갈수록
/galsurok/
Nghĩa tiếng Việt
1
càng ngày càng; càng đi/tiếp diễn thì càng.
Ví dụ
날씨가 갈수록 추워져요.
Thời tiết càng ngày càng lạnh.
Quan hệ từ
점점
더욱