9

도시와 환경

Đô thị và Môi trường

Nhóm
Nhóm từ vựng

도시와 환경

50 từ
강남
[강남]
Gangnam (Nam sông Hàn)
70년대 이후 서울 강남 지역에는 아파트가 많이 건설되었다.
강북
[강북]
Gangbuk (Bắc sông Hàn)
서울 강북 지역에는 오래된 건물들이 많다.
개발
[개발]
Phát triển
한국은 60년대부터 경제 개발 계획을 세웠다.
경복궁
[경복꿍]
Cung Gyeongbok
경복궁은 서울에 있는 조선 시대의 궁전이다.
고층 빌딩
[고층 빌딩]
Tòa nhà cao tầng
대도시에는 고층 빌딩이 많이 있다.
공공요금
[공공뇨금]
Phí tiện ích công cộng
이번 달부터 공공요금이 인상되어 서민들의 부담이 커졌다.
공존하다
[공존하다]
Cùng tồn tại
사람은 자연과 조화를 이루면서 공존해야 한다.
공청회
[공청회]
Buổi điều trần
서울시는 도시 재개발에 대한 시민들의 의견을 듣기 위해 공청회를 열었다.
광화문
[광화문]
Cổng Gwanghwamun
광화문은 경복궁의 정문이다.
교통 체증
[교통 체증]
Tắc nghẽn giao thông
주말에는 고속도로의 교통 체증이 더 심해진다.
기준
[기준]
Tiêu chuẩn
이 대회의 심사 기준이 무엇인지 알려 주세요.
기후
[기후]
Khí hậu
이곳의 기후는 덥고 비가 많아서 쌀농사 짓기에 좋다.
녹지
[녹찌]
Không gian xanh
도로 주변에 나무나 풀을 심어 녹지를 만들었다.
대기 오염
[대기 오염]
Ô nhiễm không khí
이 도시는 대기 오염이 심해서 걸어 다니는 것이 힘들다.
대중교통
[대중교통]
Giao thông công cộng
한국은 편리한 대중교통을 이용하는 사람이 많다.
덕수궁
[덕쑤궁]
Cung Deoksu
덕수궁은 서울에 있는 조선 시대의 궁전이다.
도심
[도심]
Trung tâm thành phố
서울 도심은 많은 자동차와 사람들로 언제나 복잡하다.
문화재
[문화재]
Tài sản văn hóa
경주는 오래된 문화재가 많이 있는 역사 도시이다.
밀려나다
[밀려나다]
Bị đẩy lùi
이번 골프 대회에서는 작년에 1위였던 선수가 10위 바깥으로 밀려났다.
바다표범
[바다표범]
Hải cẩu
물개와 바다표범은 생김새는 비슷하지만 서로 다른 동물이다.
범죄율
[범죄율]
Tỷ lệ tội phạm
보통 시골보다 도시의 범죄율이 높은 편이다.
보건
[보건]
Y tế, sức khỏe
각 지역마다 시민들을 위한 보건 시설이 잘 마련되어 있다.
보존하다
[보존하다]
Bảo tồn
서울시는 사라져 가는 한옥을 보존하기 위해 노력하고 있다.
보행자
[보행자]
Người đi bộ
이 길에는 보행자가 많지 않아 자전거를 타기에 좋다.
복원하다
[보권하다]
Phục nguyên, khôi phục
불 타 버린 문화 유적을 이전과 똑같이 복원하기는 쉽지 않다.
북촌 한옥마을
[북촌하농마을]
Làng Hanok Bukchon
북촌 한옥마을은 북악산 기슭에 있는 한옥 보존 지역이다.
서식지
[서식찌]
Môi trường sống (động vật)
환경 파괴로 많은 동물의 서식지도 오염되고 있다.
수도
[수도]
Thủ đô
한국의 수도는 서울이다.
수도권
[수도꿘]
Khu vực thủ đô
한국은 서울을 중심으로 하는 수도권에 많은 인구가 몰려 살고 있다.
수질 오염
[수질 오염]
Ô nhiễm nguồn nước
강물의 수질 오염이 심해서 수영하는 것이 금지되었다.
숭례문
[숭례문]
Cổng Sungnyemun
숭례문은 서울에 있는 문화재로 조선 시대에 서울의 남쪽에 세운 문이다.
신도시
[신도시]
Thành phố mới
신도시 개발로 주택 문제가 해결되었다.
신설
[신설]
Thiết lập mới
우리 학교는 신설 학교라서 우리가 1회 졸업생이다.
안정
[안정]
Sự ổn định
몸이 아주 약해졌기 때문에 당분간 안정을 해야 한다.
여건
[여건]
Điều kiện
여건이 된다면 대학원에 진학해서 공부를 계속하고 싶다.
연계하다
[연계하다]
Liên kết
우리 학교는 시민 단체와 연계하여 봉사 활동을 하려고 한다.
연중
[연중]
Quanh năm
이 나라는 연중 온화한 날씨가 계속되고 비도 잘 오지 않는다.
위생
[위생]
Vệ sinh
여름에는 식당에서 음식의 위생 상태에 더 신경을 써야 한다.
유치
[유치]
Thu hút (đầu tư, sự kiện)
세계 여러 나라들이 올림픽 유치에 힘을 쓰고 있다.
인구 집중
[인구집쭝]
Tập trung dân số
도시가 커지면서 인구 집중 현상이 생겼다.
자연 친화적
[자연 친화적]
Thân thiện với tự nhiên
요즘은 흙이나 나무를 사용해서 자연 친화적으로 지은 집이 많다.
전면적
[전면적]
Mang tính toàn diện
산불이 나서 등산이 전면적으로 금지되고 있다.
전용 차로제
[저뇽차로제]
Làn đường chuyên dụng
버스 전용 차로제를 실시하면서 대중교통 이용이 좀 더 편리해졌다.
정비하다
[정비하다]
Chỉnh đốn, sửa sang
교육부에서는 복잡한 입시 제도를 정비하려고 한다.
조성되다
[조성되다]
Được tạo thành, xây dựng
이곳에는 테니스장, 농구장, 수영장 같은 운동 시설이 조성될 것이다.
청계천
[청계천]
Suối Cheonggye
청계천은 서울 강북의 중심을 흐르는 하천이다.
치안
[치안]
Trị an, an ninh
여기는 치안이 불안한 곳이니 밤에 혼자서 다니지 마세요.
친환경적
[친환경적]
Thân thiện với môi trường
기름 대신 태양열을 이용하는 친환경적인 자동차를 개발하고 있다.
편의 시설
[펴니시설]
Tiện ích công cộng
이 아파트에는 도서관 등 주민들을 위한 여러 가지 편의 시설이 있다.
훼손
[훼손]
Sự tổn hại, hư hại
문화재를 훼손할 경우 처벌을 받게 된다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
한편으로(는)
한편으로(는)

Ý nghĩa: Một mặt thì..., mặt khác thì...

Cách sử dụng & Điểm lưu ý: Dùng để diễn tả hai khía cạnh, hai trạng thái hoặc hai hành động có tính chất trái ngược nhau (hoặc song song khác biệt) cùng tồn tại trong một sự vật, sự việc hoặc một con người. Vế trước thường đi với dạng định ngữ (A-(으)ㄴ / V-는).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
대도시는 생활이 편리하고 일자리가 많은 한편으로 교통이 복잡하고 환경 오염이 심하다
Thành phố lớn một mặt thì sinh hoạt tiện lợi và nhiều việc làm, mặt khác thì giao thông phức tạp và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
2
혼자 사는 것은 자유로운 한편으로는 외로울 때도 많다
Sống một mình một mặt thì tự do, mặt khác thì cũng có nhiều lúc cô đơn
3
인터넷 쇼핑은 편리한 한편으로는 물건을 직접 볼 수 없어 답답합니다
Mua sắm trên mạng một mặt thì tiện lợi, mặt khác thì không thể trực tiếp xem món hàng nên khá bức bối
4
스마트폰은 사람들의 생활을 편리하게 해 주는 한편으로 대화를 단절시키기도 한다
Smartphone một mặt làm cho cuộc sống con người tiện lợi, mặt khác lại làm cắt đứt sự giao tiếp
5
승진을 해서 기쁜 한편으로 책임감이 무거워져서 걱정입니다
Được thăng chức một mặt thì vui, mặt khác trách nhiệm trở nên nặng nề hơn nên tôi cũng lo lắng
6
아이가 훌쩍 자란 모습을 보면 흐뭇한 한편으로 세월이 빠르다는 생각에 서글퍼진다
Nhìn hình ảnh con khôn lớn một mặt thì mãn nguyện, mặt khác nghĩ đến thời gian trôi nhanh lại thấy buồn bã
7
유학 생활은 새로운 경험을 할 수 있어 좋은 한편으로 고향에 대한 향수병을 이겨내야 한다
Cuộc sống du học một mặt tốt vì có được trải nghiệm mới, mặt khác phải vượt qua nỗi nhớ quê hương
8
이번 프로젝트의 성공으로 우리 팀은 포상을 받은 한편으로 다음 프로젝트에 대한 큰 압박감을 느끼고 있다
Nhờ thành công của dự án lần này, đội chúng tôi một mặt được nhận thưởng, mặt khác lại đang cảm thấy áp lực lớn cho dự án tiếp theo
9
현대 사회는 과거보다 물질적으로 풍요로워진 한편으로 정신적인 빈곤을 겪는 사람들이 늘고 있다
Xã hội hiện đại một mặt phong phú về vật chất hơn xưa, mặt khác số người chịu sự nghèo nàn về tinh thần lại đang tăng lên
10
엄격한 법 집행은 범죄율을 낮추는 한편으로 억울한 피해자를 만들 수도 있다
Việc thi hành pháp luật nghiêm khắc một mặt làm giảm tỷ lệ tội phạm, mặt khác cũng có thể tạo ra những nạn nhân oan uổng
V-아/어 내다
V-아/어 내다

Ý nghĩa: Làm V cho bằng được / Cuối cùng cũng V được / Vượt qua được...

Cách sử dụng & Điểm lưu ý: Cấu trúc này gắn vào sau động từ, nhấn mạnh việc chủ thể đã phải trải qua một quá trình khó khăn, gian nan nhưng cuối cùng đã hoàn thành được hành động đó hoặc tạo ra được một kết quả tốt đẹp. Thường đi với các động từ: 이겨 내다 (chiến thắng/vượt qua), 참아 내다 (chịu đựng được), 견뎌 내다 (chống chọi được), 찾아내다 (tìm ra được), 만들어 내다 (làm/tạo ra được).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
수많은 실패 끝에 연구진들은 마침내 새로운 치료약을 만들어 냈다
Sau vô số thất bại, đội ngũ nghiên cứu cuối cùng đã tạo ra được loại thuốc điều trị mới
2
어려운 환경 속에서도 그는 끝까지 포기하지 않고 시련을 이겨 냈다
Dù trong hoàn cảnh khó khăn, anh ấy vẫn không bỏ cuộc đến cùng và đã vượt qua được thử thách
3
우리 팀은 밤을 새워 가며 마침내 이 복잡한 프로그램을 개발해 냈습니다
Đội chúng tôi đã thức trắng đêm và cuối cùng cũng phát triển thành công chương trình phức tạp này
4
아무리 힘든 훈련이라도 국가대표 선수들은 모두 참고 견뎌 냈다
Dù huấn luyện có cực nhọc đến đâu, các tuyển thủ quốc gia đều đã cắn răng chịu đựng vượt qua được
5
경찰은 끈질긴 수사 끝에 도망친 범인이 숨어 있는 곳을 결국 찾아냈다
Cảnh sát sau một quá trình điều tra dai dẳng cuối cùng cũng tìm ra được nơi tên tội phạm bỏ trốn đang lẩn trốn
6
이 작은 씨앗이 추운 겨울을 버티고 이렇게 아름다운 꽃을 피워 내다니 정말 신기하다
Hạt giống nhỏ bé này chống chọi qua mùa đông lạnh giá và nở ra được bông hoa đẹp thế này thật kỳ diệu
7
그는 실패를 두려워하지 않고 끊임없이 도전하여 훌륭한 작품을 완성해 냈습니다
Ông ấy không sợ thất bại, không ngừng thử thách và đã hoàn thành cho bằng được một tác phẩm xuất sắc
8
어머니는 홀로 그 험한 세상을 헤쳐 나가며 세 남매를 훌륭하게 키워 내셨다
Mẹ tôi một mình vượt qua thế gian hiểm ác đó và nuôi nấng trưởng thành được ba anh em chúng tôi
9
포기하고 싶었던 순간이 많았지만 스스로 마음을 다잡고 이 힘든 시기를 버텨 냈어요
Có nhiều khoảnh khắc muốn bỏ cuộc nhưng tôi đã tự xốc lại tinh thần và chống chọi qua được thời kỳ khó khăn này
10
우리는 모두의 예상을 깨고 결승전에서 기적 같은 역전승을 일궈 냈습니다
Chúng tôi đã phá vỡ dự đoán của mọi người và làm nên được một chiến thắng lội ngược dòng tựa kỳ tích ở trận chung kết
A-(으)ㄴ/V-는 만큼
A-(으)ㄴ/V-는 만큼

Ý nghĩa: Tương xứng với, tương ứng với mức độ... / Càng... thì càng...

Cách sử dụng & Điểm lưu ý: Dùng để chỉ ra rằng kết quả, số lượng hay trạng thái ở vế sau là hệ quả hoàn toàn tỷ lệ thuận và tương xứng với mức độ, nỗ lực, hoặc tình trạng ở vế trước.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
고생한 만큼 좋은 결과가 있을 테니 너무 걱정하지 마세요
Tương xứng với những vất vả đã bỏ ra thì sẽ có kết quả tốt thôi nên đừng quá lo lắng
2
이 가방은 가격이 비싼 만큼 디자인도 예쁘고 품질도 뛰어나다
Chiếc túi này đắt tiền đến mức nào thì thiết kế cũng đẹp và chất lượng cũng xuất sắc tương xứng như thế
3
환경을 보호하기 위해 노력하는 만큼 우리의 미래도 밝아질 것입니다
Chúng ta nỗ lực bảo vệ môi trường bao nhiêu thì tương lai của chúng ta cũng sẽ sáng sủa lên bấy nhiêu
4
사람들은 아는 만큼 본다는 말이 있습니다
Người ta có câu nói rằng hiểu biết bao nhiêu thì sẽ nhìn thấy được bấy nhiêu
5
책을 많이 읽는 만큼 세상을 보는 시야가 넓어집니다
Đọc sách nhiều bao nhiêu thì tầm nhìn nhìn nhận thế giới cũng mở rộng tương xứng
6
준비를 철저히 한 만큼 이번 발표는 성공적으로 끝날 것이라고 확신합니다
Chuẩn bị kỹ lưỡng bao nhiêu thì tôi tin chắc bài thuyết trình lần này sẽ kết thúc thành công bấy nhiêu
7
기대가 컸던 만큼 실망도 큰 법이다
Kỳ vọng lớn bao nhiêu thì sự thất vọng cũng lớn tương xứng
8
시간이 오래 걸리는 만큼 완벽하고 훌륭한 결과물이 나올 것이라고 믿습니다
Tốn thời gian lâu bao nhiêu thì tôi tin rằng kết quả hoàn hảo và tuyệt vời sẽ ra đời tương ứng
9
많은 사람의 관심이 집중된 만큼 공인으로서 행동을 더욱 조심해야 한다
Nhận được sự chú ý của nhiều người bao nhiêu thì với tư cách người của công chúng, càng phải cẩn trọng hành động bấy nhiêu
10
땀 흘려 열심히 일한 만큼의 보람을 느낄 수 있어서 행복합니다
Tôi hạnh phúc vì có thể cảm nhận được ý nghĩa tương xứng với những giọt mồ hôi và sự chăm chỉ làm việc
A/V-다고 해도 과언이 아니다 / N(이)라고 해도 과언이 아니다
A/V-다고 해도 과언이 아니다 / N(이)라고 해도 과언이 아니다

Ý nghĩa: Nói là... cũng không quá lời / Không ngoa khi nói rằng...

Cách sử dụng & Điểm lưu ý: Dùng để nhấn mạnh, khẳng định chắc nịch về mức độ cực hạn, tuyệt đối hoặc một sự thật hiển nhiên của một việc/người nào đó. Rất phổ biến trong văn phong bình luận, hùng biện, báo chí.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
이보다 더 좋은 자동차는 없다고 해도 과언이 아니다
Nói rằng không có chiếc ô tô nào tốt hơn chiếc này cũng không ngoa
2
이 시험이 내 장래를 결정한다고 해도 과언이 아니에요
Nói kỳ thi này quyết định tương lai của tôi cũng không quá lời đâu
3
그 사람은 세계 최고의 지휘자라고 해도 과언이 아니다
Nói người đó là nhạc trưởng vĩ đại nhất thế giới cũng không hề quá lời
4
인터넷은 현대인들에게 절대 없어서는 안 될 필수품이 되었다고 해도 과언이 아닙니다
Không ngoa khi nói rằng Internet đã trở thành vật dụng thiết yếu tuyệt đối không thể thiếu đối với người hiện đại
5
스마트폰 하나면 모든 것이 가능한 시대가 왔다고 해도 과언이 아닙니다
Không ngoa khi nói thời đại mà chỉ cần một chiếc smartphone là có thể làm mọi thứ đã đến
6
그녀는 우리 회사를 먹여 살리는 핵심 인재라고 해도 과언이 아니다
Nói cô ấy là nhân tài cốt lõi nuôi sống công ty chúng ta cũng không quá lời
7
환경 오염은 현재 인류가 직면한 가장 심각한 문제라고 해도 과언이 아닐 것입니다
Nói ô nhiễm môi trường là vấn đề nghiêm trọng nhất mà nhân loại đang đối mặt hiện nay cũng không ngoa
8
요즘 학생들은 학교보다 학원에 살다시피 한다고 해도 과언이 아니다
Nói học sinh dạo này gần như sống ở trung tâm học thêm nhiều hơn ở trường cũng chẳng ngoa
9
그의 희생이 없었다면 오늘의 성공은 없었다고 해도 과언이 아니다
Nói rằng nếu không có sự hy sinh của anh ấy thì đã không có thành công hôm nay cũng không quá lời
10
한글은 세계에서 가장 과학적이고 독창적인 문자라고 해도 과언이 아닙니다
Nói Hangeul là văn tự mang tính khoa học và độc sáng nhất trên thế giới cũng không hề nói quá
N이/가 눈길을 끌다
N이/가 눈길을 끌다

Ý nghĩa: Thu hút sự chú ý / Thu hút ánh nhìn...

Cách sử dụng & Điểm lưu ý: Biểu hiện cố định dùng để miêu tả một đặc điểm, ngoại hình, thiết kế, hành động hoặc sự kiện nào đó quá nổi bật, độc đáo khiến mọi người không thể không ngoái nhìn, quan tâm đến.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
전시회장 입구에 있는 거대한 조각상이 관람객들의 눈길을 끌었다
Bức tượng điêu khắc khổng lồ ở lối vào khu triển lãm đã thu hút ánh nhìn của khách tham quan
2
길거리를 지나가는데 아주 독특한 모양의 간판이 눈길을 끌었다
Đang đi trên đường thì một tấm biển hiệu có hình dáng cực kỳ độc đáo đã thu hút sự chú ý của tôi
3
그 여배우의 화려한 레드카펫 드레스가 사람들의 눈길을 단번에 끌었습니다
Chiếc váy thảm đỏ lộng lẫy của nữ diễn viên đó đã ngay lập tức thu hút ánh nhìn của mọi người
4
이 자동차는 세련되고 미래지향적인 디자인으로 젊은 소비자들의 눈길을 끌고 있다
Chiếc ô tô này đang thu hút ánh nhìn của người tiêu dùng trẻ bằng thiết kế tinh tế và hướng tới tương lai
5
최근 출시된 스마트워치의 혁신적인 건강 관리 기능이 시장의 눈길을 끌었습니다
Tính năng quản lý sức khỏe mang tính đổi mới của chiếc đồng hồ thông minh vừa ra mắt đã thu hút sự chú ý của thị trường
6
화려한 네온사인이 밤거리의 눈길을 끕니다
Những biển đèn neon rực rỡ thu hút ánh nhìn trên con phố đêm
7
서점에 가니 아주 흥미롭고 파격적인 제목의 책 한 권이 내 눈길을 끌었다
Vào nhà sách, một cuốn sách có tựa đề cực kỳ thú vị và phá cách đã thu hút ánh nhìn của tôi
8
인터넷 기사의 자극적인 제목이 네티즌들의 눈길을 끌기에 충분했다
Tiêu đề giật gân của bài báo trên mạng đã đủ sức thu hút sự chú ý của cộng đồng mạng
9
전통과 현대가 절묘하게 조화를 이룬 이 건축물이 외국인 관광객들의 눈길을 끕니다
Công trình kiến trúc kết hợp hài hòa tuyệt diệu giữa truyền thống và hiện đại này thu hút ánh nhìn của du khách nước ngoài
10
그녀는 언제나 당당하고 자신감 넘치는 태도로 주위 사람들의 눈길을 끈다
Cô ấy luôn thu hút sự chú ý của những người xung quanh bằng thái độ hiên ngang và đầy tự tin
(V-(으)ㄹ 겸) V-(으)ㄹ 겸 (해서)
(V-(으)ㄹ 겸) V-(으)ㄹ 겸 (해서)

Ý nghĩa: Tiện thể làm V1... thì cũng làm V2 / Vừa để... vừa để... --

Cách sử dụng & Điểm lưu ý: Dùng để diễn tả việc thực hiện một hành động nhưng mang theo hai (hoặc nhiều) mục đích cùng lúc. Thường kết hợp với các động từ chỉ sự di chuyển (가다, 오다, 나가다, 들르다). Vế trước có thể lặp lại "ㄹ 겸" hai lần theo cấu trúc N도 V-(으)ㄹ 겸 N도 V-(으)ㄹ 겸 해서 để nhấn mạnh hai mục đích.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
책도 살 겸 친구도 만날 겸 해서 시내에 나갔다
Vừa để mua sách vừa để gặp bạn nên tôi đã ra phố
2
바람도 쐴 겸 머리도 식힐 겸 해서 주말에 바다로 여행을 갔다
Vừa để hóng gió vừa để thư giãn đầu óc nên cuối tuần tôi đã đi du lịch biển
3
한국어도 배울 겸 한국 문화도 체험할 겸 해서 한국 유학을 결심했습니다
Tôi đã quyết định du học Hàn Quốc vừa để học tiếng Hàn vừa để trải nghiệm văn hóa Hàn
4
운동도 할 겸 다이어트도 할 겸 해서 자전거 출퇴근을 시작했어요
Tôi đã bắt đầu đạp xe đi làm vừa để tập thể dục tiện thể cũng để giảm cân
5
부모님 얼굴도 뵐 겸 고향 친구들도 만날 겸 해서 이번 휴가 때 고향에 내려가려고요
Tôi định kỳ nghỉ này về quê vừa để thăm bố mẹ vừa để gặp lại bạn bè quê hương
6
스트레스도 풀 겸 맛있는 것도 먹을 겸 해서 퇴근 후에 유명한 식당에 들렀다
Sau khi tan làm tôi đã ghé vào một nhà hàng nổi tiếng vừa để giải tỏa căng thẳng vừa để ăn món ngon
7
새로운 사람들도 사귈 겸 취미 생활도 즐길 겸 해서 사진 동호회에 가입했습니다
Tôi đã tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh vừa để kết bạn mới tiện thể tận hưởng sở thích
8
실무 경험도 쌓을 겸 용돈도 벌 겸 해서 방학 동안 아르바이트를 구하고 있어요
Tôi đang tìm việc làm thêm trong kỳ nghỉ vừa để kiếm tiền tiêu vặt vừa để tích lũy kinh nghiệm thực tế
9
시장 조사도 할 겸 다른 회사의 신제품도 구경할 겸 해서 박람회에 다녀왔습니다
Tôi đã đi hội chợ triển lãm vừa để khảo sát thị trường vừa để xem sản phẩm mới của các công ty khác
10
소화도 시킬 겸 강아지 산책도 시킬 겸 해서 저녁 먹고 공원에 나왔어요
Ăn tối xong tôi ra công viên vừa để dắt chó đi dạo vừa để tiêu hóa thức ăn
Mẫu hội thoại 2 bài
Nghe - nói theo mẫu

Thành phố và Môi trường

4 câu thoại
A 알리 서울은 정말 살기 좋은 도시라고 해도 과언이 아니에요. 편리한 대중교통이 외국인 관광객들의 눈길을 끌고 있지요. Nói Seoul là một thành phố đáng sống cũng không ngoa (không quá lời). Giao thông công cộng tiện lợi đang thu hút ánh nhìn của khách du lịch nước ngoài
B 정우 맞아요. 하지만 개발을 통해 현대적인 도시를 만들어 낸 한편으로는 대기 오염 문제도 심각해졌어요. Đúng vậy. Nhưng một mặt chúng ta đã tạo ra được một thành phố hiện đại thông qua sự phát triển, mặt khác vấn đề ô nhiễm không khí cũng trở nên nghiêm trọng
A 알리 네, 공기가 나빠진 만큼 이제는 자연 친화적인 도시 개발이 필요해요. Vâng, không khí trở nên tệ bao nhiêu thì bây giờ chúng ta cần phát triển đô thị thân thiện với môi trường bấy nhiêu
B 정우 이번 주말에 산책도 할 겸 역사 공부도 할 겸 해서 덕수궁 돌담길을 걸어보는 건 어때요? 거기는 도심 속에서도 맑은 공기를 마실 수 있거든요. Cuối tuần này vừa để đi dạo vừa để học lịch sử, chúng ta thử đi bộ đường tường đá cung Deoksu thì sao? Ở đó có thể hít thở không khí trong lành ngay giữa lòng thành phố đấy
Nghe - nói theo mẫu

Kể lại lời người khác

4 câu thoại
A A 수미하고 영화 보러 안 갔어? 간다고 했잖아? Cậu không đi xem phim với Su-mi à? Bảo đi cơ mà?
B B 응. 그런데 수미는 공포 영화를 싫어한다고 그러더라고. Ừ. Nhưng Su-mi nói là cậu ấy ghét phim kinh dị
A A 마이클 씨, 전자사전 산다고 하더니 아직 안 샀어요? Michael, cậu bảo mua từ điển điện tử mà vẫn chưa mua à?
B B 네. 사러 갔는데 직원이 곧 새로운 모델이 나온다면서... Vâng. Tớ định đi mua nhưng nhân viên lại bảo là sắp có mẫu mới ra nên...
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 알리 Nói Seoul là một thành phố đáng sống cũng không ngoa (không quá lời). Giao thông công cộng tiện lợi đang thu hút ánh nhìn của khách du lịch nước ngoài
B 정우 Đúng vậy. Nhưng một mặt chúng ta đã tạo ra được một thành phố hiện đại thông qua sự phát triển, mặt khác vấn đề ô nhiễm không khí cũng trở nên nghiêm trọng
A 알리 Vâng, không khí trở nên tệ bao nhiêu thì bây giờ chúng ta cần phát triển đô thị thân thiện với môi trường bấy nhiêu
B 정우 Cuối tuần này vừa để đi dạo vừa để học lịch sử, chúng ta thử đi bộ đường tường đá cung Deoksu thì sao? Ở đó có thể hít thở không khí trong lành ngay giữa lòng thành phố đấy
A A Cậu không đi xem phim với Su-mi à? Bảo đi cơ mà?
B B Ừ. Nhưng Su-mi nói là cậu ấy ghét phim kinh dị
A A Michael, cậu bảo mua từ điển điện tử mà vẫn chưa mua à?
B B Vâng. Tớ định đi mua nhưng nhân viên lại bảo là sắp có mẫu mới ra nên...
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "조성되다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Kỹ năng Đưa căn cứ và Đồng ý một phần
4 câu đọc
Đưa ra căn cứ
제가 그렇게 생각하는 이유는 ~때문입니다
Lý do tôi nghĩ như vậy là vì...
Đồng tình một phần
물론 그런 점도 있지만... (Tất nhiên là cũng có điểm đó, nhưng...), 부분적으로 동의하지만...
Tôi đồng ý một phần nhưng...
A (Ủng hộ cấm)
제가 초등학교에서 휴대 전화를 금지해야 한다고 보는 이유는 휴대 전화가 수업에 방해가 될 수 있기 때문입니다.
Lý do tôi thấy cần cấm điện thoại ở trường tiểu học là vì nó có thể gây cản trở giờ học
B (Phản đối)
물론 그런 점도 있지만 휴대 전화가 수업에 방해가 된다고 해서 무조건 막는 것은 좋은 해결책이 되지 않는다고 생각합니다. 오히려 잘 사용하는 방법을 가르치는 것이 좋지 않을까요?
Tất nhiên là cũng có rủi ro đó, nhưng tôi nghĩ việc cấm vô điều kiện chỉ vì nó làm phiền giờ học không phải là một giải pháp tốt. Trái lại, chẳng phải việc dạy các em cách sử dụng sao cho tốt sẽ hay hơn sao?
Từ trong bài đọc
강남 · Gangnam (Nam sông Hàn)
강북 · Gangbuk (Bắc sông Hàn)
개발 · Phát triển
경복궁 · Cung Gyeongbok
고층 빌딩 · Tòa nhà cao tầng
공공요금 · Phí tiện ích công cộng
공존하다 · Cùng tồn tại
공청회 · Buổi điều trần
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Kỹ năng Đưa căn cứ và Đồng ý một phần
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Kỹ năng Đưa căn cứ và Đồng ý một phần" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 대도시는 생활이 편리하고 일자리가 많은 한편으로 교통이 복잡하고 환경 오염이 심하다
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "조성되다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "연중" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "야경(夜景)" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "즐비(櫛比)하다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "보건" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 이 나라는 _____ 온화한 날씨가 계속되고 비도 잘 오지 않는다.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 서울 _____ 지역에는 오래된 건물들이 많다.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____은 서울 강북의 중심을 흐르는 하천이다.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 산불이 나서 등산이 _____으로 금지되고 있다.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 우리 학교는 _____ 학교라서 우리가 1회 졸업생이다.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-다고 해도 과언이 아니다 / N(이)라고 해도 과언이 아니다" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-는 한편 / N인 한편" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "한편으로(는)" là gì?