7

대중문화

Văn hóa đại chúng

Nhóm
Nhóm từ vựng

대중문화

50 từ
가전제품
[가전제품]
Thiết bị gia dụng
가전제품의 발달로 주부의 가사 노동 시간이 훨씬 줄어들었다.
경기 회복
[경기회복]
Kinh tế phục hồi
전 세계 경기가 회복되면서 수출이 늘어나고 있다.
경제면
[경제면]
Trang kinh tế (báo)
정부의 물가 대책에 대한 기사가 경제면에 실렸다.
고유가
[고유까]
Giá dầu cao
지금은 고유가 시대이니 자동차도 덜 타고 난방도 덜 틀어야겠다.
과식하다
[과시카다]
Ăn quá nhiều
오래 사는 사람들은 음식을 과식하지 않고 항상 몸을 많이 움직인다.
대중 매체
[대중 매체]
Phương tiện truyền thông
요즘 텔레비전, 잡지 등의 대중 매체들이 점점 상업화되고 있다.
매출액
[매출액]
Doanh thu
과자 회사의 전체 매출액이 총 5,000억 원에 이를 것으로 전망된다.
물가 인상
[물까인상]
Vật giá tăng
기름값이 오르자 각종 물가가 인상되기 시작했다.
반문하다
[반문하다]
Hỏi vặn lại, hỏi ngược lại
선생님의 의견을 여쭈어 보자 선생님은 내 생각은 어떤지 다시 반문하셨다.
불황
[불황]
Suy thoái kinh tế
계속되는 경기 불황으로 서민들의 생활이 더욱 힘들어지고 있다.
빙판
[빙판]
Đường đóng băng
할아버지가 미끄러운 빙판에서 넘어지셨다.
사설
[사설]
Bài xã luận
신문 사설을 읽으면 그 신문의 입장을 알 수 있다.
생필품
[생필품]
Nhu yếu phẩm
쌀값은 이미 세 배나 올랐고, 일반 생필품들도 두 배 이상이나 값이 뛰어올랐다.
성장세
[성장세]
Đà tăng trưởng
올해는 자동차 시장이 높은 성장세를 보이고 있다.
수습기자
[수습끼자]
Phóng viên tập sự
수습기자 시절에는 열심히 돌아다녀도 기삿거리를 찾지 못할 때도 있다.
신제품
[신제품]
Sản phẩm mới
이번에 나온 신제품은 젊은 사람들 사이에 인기를 끌고 있다.
실업률
[시럼뉼]
Tỷ lệ thất nghiệp
불황이 계속되면서 실업률이 증가하고 있다.
씀씀이
[씀쓰미]
Mức chi tiêu
그 사람은 씀씀이가 너무 커서 항상 생활비가 모자란다.
영자 신문
[영짜신문]
Báo tiếng Anh
영자 신문은 한국어를 모르는 외국인이나 영어 공부를 하려는 학생들이 주로 본다.
유기농
[유기농]
Hữu cơ
최근에는 화학 비료를 쓰지 않고 유기농으로 재배하는 농산물이 인기이다.
육하원칙
[유카원칙]
Nguyên tắc 5W1H
신문 기사를 쓸 때는 육하원칙에 따라 써야 한다.
작성하다
[작썽하다]
Viết, lập (văn bản)
그 회사는 낼 보고서를 작성했다.
저렴하다
[저렴하다]
Rẻ
요즘은 백화점이 세일 기간이라 물건값이 저렴하다.
적자가 나다
[적짜가나다]
Bị lỗ vốn
지난달에 적자가 나서 이번 달에는 돈을 많이 아껴 써야 한다.
취재하다
[취재하다]
Lấy tin, săn tin
그 기자는 사고 현장에 나가서 취재를 하고 있다.
폭우
[폭우]
Mưa to, mưa lớn
태풍의 영향으로 전국에 폭우가 쏟아지고 있다.
표제
[표제]
Tiêu đề bài báo
커다란 표제 아래 그에 대한 기사가 신문에 실렸다.
흑자가 나다
[흑짜가나다]
Có lãi
우리 회사는 히트 상품 덕분에 큰 규모로 흑자가 났다.
감독
[감독]
Đạo diễn
김 감독이 이번 영화를 성공시키는 데 결정적인 역할을 했다.
개봉
[개봉]
Công chiếu
영화 관계자들이 영화 개봉을 앞두고 마지막 편집을 하고 있다.
공상 과학
[공상 과학]
Khoa học viễn tưởng
공상 과학 영화로는 매트릭스, 터미네이터 같은 헐리우드 영화들이 있다.
관객
[관객]
Khán giả
그 연극이 재미있다고 알려지면서 많은 관객이 몰려들었다.
관람 등급
[꽐람등급]
Giới hạn độ tuổi xem
이 영화는 관람 등급이 15세 이상이다.
대사
[대사]
Lời thoại
액션 영화에는 배우들의 대사가 그리 많지 않다.
등장인물
[등장인물]
Nhân vật
연극이 끝났을 때 등장인물들이 모두 나와서 관객들에게 인사를 했다.
로맨틱 코미디
[로맨틱 코미디]
Phim hài lãng mạn
데이트를 할 때 사람들은 로맨틱 코미디를 자주 본다.
멜로
[멜로]
Phim tình cảm
사람들은 멜로 영화 속 주인공이 슬퍼할 때 함께 눈물을 흘린다.
배경
[배경]
Bối cảnh
이 영화의 배경은 1950년에 일어난 한국 전쟁입니다.
상영 시간
[상영 시간]
Thời lượng chiếu
이 영화는 상영 시간이 3시간으로 다른 영화보다 길다.
주연
[주연]
Vai chính
유명 배우가 주연을 맡은 영화가 늘 인기를 끄는 것은 아니다.
줄거리
[줄거리]
Cốt truyện
두 소설은 부분적으로 서로 다른 부분이 있지만 근본 줄거리는 같다.
지문
[지문]
Lời chỉ dẫn sân khấu
그 배우는 시나리오의 지문대로 연기를 정말 잘한다.
조연
[조연]
Vai phụ
그 영화는 주연보다 조연이 더 연기를 잘했다.
편집
[편집]
Biên tập, cắt dựng
12시간 동안 영화를 찍었는데 편집을 하니 분량이 1시간이 안 되었다.
과장
[과장]
Phóng đại
낚시를 좋아하는 내 동생은 항상 자기가 잡은 고기의 크기에 대해 과장이 심하다.
낭비
[낭비]
Sự lãng phí
시간의 낭비가 없도록 계획을 잘 세웠다.
소비하다
[소비하다]
Tiêu thụ, tiêu dùng
이 일에는 많은 시간과 돈이 소비된다.
요구 사항
[요구 사항]
Yêu cầu
여러분의 요구 사항에 더 귀를 기울이는 좋은 백화점이 되겠습니다.
실물
[실물]
Hàng thật, người thật ngoài đời
이번에 선 본 남자는 사진보다 실물이 낫다.
허위
[허위]
Hư cấu, giả mạo
인터넷으로 허위 사실을 알린 사람들이 벌을 받았다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
뭐니 뭐니 해도
뭐니 뭐니 해도

Ý nghĩa: Dù nói gì thì nói..., Dù thế nào đi nữa thì...

Cách sử dụng: Dùng ở đầu hoặc giữa câu khi muốn nhấn mạnh một sự vật, sự việc nào đó là tốt nhất, quan trọng nhất hoặc nổi bật nhất, bất chấp các yếu tố khác.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
여름에는 뭐니 뭐니 해도 시원한 음식이 최고이다
Vào mùa hè thì dù nói gì đi nữa đồ ăn mát lạnh vẫn là tuyệt nhất
2
건강을 위해서는 뭐니 뭐니 해도 규칙적인 운동과 식사를 해야 한다
Vì sức khỏe thì dù nói gì đi nữa cũng phải tập thể dục và ăn uống điều độ
3
여행은 뭐니 뭐니 해도 마음 맞는 친구와 가는 것이 가장 좋다
Đi du lịch thì dù sao đi nữa đi cùng người bạn tâm đầu ý hợp là tốt nhất - Ví dụ bổ sung
4
스트레스 해소에는 뭐니 뭐니 해도 잠을 푹 자는 게 최고다
Để giải tỏa căng thẳng, dù nói gì thì nói ngủ một giấc thật sâu là số một - Ví dụ bổ sung
5
한국 음식 중에서 뭐니 뭐니 해도 비빔밥이 제일 유명하다
Trong các món ăn Hàn Quốc, dù thế nào đi nữa Bibimbap vẫn nổi tiếng nhất - Ví dụ bổ sung
6
겨울 스포츠는 뭐니 뭐니 해도 스키가 제일 재미있다
Thể thao mùa đông thì dù nói gì thì nói trượt tuyết là vui nhất - Ví dụ bổ sung
7
부모님 선물로는 뭐니 뭐니 해도 현금이 최고라고들 한다
Người ta bảo quà cho bố mẹ thì dù nói gì đi nữa tiền mặt là thiết thực nhất - Ví dụ bổ sung
8
외국어를 배울 때는 뭐니 뭐니 해도 꾸준히 연습하는 것이 중요하다
Khi học ngoại ngữ, dù nói gì đi nữa việc luyện tập đều đặn là quan trọng nhất - Ví dụ bổ sung
9
피곤할 때는 뭐니 뭐니 해도 집에서 쉬는 것이 제일이다
Khi mệt mỏi, dù thế nào thì việc nghỉ ngơi ở nhà vẫn là trên hết - Ví dụ bổ sung
10
명절에는 뭐니 뭐니 해도 가족들이 다 함께 모이는 것이 가장 기쁘다
Vào ngày lễ tết, dù nói gì thì nói việc cả gia đình tụ họp đông đủ là vui nhất - Ví dụ bổ sung
A/V-(으)리만큼 / A/V-(으)리만치
A/V-(으)리만큼 / A/V-(으)리만치

Ý nghĩa: Đến mức..., tới mức độ...

Cách sử dụng: Diễn tả mức độ của trạng thái hay hành động ở vế sau tương đương với vế trước. Cấu trúc này tương đương với -(으)ㄹ 정도로 hoặc -(으)ㄹ 만큼 nhưng mang sắc thái văn chương, trang trọng hơn rất nhiều.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
이미 그런 질문을 예상한 것처럼 그 사람은 놀라우리만큼 침착하게 대답했다
Như thể đã dự đoán trước câu hỏi đó, người ấy đã trả lời một cách bình tĩnh đến mức đáng ngạc nhiên
2
갑자기 많은 사람 앞에 서니 준비한 말을 한 마디도 못 하리만큼 당황했다
Đột nhiên đứng trước nhiều người nên tôi đã bối rối đến mức không thể nói được một lời nào đã chuẩn bị
3
혼자서 자취할 때 라면을 지겨우리만치 많이 먹었다
Hồi sống tự lập một mình, tôi đã ăn nhiều mì gói đến mức phát ngán
4
두 사람은 친형제라고 믿으리만큼 서로 많이 닮았다
Hai người họ giống nhau nhiều đến mức người ta tin là anh em ruột - Ví dụ bổ sung
5
그녀는 며칠 동안 밤을 새웠으리만치 얼굴이 몹시 피곤해 보였다
Cô ấy trông cực kỳ mệt mỏi đến mức như thể đã thức trắng đêm nhiều ngày - Ví dụ bổ sung
6
이번 시험은 누구나 다 100점을 맞으리만큼 아주 쉬웠다
Bài thi lần này rất dễ đến mức bất cứ ai cũng có thể đạt 100 điểm - Ví dụ bổ sung
7
그 영화는 숨소리조차 들리지 않으리만치 긴장감이 넘쳤다
Bộ phim đó tràn ngập sự căng thẳng đến mức ngay cả tiếng thở cũng không nghe thấy - Ví dụ bổ sung
8
눈물이 나리만큼 기쁜 소식을 듣고 하루 종일 행복했습니다
Nghe được tin vui đến mức rơi nước mắt, tôi đã hạnh phúc suốt cả ngày - Ví dụ bổ sung
9
길거리에 사람이 한 명도 없으리만치 오늘 날씨가 춥다
Hôm nay thời tiết lạnh đến mức không có một bóng người trên đường phố - Ví dụ bổ sung
10
그 책은 두 번 다시 읽고 싶지 않으리만치 지루하고 재미없었다
Cuốn sách đó nhàm chán và vô vị đến mức không muốn đọc lại lần thứ hai - Ví dụ bổ sung
N을/를 계기로, A-(으)ㄴ/V-는 계기가 되다
N을/를 계기로, A-(으)ㄴ/V-는 계기가 되다

Ý nghĩa: Nhân cơ hội..., Lấy N làm bước ngoặt/cơ duyên...

Cách sử dụng: Dùng để giải thích một sự kiện, sự cố hoặc thời điểm nào đó đã tạo động lực dẫn đến một sự thay đổi lớn hoặc mở ra một bước ngoặt mới.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
텔레비전에서 불우 이웃 문제를 다룬 프로그램을 본 것을 계기로 봉사 활동을 시작하게 되었다
Nhờ xem chương trình truyền hình về vấn đề người hàng xóm bất hạnh mà tôi đã lấy đó làm cơ hội bắt đầu hoạt động tình nguyện
2
이번 행사는 우리 회사의 제품을 전 세계에 알리는 좋은 계기가 되었다
Sự kiện lần này đã trở thành một bước ngoặt tốt để quảng bá sản phẩm của công ty chúng ta ra toàn thế giới
3
우연히 한국 노래를 듣고 마음에 들어서 뜻도 모른 채 가사를 따라 불렀다. 이 일은 내가 한국어를 공부하게 된 계기가 되었다
...Việc này đã trở thành cơ duyên/bước ngoặt khiến tôi học tiếng Hàn
4
첫 해외 출장을 계기로 외국어 공부의 필요성을 절실히 깨달았습니다
Nhân cơ hội đi công tác nước ngoài lần đầu, tôi đã nhận ra sự cần thiết của ngoại ngữ - Ví dụ bổ sung
5
그 끔찍한 사고를 계기로 사람들은 안전 문제에 대해 다시 생각하게 되었다
Lấy vụ tai nạn kinh hoàng đó làm bước ngoặt, mọi người đã suy nghĩ lại về vấn đề an toàn - Ví dụ bổ sung
6
건강 검진에서 안 좋은 결과를 받은 것을 계기로 당장 담배를 끊었습니다
Nhân dịp nhận kết quả khám sức khỏe không tốt, tôi đã bỏ thuốc lá ngay lập tức - Ví dụ bổ sung
7
친한 친구의 진심 어린 조언을 계기로 저는 직업을 바꾸기로 결심했습니다
Lấy lời khuyên chân thành của người bạn thân làm động lực, tôi đã quyết định đổi nghề - Ví dụ bổ sung
8
대규모 올림픽 개최를 계기로 그 도시의 대중교통 시스템이 크게 발전했다
Nhân cơ hội tổ chức Olympic quy mô lớn, hệ thống giao thông công cộng của thành phố đã phát triển vượt bậc - Ví dụ bổ sung
9
우연히 도서관에서 읽은 책 한 권을 계기로 작가의 꿈을 키우기 시작했다
Nhờ tình cờ đọc một cuốn sách ở thư viện mà tôi đã bắt đầu nuôi dưỡng ước mơ làm nhà văn - Ví dụ bổ sung
10
국가적 경제 위기를 계기로 많은 기업들이 새로운 생존 전략을 모색하고 있습니다
Lấy khủng hoảng kinh tế quốc gia làm bước ngoặt, nhiều doanh nghiệp đang tìm kiếm chiến lược sinh tồn mới - Ví dụ bổ sung
A/V-겠거니, N(이)겠거니 (하다)
A/V-겠거니, N(이)겠거니 (하다)

Ý nghĩa: Cứ đinh ninh là..., Cứ đoán là... (ai ngờ)

Cách sử dụng: Diễn tả việc người nói tự suy đoán, đinh ninh một điều gì đó là đương nhiên và dựa vào đó để thực hiện hành động. Tuy nhiên, hành động đó lại dẫn đến một kết quả ngoài dự kiến hoặc sai lầm ở vế sau.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
병원에 안 가도 괜찮겠거니 하고 안 갔더니 감기가 더 심해지네요
Tôi cứ nghĩ là không đi bệnh viện cũng chẳng sao nên không đi, ai dè cảm cúm ngày càng nặng hơn
2
떠난 지 오래되어서 이제 도착했겠거니 했는데 아직도 안 왔대요
Rời đi lâu rồi nên tôi đoán chắc là đã đến nơi rồi, ai ngờ nghe bảo vẫn chưa đến
3
얼굴이 어려 보여서 고등학생이겠거니 했는데 대학원생이라고 해서 놀랐어요
Gương mặt trông trẻ quá nên tôi đinh ninh chắc là học sinh cấp 3, không ngờ nghe nói là sinh viên cao học làm tôi giật mình
4
날씨가 맑아서 비가 안 오겠거니 하고 우산을 안 챙겼더니 비를 쫄딱 맞았다
Thấy trời quang nên cứ đinh ninh chắc không mưa rồi không mang ô, rốt cuộc bị ướt sũng - Ví dụ bổ sung
5
시험이 쉬울 거라 생각해서 대충 공부하면 합격하겠거니 했다가 떨어졌다
Nghĩ đề dễ nên học qua loa cứ tưởng chắc sẽ đỗ, ai dè thi trượt - Ví dụ bổ sung
6
시간이 많으니 천천히 가도 되겠거니 생각했는데 차가 막혀서 지각했습니다
Nghĩ thời gian còn nhiều đi từ từ chắc cũng được, ai ngờ kẹt xe nên bị muộn - Ví dụ bổ sung
7
남들도 다 모를 거라 생각해서 나만 가만히 있으면 되겠거니 했는데 나 빼고 다 알고 있었다
Cứ tưởng người khác chắc cũng chả biết đâu nên mình cứ im lặng là được, ai ngờ trừ mình ra ai cũng biết - Ví dụ bổ sung
8
유명한 식당이니 당연히 맛있겠거니 하고 갔는데 기대 이하라서 실망했어요
Nhà hàng nổi tiếng nên cứ đinh ninh chắc là sẽ ngon rồi đến ăn, ai dè dưới mức kỳ vọng nên tôi rất thất vọng - Ví dụ bổ sung
9
부모님은 내가 다 커서 잘 알아서 하겠거니 믿으시지만 사실 나는 아직도 막막하다
Bố mẹ cứ tin tưởng rằng tôi lớn rồi chắc sẽ tự biết cách lo liệu, nhưng thực sự tôi vẫn đang mù mịt lắm - Ví dụ bổ sung
10
금방 고칠 수 있겠거니 하고 직접 수리하다가 기계를 완전히 망가뜨렸다
Đoán là chắc sẽ sửa được nhanh thôi nên tự tay sửa, rốt cuộc làm hỏng luôn cả cái máy - Ví dụ bổ sung
따지고 보면
따지고 보면

Ý nghĩa: Suy xét kỹ thì, tính ra thì, nhìn sâu vào thì...

Cách sử dụng: Dùng khi muốn giải thích rằng nếu xem xét cặn kẽ bản chất, nguồn gốc của một sự việc, thì sự thật hoặc kết luận lại khác với vẻ bề ngoài hoặc suy nghĩ thoáng qua ban đầu. Rất phổ biến khi tranh luận (토론).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
내가 잘못한 것은 맞지만 따지고 보면 네 책임도 있어
Tôi làm sai là đúng, nhưng suy xét kỹ thì bạn cũng có trách nhiệm đấy
2
인간이 대단하다고 생각하지만 따지고 보면 인간도 동물일 뿐이에요
Người ta nghĩ con người thật vĩ đại, nhưng tính ra thì con người cũng chỉ là động vật mà thôi
3
그 일은 아주 복잡해 보이지만 따지고 보면 아주 단순한 문제다
Việc đó trông có vẻ phức tạp nhưng suy xét kỹ thì lại là một vấn đề rất đơn giản - Ví dụ bổ sung
4
겉으로는 손해인 것 같아도 따지고 보면 우리에게 이익이다
Bề ngoài có vẻ như chịu lỗ nhưng tính ra thì lại là lợi ích cho chúng ta - Ví dụ bổ sung
5
처음에는 우연이라고 생각했는데 따지고 보면 다 계획된 일이었어
Ban đầu cứ nghĩ là tình cờ nhưng nhìn sâu vào thì tất cả đều là việc đã được lên kế hoạch - Ví dụ bổ sung
6
두 사람의 다툼은 따지고 보면 아주 사소한 오해에서 시작되었다
Cuộc cãi vã của hai người tính ra bắt nguồn từ một hiểu lầm cực kỳ vụn vặt - Ví dụ bổ sung
7
그가 무뚝뚝해 보여도 따지고 보면 아주 정이 많은 사람입니다
Dù anh ta trông lạnh lùng nhưng suy xét kỹ lại là người rất giàu tình cảm - Ví dụ bổ sung
8
현대 사회의 많은 문제는 따지고 보면 사람들의 지나친 욕심 때문이다
Nhiều vấn đề của xã hội hiện đại tính ra là do lòng tham quá mức của con người - Ví dụ bổ sung
9
실패한 뼈아픈 경험도 따지고 보면 미래의 성공을 위한 중요한 밑거름이 된다
Ngay cả trải nghiệm thất bại đau đớn, suy xét kỹ lại là nền tảng quan trọng cho thành công tương lai - Ví dụ bổ sung
10
비싼 돈을 주고 샀지만 매일 쓰는 것을 생각하면 따지고 보면 저렴한 편이다
Mua với giá đắt nhưng nghĩ đến việc sử dụng hàng ngày thì tính ra lại là rẻ - Ví dụ bổ sung
다시 말해서 / 즉
다시 말해서 / 즉

Ý nghĩa: Nói cách khác, tức là, nghĩa là... --

Cách sử dụng: Dùng để giải thích lại, đúc kết hoặc làm rõ nội dung vừa được nhắc đến ở câu trước bằng một cách diễn đạt khác dễ hiểu, trực diện hơn. Rất thích hợp để triển khai ý trong bài luận.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
언론은 사회를 밝히는 등불입니다. 다시 말해서 언론은 우리 사회에 진실을 알리는 역할을 합니다
Ngôn luận là ngọn đèn thắp sáng xã hội. Nói cách khác, ngôn luận đóng vai trò thông báo sự thật cho xã hội chúng ta
2
연구 결과 장수는 인간관계의 질과 깊은 관련이 있다는 것이 밝혀졌다. 즉, 가족이나 주변 사람들과 얼마나 좋은 관계를 유지하며 지내느냐 하는 것이 장수와 밀접한 관련이 있다고 한다
Nghiên cứu chỉ ra tuổi thọ có liên quan sâu sắc đến chất lượng mối quan hệ. Tức là, việc duy trì mối quan hệ tốt với gia đình và người xung quanh có liên hệ mật thiết với việc sống thọ
3
그는 내 아버지의 형제다. 다시 말해서, 나의 큰아버지이시다
Ông ấy là anh em của bố tôi. Nói cách khác, là bác của tôi - Ví dụ bổ sung
4
지구 온난화가 심각해지고 있다. 다시 말해서, 우리의 생존 환경이 파괴되고 있다는 뜻이다
Sự nóng lên toàn cầu đang trở nên nghiêm trọng. Nói cách khác, nghĩa là môi trường sinh tồn của chúng ta đang bị phá hủy - Ví dụ bổ sung
5
이번 시험 성적은 대학 진학에 전혀 반영되지 않는다. 즉, 시험을 못 봐도 크게 걱정할 필요가 없다는 것이다
Thành tích kỳ thi lần này hoàn toàn không phản ánh vào việc lên đại học. Tức là, dù có thi kém thì cũng không cần lo lắng lớn - Ví dụ bổ sung
6
회사의 매출이 작년 대비 30%나 감소했다. 다시 말해서, 내년부터 대대적인 비용 절감이 필요해졌다
Doanh thu công ty giảm tới 30% so với năm ngoái. Nói cách khác, cần phải cắt giảm chi phí quy mô lớn từ năm sau - Ví dụ bổ sung
7
건강을 유지하려면 식습관을 완전히 고쳐야 합니다. 즉, 인스턴트식품을 줄이고 신선한 채소를 많이 먹어야 합니다
Để duy trì sức khỏe phải sửa hoàn toàn thói quen ăn uống. Tức là, phải giảm thức ăn ăn liền và ăn nhiều rau quả tươi - Ví dụ bổ sung
8
그는 언제나 지각을 밥 먹듯이 한다. 다시 말해서, 시간 관념이 전혀 없는 무책임한 사람이다
Anh ta luôn đi trễ như cơm bữa. Nói cách khác, là người vô trách nhiệm hoàn toàn không có ý niệm thời gian - Ví dụ bổ sung
9
정부는 새로운 일자리 창출 정책을 발표했다. 즉, 청년 실업 문제를 본격적으로 해결하겠다는 강한 의지이다
Chính phủ đã công bố chính sách tạo việc làm mới. Tức là ý chí mạnh mẽ nhằm giải quyết bài bản vấn đề thất nghiệp ở thanh niên - Ví dụ bổ sung
10
두 사람은 성격이 마치 물과 기름 같다. 다시 말해서, 서로 대화조차 통하지 않을 만큼 전혀 맞지 않는다는 뜻이다
Hai người đó tính cách như nước với lửa. Nói cách khác là hoàn toàn không hợp nhau đến mức không thể nói chuyện - Ví dụ bổ sung
Mẫu hội thoại 2 bài
Nghe - nói theo mẫu

Văn hóa đại chúng

5 câu thoại
A 유진 요즘 텔레비전에서 건강식품 광고를 많이 하더라고요. Dạo này trên tivi tôi thấy có nhiều quảng cáo thực phẩm sức khỏe lắm
B 스티븐 맞아요. 현대인들이 건강에 관심이 많은데, 뭐니 뭐니 해도 바쁜 일상 속에서 간편하게 건강을 챙길 수 있기 때문이겠죠. Đúng vậy. Người hiện đại rất quan tâm đến sức khỏe, nói gì thì nói cũng là vì họ có thể chăm sóc sức khỏe một cách tiện lợi trong cuộc sống bận rộn
A 유진 저도 피곤해서 한 번 사 먹어 볼까 하다가 비싸서 참았어요. Tôi cũng mệt mỏi định mua ăn thử nhưng đắt quá nên thôi
B 스티븐 저렴한 것도 있어요. 건강에 좋겠거니 하고 무작정 사기보다는 꼼꼼히 따져 봐야 해요. 따지고 보면 과장 광고도 놀라울 리만큼 많거든요. Cũng có loại rẻ mà. Thay vì cứ mua đại với suy nghĩ chắc là sẽ tốt cho sức khỏe thì phải xem xét kỹ. Suy cho cùng (Xét cho cùng) thì quảng cáo phóng đại cũng nhiều đến mức đáng ngạc nhiên đấy
A 유진 맞아요. 이번 뉴스 보도를 계기로 허위 과장 광고가 줄어들었으면 하네요. Đúng vậy. Hy vọng nhân cơ hội (lấy cớ) bản tin lần này mà các quảng cáo sai sự thật, phóng đại sẽ giảm bớt
Nghe - nói theo mẫu

Hội thoại Phỏng vấn Chuyên gia & Đánh giá Vấn đề Xã hội

2 câu thoại
A Phóng viên (기자) 이번 경기 불황의 원인은 어디에 있다고 보십니까? Giáo sư thấy nguyên nhân của đợt suy thoái kinh tế lần này là do đâu?
B Giáo sư Kim (김 교수) 여러 가지 원인이 있겠지만 지나친 부동산 투기가 경기 불황을 초래했다는 지적이 많습니다. Có nhiều nguyên nhân nhưng có nhiều ý kiến chỉ ra rằng việc đầu cơ bất động sản quá mức đã dẫn đến suy thoái kinh tế
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 유진 Dạo này trên tivi tôi thấy có nhiều quảng cáo thực phẩm sức khỏe lắm
B 스티븐 Đúng vậy. Người hiện đại rất quan tâm đến sức khỏe, nói gì thì nói cũng là vì họ có thể chăm sóc sức khỏe một cách tiện lợi trong cuộc sống bận rộn
A 유진 Tôi cũng mệt mỏi định mua ăn thử nhưng đắt quá nên thôi
B 스티븐 Cũng có loại rẻ mà. Thay vì cứ mua đại với suy nghĩ chắc là sẽ tốt cho sức khỏe thì phải xem xét kỹ. Suy cho cùng (Xét cho cùng) thì quảng cáo phóng đại cũng nhiều đến mức đáng ngạc nhiên đấy
A 유진 Đúng vậy. Hy vọng nhân cơ hội (lấy cớ) bản tin lần này mà các quảng cáo sai sự thật, phóng đại sẽ giảm bớt
A Phóng viên (기자) Giáo sư thấy nguyên nhân của đợt suy thoái kinh tế lần này là do đâu?
B Giáo sư Kim (김 교수) Có nhiều nguyên nhân nhưng có nhiều ý kiến chỉ ra rằng việc đầu cơ bất động sản quá mức đã dẫn đến suy thoái kinh tế
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "수습기자" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Kỹ năng Câu giờ và Chuyển giao lượt lời
4 câu đọc
Mẫu câu "câu giờ"
글쎄요, 그런 것에 대해 별로 생각해 보지 않았어요 (Chà, tôi chưa nghĩ nhiều về điều đó), hoặc 그런 것은 깊이 생각해 볼 기회가 없었는데요
Tôi chưa có cơ hội suy nghĩ sâu về việc đó
Mẫu câu nhường lời
~ 씨 생각[의견]은 어떤가요? (Ý kiến của ~ thế nào?), hoặc 그럼 이번에는 ~ 씨가 의견을 말씀해 주시겠어요?
Vậy lần này ~ có thể chia sẻ ý kiến được không?
A
살기 좋은 도시의 조건이 뭐라고 생각해요?
Bạn nghĩ điều kiện của một thành phố đáng sống là gì?
B
글쎄요, 그런 것에 대해 별로 생각해 보지 않았어요. 우선 기후가 좋아야 하지 않을까요? 저는 너무 추운 곳은 싫거든요. 민석 씨는 어떻게 생각하세요?
Chà, tôi chưa nghĩ nhiều về việc đó. Trước tiên chẳng phải khí hậu nên tốt sao? Tôi rất ghét nơi quá lạnh. Min-seok nghĩ thế nào?
Từ trong bài đọc
가전제품 · Thiết bị gia dụng
경기 회복 · Kinh tế phục hồi
경제면 · Trang kinh tế (báo)
고유가 · Giá dầu cao
과식하다 · Ăn quá nhiều
대중 매체 · Phương tiện truyền thông
매출액 · Doanh thu
물가 인상 · Vật giá tăng
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Kỹ năng Câu giờ và Chuyển giao lượt lời
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Kỹ năng Câu giờ và Chuyển giao lượt lời" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 여름에는 뭐니 뭐니 해도 시원한 음식이 최고이다
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "수습기자" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "눈(을) 붙이다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "대중 매체" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "성장세" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "경제면" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 영화 관계자들이 영화 _____을 앞두고 마지막 편집을 하고 있다.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 그 배우는 시나리오의 _____대로 연기를 정말 잘한다.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 신문 사이에 식당, 가게 등의 광고 _____가 많이 끼어 있다.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 보고서를 쓰다가 다른 일을 하느라고 잠시 _____....

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 데이트를 할 때 사람들은 _____를 자주 본다.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "다시 말해서 / 즉" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "뭐니 뭐니 해도" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "따지고 보면" là gì?