한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 51 mục từ
레일 /reil/
Danh từ
ray, đường ray.
/ro/
Trợ từ
trợ từ chỉ phương tiện/cách thức/hướng: bằng, với, thành, về phía.
로마 /roma/
Danh từ riêng
Roma, La Mã.
로맨틱 /romaentik/
Tính từ/Danh từ mượn
lãng mạn, romantic.
로봇 /robot/
Danh từ
robot, người máy.
로서 /roseo/
Trợ từ
với tư cách là, với vai trò là.
로터리 /roteori/
Danh từ
vòng xoay, chỗ quay xe, đường vòng.
롱슛 /rongsyut/
Danh từ
sút xa trong bóng đá.
롱패스 /rongpaeseu/
Danh từ
chuyền dài trong bóng đá.
루다 /ruda/
Không xác định (cần review)
mục cần kiểm tra; dữ liệu gốc bị gộp giữa ý “phân định thắng thua” và “thành phố”.
루마니아 /rumania/
Danh từ riêng
Romania, nước Rumani.
루비 /rubi/
Danh từ
đá ruby, hồng ngọc.
룩셈부르크 /ruksembureukeu/
Danh từ riêng
Luxembourg.
/rum/
Danh từ
phòng, room.
/ryu/
Danh từ phụ thuộc/Hậu tố
loại, hạng, dòng.
르다 /reuda/
Không xác định (cần review)
mục cần kiểm tra; dữ liệu gốc gộp nhiều mục như hát, nhìn chằm chằm, nỗ lực, lão luyện, Na Uy, cờ bạc.
/reul/
Trợ từ
trợ từ tân ngữ, đánh dấu đối tượng bị tác động trong câu.
/ri/
Danh từ phụ thuộc
lý, lẽ, lý do; điều hợp lý/có thể.
리다 /rida/
Không xác định (cần review)
mục cần kiểm tra; dữ liệu gốc gộp nhiều mục như kết luận, chung kết, chất lượng, câu hỏi, bệnh, trật tự.
리더 /rideo/
Danh từ
người lãnh đạo, leader; trong thể thao có thể là dẫn trước.
리듬 /rideum/
Danh từ
nhịp, nhịp điệu.
리비아 /ribia/
Danh từ riêng
Libya.
리셉션 /risepsyeon/
Danh từ
tiếp tân, lễ tân, buổi tiếp đón/reception.
리스본 /riseubon/
Danh từ riêng
Lisbon, thủ đô Bồ Đào Nha.
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
리듬
/rideum/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
nhịp, nhịp điệu.

Quan hệ từ