한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 5016 mục từ
간호 /ganho/
Danh từ
chăm sóc, điều dưỡng người bệnh.
간호사 /ganhosa/
Danh từ
y tá, điều dưỡng.
갇히다 /gathida/
Động từ
bị giam, bị nhốt.
갈비 /galbi/
Danh từ
sườn; món sườn.
갈색 /galsaek/
Danh từ
màu nâu.
갈수록 /galsurok/
Phó từ
càng ngày càng; càng đi/tiếp diễn thì càng.
감각 /gamgak/
Danh từ
cảm giác, giác quan; khả năng cảm nhận.
감격스럽다 /gamgyeokseureopda/
Tính từ
cảm kích, xúc động mạnh.
감금 /gamgeum/
Danh từ
sự giam giữ, giam cầm.
감기 /gamgi/
Danh từ
cảm lạnh, cảm cúm.
감나무 /gamnamu/
Danh từ
cây hồng.
감당 /gamdang/
Danh từ
chịu đựng, gánh vác, cáng đáng.
감동 /gamdong/
Danh từ
cảm động, xúc động.
감면 /gammyeon/
Danh từ
miễn giảm, giảm bớt nghĩa vụ/thuế/phạt.
감사패 /gamsapae/
Danh từ
bảng/kỷ niệm chương cảm ơn.
감사합니다 /gamsahamnida/
Cụm từ
xin cảm ơn.
감소 /gamso/
Danh từ
sự giảm, giảm bớt.
감속 /gamsok/
Danh từ
giảm tốc độ.
감옥 /gamok/
Danh từ
nhà tù.
감자 /gamja/
Danh từ
khoai tây.
감전 /gamjeon/
Danh từ
điện giật.
감추다 /gamchuda/
Động từ
giấu, che giấu.
/gap/
Danh từ
giáp; con giáp/can chi; cũng có thể chỉ “bên A” trong hợp đồng.
갑자기 /gapjagi/
Phó từ
đột nhiên, bỗng nhiên.
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
갇히다
/gathida/
Loại từ
Động từ

Nghĩa tiếng Việt

1
bị giam, bị nhốt.

Ví dụ

엘리베이터에 갇혔어요.
Tôi bị kẹt trong thang máy.

Quan hệ từ

감금 가두다