간부
/ganbu/
Nghĩa tiếng Việt
1
cán bộ, người giữ chức vụ lãnh đạo/quản lý.
Ví dụ
회사 간부들이 회의에 참석했어요.
Các cán bộ công ty tham dự cuộc họp.
Quan hệ từ
임원
관리자