간장
/ganjang/
Nghĩa tiếng Việt
1
nước tương/xì dầu; cũng có nghĩa Hán-Hàn liên quan đến gan/ruột gan trong một số ngữ cảnh.
Ví dụ
간장을 조금 넣으세요.
Hãy cho một ít nước tương vào.
Quan hệ từ
된장
고추장