감격스럽다
/gamgyeokseureopda/
Nghĩa tiếng Việt
1
cảm kích, xúc động mạnh.
Ví dụ
그 소식을 듣고 정말 감격스러웠어요.
Tôi thật sự xúc động khi nghe tin đó.
Quan hệ từ
감동
감격