근하신년
/geunhasinnyeon/
Nghĩa tiếng Việt
1
cung chúc tân xuân/chúc mừng năm mới.
Ví dụ
근하신년이라고 카드에 썼어요.
Tôi viết “cung chúc tân xuân” trên thiệp.
Quan hệ từ
새해 복 많이 받으세요