한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 5016 mục từ
교민
/gyomin/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
kiều dân, kiều bào.

Ví dụ

해외 교민을 만났어요.
Tôi đã gặp kiều bào ở nước ngoài.

Quan hệ từ