한국어–베트남어 사전

Từ điển Hàn–Việt

Tra cứu nhanh bằng Hangul, phiên âm hoặc nghĩa tiếng Việt.

Kết quả
Đã tải 24 / 5016 mục từ
까치 /kkachi/
Danh từ
chim ác là.
깎다 /kkakda/
Động từ
cắt, gọt, cạo; giảm giá.
깔다 /kkalda/
Động từ
trải, lót.
깔보다 /kkalboda/
Động từ
xem thường, coi khinh.
/kkae/
Danh từ
vừng, mè.
깨소금 /kkaesogeum/
Danh từ
Muối vừng.
꺼리다 /kkeorida/
Động từ
ngại, e dè, tránh vì không thích hoặc thấy không tiện.
꽃봉오리 /kkotbongori/
Danh từ
nụ hoa.
꽃잎 /kkotip/
Danh từ
cánh hoa.
/kkoe/
Danh từ
mưu mẹo, sự khôn lanh.
/kkul/
Danh từ
mật ong.
꿇다 /kkulhda/
Động từ
quỳ xuống.
꿈나라 /kkumnara/
Danh từ
xứ sở mộng mơ; trong văn nói còn chỉ trạng thái ngủ/mơ.
끄다 /kkeuda/
Động từ
tắt, ngắt (đèn, điện, lửa).
/kkeun/
Danh từ
dây, sợi dây.
끈질기다 /kkeunjilgida/
Tính từ
dai dẳng, bền bỉ.
끊어지다 /kkeunheojida/
Động từ
bị đứt, bị ngắt.
끊임없다 /kkeunhimeopsda/
Tính từ
không ngừng, liên tục.
끓다 / 끓이다 /kkeulhda / kkeulhida/
Động từ
sôi / đun sôi.
나가다 /nagada/
Động từ
Đi ra ngoài; rời khỏi; đi/tới nơi làm việc, trường học; lan ra.
나날이 /nanali/
Phó từ
ngày càng; từng ngày, mỗi ngày một hơn.
나누다 /nanuda/
Động từ
chia ra; phân chia; chia sẻ; trao đổi.
나다 /nada/
Động từ
sinh ra; mọc lên; phát sinh/xảy ra; xuất hiện; phát ra.
나라 /nara/
Danh từ
đất nước, quốc gia.
Cuộn xuống để tải thêm
Tải thêm
까치
/kkachi/
Loại từ
Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

1
chim ác là.

Ví dụ

까치가 나무에 앉았어요.
Chim ác là đậu trên cây.

Quan hệ từ

참새