한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 5016 mục từ
귀뚜라미 /gwitturami/
Danh từ
con dế.
귀순 /gwisun/
Danh từ
sự quy thuận/đầu hàng, thường dùng trong bối cảnh chính trị-quân sự.
귀신 /gwisin/
Danh từ
ma quỷ, quỷ thần.
귀인 /gwiin/
Danh từ
Qưí nhân.
귀중 /gwijung/
Danh từ / kính ngữ
kính gửi; quý trọng/quý báu trong một số cấu trúc.
귀찮다 /gwichanhda/
Tính từ
phiền, rắc rối, ngại làm.
귀하 /gwiha/
Đại từ / kính ngữ
quý ngài/quý vị; kính gửi trong thư từ.
귀하다 /gwihada/
Tính từ
quý, hiếm, đáng quý.
귀향 /gwihyang/
Danh từ
về quê.
귀환 /gwihwan/
Danh từ
quay trở lại, hồi hương/trở về.
규격 /gyugyeok/
Danh từ
quy cách, tiêu chuẩn.
규모 /gyumo/
Danh từ
quy mô.
규약 /gyuyak/
Danh từ
quy ước, điều lệ.
규정 /gyujeong/
Danh từ
Qui ước.
규칙 /gyuchik/
Danh từ
quy tắc, luật lệ.
/gyun/
Danh từ
Vi khuẩn, khuẩn.
균형 /gyunhyeong/
Danh từ
sự cân bằng.
/geu/
Đại từ / định từ
người ấy/anh ấy; cái đó/ấy; định từ chỉ đối tượng đã biết.
그래서 /geuraeseo/
Liên từ / phó từ
vì vậy, cho nên.
그러나 /geureona/
Liên từ
tuy nhiên, nhưng.
그러니까 /geureonikka/
Phó từ
Chính vì vậy.
그러면 /geureomyeon/
Phó từ
Nếu vậy thì.
그런데 /geureonde/
Liên từ / phó từ
nhưng, tuy nhiên; nhân tiện.
그렇다 /geureohda/
Tính từ
Như vậy.
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
그런데
/geureonde/
Loại từ
Liên từ / phó từ

Nghĩa tiếng Việt

1
nhưng, tuy nhiên; nhân tiện.

Ví dụ

좋아요. 그런데 조금 비싸요.
Tốt. Nhưng hơi đắt.

Quan hệ từ