감사패
/gamsapae/
Nghĩa tiếng Việt
1
bảng/kỷ niệm chương cảm ơn.
Ví dụ
선생님께 감사패를 드렸어요.
Chúng tôi đã tặng thầy/cô kỷ niệm chương cảm ơn.
Quan hệ từ
감사
상패