깎다
/kkakda/
Nghĩa tiếng Việt
1
cắt, gọt, cạo; giảm giá.
Ví dụ
사과를 깎아서 먹었어요.
Tôi gọt táo rồi ăn.
Quan hệ từ
자르다
할인하다