한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 5016 mục từ
그루 /geuru/
Danh từ / lượng từ
gốc/cây (lượng từ đếm cây); không phải “rễ”.
그리고 /geurigo/
Danh từ
Đồng thời, và, với nữa.
그리워하다 /geuriwohada/
Động từ
Nhớ nhung, trông mong.
그림 /geurim/
Danh từ
bức tranh, hình vẽ.
그만 /geuman/
Phó từ
đủ rồi, dừng lại; chỉ mức độ đến đó.
그만두다 /geumanduda/
Động từ
dừng, bỏ, thôi làm.
근본 /geunbon/
Danh từ
Căn bản, chính.
근시 /geunsi/
Danh từ
cận thị.
근하신년 /geunhasinnyeon/
Cụm Hán-Hàn
cung chúc tân xuân/chúc mừng năm mới.
글씨 /geulssi/
Danh từ
chữ viết, nét chữ.
금가다 / 금나다 /geumgada / geumnada/
Động từ
nứt, rạn.
금관 /geumgwan/
Danh từ
mũ vàng/vương miện vàng.
금년 /geumnyeon/
Danh từ
năm nay.
금리 /geumri/
Danh từ
lãi suất.
금메달 /geummedal/
Danh từ
huy chương vàng.
금물 /geummul/
Danh từ
Điều cấm, cấm ky, bị cấm.
금붕어 /geumbungeo/
Danh từ
Cá vàng.
금성 /geumseong/
Danh từ
Kim tinh (Sao Kim).
금시초문 /geumsichomun/
Danh từ
Bây giờ mới nghe thấy lân dau.
금융 /geumyung/
Danh từ
tài chính, ngân hàng.
금전 /geumjeon/
Danh từ
tiền bạc, tiền nong.
금지 /geumji/
Danh từ
sự cấm, cấm đoán.
금하다 /geumhada/
Động từ
cấm, ngăn không cho làm.
급변 /geupbyeon/
Danh từ
sự biến đổi đột ngột.
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
금시초문
/geumsichomun/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
Bây giờ mới nghe thấy lân dau.

Ví dụ

금시초문이 있어요.
Có bây giờ mới nghe thấy lân dau..