hạn.
한국 /hanguk/
Danh từ
Hàn Quốc.
한글 /hangeul/
Danh từ
chữ Hangeul.
한꺼번에 /hankkeobeone/
Danh từ
Chữ Hàn Quốc.
한눈 /hannun/
Danh từ
Một bữa.
한다 /handa/
Danh từ
trước khi ăn nhất thiết phải rửa tay.; dù anh ta không phải là bạn thì cũng phải đối xử tốt. Nếu không phải.
한도 /hando/
Danh từ
Nhìn xung quanh, liếc qua liếc lại.
한되다 /handoeda/
Động từ / Tính từ
Tiếc nuối. CHS
한번 /hanbeon/
Danh từ / Phó từ
một lần; thử một lần.
한벌 /hanbeol/
Lượng từ
Một bộ.
한복 /hanbok/
Danh từ
Hanbok, trang phục truyền thống Hàn Quốc.
한사람 /hansaram/
Danh từ
Một người.
한손 /hanson/
Danh từ
Một tay.
한숨 /hansum/
Danh từ
Một hơi, một mạch, tiếng thở dài.
한심하다 /hansimhada/
Tính từ
Đáng tiếc, thảm hại, đáng thương.
한약 /hanyak/
Danh từ
Thuốc bắc, thuốc Đông y.
한없다 /haneopsda/
Tính từ
Không có giới hạn, vô tận.
한의사 /hanuisa/
Danh từ
Thay thuốc bắc.
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
한약
/hanyak/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
Thuốc bắc, thuốc Đông y.