10

관념의 세계

Thế giới quan niệm

Nhóm
Nhóm từ vựng

관념의 세계

50 từ
간판
[간판]
Biển hiệu
그 가게 간판은 아주 크고 빨간색이니까 금방 찾을 수 있을 거야.
거절하다
[거절하다]
Từ chối
돈을 더 달라는 아들의 요구를 거절했다.
경멸하다
[경멸하다]
Khinh miệt
나는 돈밖에 모르는 사람을 경멸한다.
고민거리
[고민꺼리]
Mối bận tâm, trăn trở
요즘 친구가 고민거리가 있는지 얼굴이 어둡다.
고집을 부리다
[고집을 부리다]
Cố chấp, bướng bỉnh
아이가 가지 않겠다고 고집을 부려 야단을 쳤다.
과연
[과연]
Quả nhiên, thực sự là
내가 과연 이 일을 해낼 수 있을까?
관상
[관상]
Tướng mạo, nhân tướng
저 아이는 관상을 보니 지도자의 관상을 가졌다.
궁합
[궁합]
Sự hòa hợp (cung mệnh)
젊은 사람들 중에서도 결혼하기 전에 궁합을 본다는 사람이 많다.
깨닫다
[깨닫따]
Nhận ra, ngộ ra
이번 경험을 통해 중요한 것을 깨달았다.
따지다
[따지다]
Suy xét, tính toán kĩ
우리 회사는 사람을 뽑을 때 학력은 안 따진다.
미신
[미신]
Sự mê tín
이 돌 앞에서 기도를 하면 아들을 낳는다는 미신을 믿고 사람들이 찾아온다.
방편
[방편]
Phương tiện, cách thức
대통령은 국민과의 의사소통의 한 방편으로 블로그를 활용하고 있다.
사주를 보다
[사주를 보다]
Xem tứ trụ (tử vi)
아들 사주를 봤는데 내년쯤에는 결혼할 것 같다고 한다.
상대
[상대]
Đối phương, đối thủ
배드민턴 대회에 나가야 하는데 내 연습 상대 좀 해 줘.
손금을 보다
[손끔을 보다]
Xem chỉ tay
손금을 보니 평생 건강하게 산대요.
신기하다
[신기하다]
Thần kỳ, kỳ diệu
눈앞에서 새가 없어지는 마술이 너무 신기하다.
약자
[약짜]
Kẻ yếu
그 사람은 강자에게 약하고 약자에게 강한 나쁜 사람이다.
얽매이다
[엉매이다]
Bị trói buộc
그는 너무 가난하여 돈에 얽매여 산다.
여전히
[여전히]
Vẫn như cũ
그는 10년 전에도 성실했는데 지금도 여전히 성실하다.
우연
[우연]
Sự ngẫu nhiên
한국에 오게 된 것은 우연이었다. 계획한 일이 아니었다.
운명적
[운명저기다]
Định mệnh
이 영화는 두 남녀의 운명적인 사랑을 그린 것이다.
위안
[위안]
Sự an ủi
친구가 옆에 있어 준 것만으로도 큰 위안이 되었다.
유혹
[유혹]
Sự cám dỗ
술의 유혹에 빠져 건강을 해쳤다.
의지하다
[의지하다]
Dựa dẫm, nương tựa
이제 한 가족이 된 할머니와 아이는 서로 의지하면서 살게 될 것이다.
일치
[일치]
Sự nhất trí
우리 형제는 항상 의견이 일치한다.
전개
[전개]
Sự triển khai
학생회에서 환경 보호 운동을 전개하고 있다.
점을 치다
[점을 치다]
Bói toán
시험에 붙을지 떨어질지 몰라 불안해서 점을 치러 갔다.
점쟁이
[점쟁이]
Thầy bói
저 사람은 점이 잘 맞기로 소문난 점쟁이이다.
점집
[점집]
Quầy bói toán
요즘 젊은이들은 점집보다 사주 카페 같은 곳에 점을 보러 간다.
제각기
[제각끼]
Mỗi người một vẻ, riêng lẻ
밤이 늦어 제각기 방에 들어가 잘 준비를 했다.
지적하다
[지저카다]
Chỉ trích, chỉ ra
내가 너무 작은 목소리로 말한다고 선생님께서 지적하셨다.
철없다
[처럽따]
Trẻ con, thiếu suy nghĩ
너는 15살이다. 이제는 철없는 아이가 아니니 책임감 있는 행동을 해야 한다.
초점
[초쩜]
Tiêu điểm
다리 힘을 기르는 데 초점을 두고 훈련하고 있다.
타로 카드
[타로 카드]
Bài Tarot
네 사랑이 이루어질지 타로 카드로 한번 볼까?
통계
[통계]
Số liệu thống kê
통계에 의하면 100명 중 1명이 외국인이라고 한다.
한심하다
[한심하다]
Đáng thương, thảm hại
게으름을 피우다가 기회를 놓치다니 한심하다, 한심해.
헤어나다
[헤어나다]
Thoát khỏi
가난에서 헤어나기 위해 열심히 노력했다.
호기심
[호기심]
Sự hiếu kỳ, tò mò
새로 전학 온 예쁜 여학생한테 호기심이 생겨 이것저것 물어봤다.
환상
[환상]
Ảo tưởng
소녀들은 결혼에 대한 환상을 가지고 있다.
거꾸로
[거꾸로]
Ngược lại
그는 실수로 옷을 거꾸로 입었다.
겨누다
[겨누다]
Nhắm (mục tiêu)
그는 총으로 토끼를 겨누었다.
고정 관념
[고정 관념]
Định kiến, thành kiến
이 강의를 들으면서 여자가 약한 존재라는 나의 고정 관념이 깨졌다.
관점
[관쩜]
Quan điểm
관점에 따라 그 일에 대한 해결 방법이 다르다.
다각적
[다각쩍]
Tính đa phương
그는 사건의 해결 방법을 다각적으로 검토하였다.
대륙
[대륙]
Lục địa
중국은 대륙이라서 그런지 영국 등의 섬나라와 다른 특징을 보인다.
대수롭지 않다
[대수롭찌안타]
Không hề quan trọng
감기는 만병의 근원인데 대수롭지 않게 여기는 사람들이 많다.
드러내다
[드러내다]
Bộc lộ, để lộ
평소에 별로 자신의 감정을 드러내지 않는 그가 솔직한 모습을 보였다.
매사
[매사]
Mọi việc
결혼은 중요한 일이다. 매사에 잘 생각해서 결정하도록 해라.
발명
[발명]
Phát minh
문자의 발명에 따라 문명이 급속히 발전하게 되었다.
발상의 전환
[발상의 전환]
Sự thay đổi tư duy
아이스크림도 튀길 수 있다는 발상의 전환으로 아이스크림 튀김을 만들었다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
A-기 짝이 없다
A-기 짝이 없다

Ý nghĩa: Vô cùng..., hết sức..., ...không gì sánh bằng.

Cách sử dụng: Dùng để nhấn mạnh một trạng thái, tính chất hoặc cảm xúc đã đạt đến mức độ cực độ, không có giới hạn (không có gì có thể đem ra so sánh "짝" được). Thường dùng với các tính từ thể hiện sự đánh giá, cảm xúc (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc trang trọng).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
뜻하지 않게 이런 일이 생겨서 부끄럽기 짝이 없습니다
Tình cờ xảy ra chuyện thế này, tôi thấy xấu hổ vô cùng
2
회사에서는 까다롭기 짝이 없는 사장님이 사모님 앞에서는 꼼짝을 못하신다
Ở công ty, vị giám đốc khó tính không gì sánh bằng ấy thế mà trước mặt phu nhân lại không dám nhúc nhích
3
혼자서 낯선 타지에 살다 보니 외롭기 짝이 없다
Sống một mình nơi đất khách quê người lạ lẫm, thấy cô đơn vô cùng
4
이렇게 큰 상을 받게 되어 영광스럽기 짝이 없습니다
Nhận được giải thưởng lớn thế này, tôi thấy vinh dự hết sức
5
아무도 없는 밤길을 걸으려니 무섭기 짝이 없었다
Đi bộ trên con đường đêm không một bóng người, thật đáng sợ không tả xiết
6
그 사람의 무례한 행동은 정말 불쾌하기 짝이 없다
Hành động vô lễ của người đó thực sự vô cùng phản cảm
7
10년 만에 고향 친구를 만나니 반갑기 짝이 없었습니다
Sau 10 năm mới gặp lại bạn đồng hương, mừng rỡ không gì sánh bằng
8
며칠 밤을 새워 노력한 프로젝트가 취소되니 허탈하기 짝이 없어요
Dự án thức trắng mấy đêm để nỗ lực lại bị hủy bỏ, thấy trống rỗng vô cùng
9
평생을 바친 연구가 실패로 끝나니 안타깝기 짝이 없다
Nghiên cứu cống hiến cả đời kết thúc trong thất bại, thật hết sức đáng tiếc
10
이런 훌륭한 공연을 맨 앞자리에서 직접 보게 되어 기쁘기 짝이 없습니다
Được trực tiếp xem màn biểu diễn tuyệt vời này ở hàng ghế đầu, tôi vui sướng tột độ
N(이)니 N(이)니 하다
N(이)니 N(이)니 하다

Ý nghĩa: Nói là N hay N... / Bàn tán là N hay N...

Cách sử dụng: Dùng để liệt kê 2 (hoặc nhiều) danh từ mang tính đại diện, ví dụ cho những chủ đề mà người khác đang bàn tán, đồn đại hoặc tranh luận.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
친구들은 제주도니 경주니 하며 여름휴가 여행 계획을 짜고 있지만 저는 휴가 동안 고향에 가서 농사일을 도우려고 해요
Bạn bè thì đang nói là đi đảo Jeju hay đi Gyeongju để lên kế hoạch nghỉ hè, nhưng tôi thì định về quê giúp việc đồng áng
2
다른 사람들은 학원이니 과외니 하면서 아이들을 쉴 틈 없이 공부하게 하지만 제 생각은 다릅니다
Người khác thì bàn là học trung tâm hay học gia sư khiến bọn trẻ phải học không ngừng nghỉ, nhưng suy nghĩ của tôi thì khác
3
사람들은 사랑이니 우정이니 하며 떠들지만, 결국 믿을 건 가족뿐이다
Mọi người cứ hay nói về tình yêu hay tình bạn, nhưng rốt cuộc thứ đáng tin chỉ có gia đình
4
명품이니 뭐니 해도 나에게는 편한 옷이 최고다
Dù có nói là hàng hiệu hay gì đi nữa thì với tôi áo quần thoải mái vẫn là nhất
5
성공이니 출세니 해도 건강을 잃으면 아무 소용이 없다
Có bảo là thành công hay xuất chúng gì thì nếu mất sức khỏe cũng vô ích
6
주위에서 의사니 변호사니 하며 직업을 추천하지만 나는 내 꿈을 좇을 것이다
Xung quanh cứ hay giới thiệu nghề bác sĩ hay luật sư nhưng tôi sẽ theo đuổi giấc mơ của mình
7
주식이니 부동산이니 하며 다들 투자에 열을 올리고 있다
Ai nấy đều đang hừng hực đầu tư, bàn tán là cổ phiếu hay bất động sản
8
진실이니 거짓이니 하며 사람들이 다투고 있지만 시간이 지나면 밝혀질 것이다
Người ta đang tranh cãi xem là sự thật hay dối trá, nhưng thời gian trôi qua sẽ rõ
9
다이어트니 운동이니 하면서도 정작 실천하는 사람은 드물다
Cứ nói là ăn kiêng hay tập thể dục nhưng người thực sự hành động thì hiếm lắm
10
회식이니 야근이니 해서 아빠는 요즘 매일 늦게 들어오신다
Do cứ nói là liên hoan hay tăng ca nên dạo này bố ngày nào cũng về muộn
N 여부 (與否)
N 여부 (與否)

Ý nghĩa: Việc có hay không có N / Sự (thành hay bại, được hay mất)...

Cách sử dụng: "여부" là một từ gốc Hán (Dữ Phủ). Cấu trúc này thường xuất hiện trong các bản tin thời sự, văn bản hành chính để chỉ sự quyết định hai mặt (có/không, đúng/sai, thành/bại).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
경찰이 사고 현장에서 승객들의 생사 여부를 확인하고 있다. (Cảnh sát đang xác nhận tình trạng sống chết
sống hay chết
2
우리 인터넷 서점은 회원 가입 여부에 따라 서비스 내용이 달라집니다
Nhà sách trên mạng của chúng tôi có nội dung dịch vụ thay đổi tùy vào việc có đăng ký hội viên hay không
3
내일까지 회의 참석 여부를 꼭 알려 주시기 바랍니다
Vui lòng thông báo chắc chắn cho chúng tôi việc có tham dự cuộc họp hay không trước ngày mai
4
이 약의 효과 여부는 아직 임상 실험 중이라 확실하지 않습니다
Việc loại thuốc này có hiệu quả hay không vẫn chưa chắc chắn vì đang thử nghiệm lâm sàng
5
대학 입학 여부는 다음 주 금요일에 최종 발표될 예정입니다
Việc có đỗ đại học hay không dự kiến sẽ được công bố cuối cùng vào thứ 6 tuần sau
6
기상 악화로 인해 비행기 출항 여부가 불투명한 상태입니다
Do thời tiết xấu nên tình trạng máy bay có xuất phát hay không vẫn đang mờ mịt
7
범인의 범행 가담 여부를 놓고 치열한 법정 공방이 벌어졌다
Một cuộc tranh luận nảy lửa tại tòa án đã nổ ra xoay quanh việc thủ phạm có tham gia vào tội ác hay không
8
수술 성공 여부는 환자의 회복 의지에 크게 달려 있습니다
Việc phẫu thuật có thành công hay không phụ thuộc lớn vào ý chí hồi phục của bệnh nhân
9
사실 여부를 떠나서 그런 헛소문이 도는 것 자체가 문제입니다
Gạt qua một bên chuyện đó có phải sự thật hay không, việc tin đồn thất thiệt đó lan truyền bản thân nó đã là vấn đề
10
다음 프로젝트의 진행 여부는 내일 이사회에서 결정됩니다
Việc có tiến hành dự án tiếp theo hay không sẽ được quyết định tại buổi họp hội đồng quản trị ngày mai
V-다시피 하다
V-다시피 하다

Ý nghĩa: Gần như là..., coi như là...

Cách sử dụng: Miêu tả một hành động thực tế không hoàn toàn là V, nhưng diễn ra ở mức độ cường độ, tần suất, hoặc tính chất gần giống hệt như V. Rất hay đi chung với các phó từ như 거의 (gần như), 매일 (mỗi ngày).
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
시간이 없어서 나는 거의 뛰다시피 하며 급히 걸어갔다
Vì không có thời gian nên tôi đã rảo bước đi gấp gáp gần như là chạy
2
시험 날이 다가오자 그 학생은 도서관에서 살다시피 했다
Khi ngày thi đến gần, học sinh đó coi như là sống luôn ở thư viện
3
살을 빼느라 요즘은 밥을 굶다시피 하고 있어요
Do giảm cân nên dạo này tôi gần như nhịn đói
4
너무 피곤해서 어젯밤에는 침대에 눕자마자 기절하다시피 잠이 들었다
Quá mệt nên đêm qua vừa ngả lưng xuống giường là tôi đã ngủ thiếp đi gần như ngất lịm
5
그는 일에 미쳐서 주말에도 회사에서 살다시피 합니다
Anh ta cuồng công việc nên cuối tuần cũng gần như sống ở công ty
6
갑자기 비가 쏟아져서 사람들은 비를 피하려 뛰다시피 건물 안으로 들어갔다
Mưa đột ngột trút xuống, mọi người đã đi vào trong tòa nhà gần như là chạy để tránh mưa
7
월급을 받자마자 빚을 갚느라 돈을 다 쓰다시피 했다
Vừa nhận lương xong là đã trả nợ gần như sạch bách tiền
8
아이돌의 콘서트 티켓을 구하기 위해 컴퓨터 앞에서 밤을 새우다시피 했다
Để kiếm vé concert của idol, tôi đã gần như thức trắng đêm trước máy tính
9
아이가 너무 아파서 엄마는 며칠 동안 밤을 뜬눈으로 지새우다시피 하셨다
Con ốm quá nên mẹ gần như đã thức chong chong thức suốt mấy đêm liền
10
안경을 벗으면 앞이 안 보여서 더듬다시피 하며 걸어야 한다
Nếu cởi kính ra là không thấy đường phía trước nên tôi phải đi mà coi như là sờ soạng
A/V-(으)ㄴ 나머지
A/V-(으)ㄴ 나머지

Ý nghĩa: Vì quá... nên... / Do quá... dẫn đến...

Cách sử dụng: (Cấu trúc này tôi xin nhắc lại trọn vẹn để bạn tiện ôn tập toàn bài 10). Nó diễn tả một cảm xúc, trạng thái đạt đến mức độ cực đoan khiến chủ thể mất kiểm soát, dẫn đến một kết quả ngoài ý muốn hoặc hành động bất thường ở vế sau.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
어머니는 아들의 합격 소식에 너무나 기쁜 나머지 눈물까지 보였다
Người mẹ vì quá vui mừng trước tin con trai thi đỗ nên đã rơi cả nước mắt
2
그는 아들의 사고 소식에 몹시 놀란 나머지 한참 동안 말을 하지 못했다
Anh ấy vì quá bàng hoàng trước tin tai nạn của con trai nên một lúc lâu không thể nói nên lời
3
너무 피곤한 나머지 옷도 벗지 않고 침대에 쓰러져 잤다
Vì quá mệt mỏi nên tôi đã gục xuống giường ngủ mà không kịp cởi áo khoác
4
화가 난 나머지 나도 모르게 친구에게 심한 말을 해 버렸다
Vì quá tức giận nên tôi đã vô tình nói ra những lời thậm tệ với bạn mình
5
시험에 합격하고 싶은 마음이 간절한 나머지 밤을 새워 공부하다 병이 났다
Vì lòng khao khát thi đỗ quá lớn nên tôi đã thức trắng đêm để học đến mức sinh bệnh
6
면접관 앞에서 너무 당황한 나머지 머릿속이 하얗게 변해서 아무 대답도 하지 못했다
Vì quá bối rối trước giám khảo nên đầu óc tôi trống rỗng, không thể trả lời được gì
7
배가 고픈 나머지 혼자서 라면을 세 개나 끓여 먹어 버렸다
Vì quá đói nên tôi đã nấu một lúc ba gói mì ăn hết sạch
8
무대 위에서 긴장한 나머지 자기가 준비한 대사조차 잊어버리고 말았다
Vì quá lo lắng trên sân khấu nên cậu ấy đã quên luôn cả lời thoại chuẩn bị sẵn
9
너무 서두른 나머지 지갑과 핸드폰을 집에 두고 나왔습니다
Vì quá vội vàng nên tôi đã để quên cả ví và điện thoại ở nhà
10
슬픈 나머지 사람들의 시선도 잊고 소리 내어 엉엉 울기 시작했다
Vì quá đau buồn nên cô ấy đã quên mất ánh nhìn của mọi người mà khóc nức nở
A/V-(으)ㄹ 법하다
A/V-(으)ㄹ 법하다

Ý nghĩa: Có vẻ như..., rất có khả năng là..., hợp lý khi đoán rằng... --

Cách sử dụng: Dùng để đưa ra một suy đoán, phán đoán của người nói dựa trên một căn cứ, tình huống cụ thể (vế trước). Người nói cho rằng sự việc đó xảy ra là hoàn toàn có cơ sở, hợp tình hợp lý.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
어떻게 그런 일이 가능할까 했는데 설명을 들으니 그런 일이 있을 법하네요
Tôi đã tự hỏi sao chuyện đó lại khả thi, nghe giải thích xong thì thấy chuyện như vậy xảy ra cũng có vẻ hợp lý
2
일찍 떠났으니 지금쯤 도착했을 법한데 철수에게서 아직 아무 연락이 없다
Xuất phát sớm nên giờ này chắc có lẽ đã đến nơi rồi, vậy mà Cheol-su vẫn chưa có liên lạc gì cả
3
하늘에 먹구름이 잔뜩 낀 것을 보니 곧 소나기가 쏟아질 법하다
Thấy mây đen kéo đầy trời, có khả năng cao là mưa rào sắp trút xuống
4
그 사람이 평소 성격을 생각하면 화를 낼 법도 한데 조용히 넘어가네요
Nghĩ đến tính cách bình thường của người đó thì chuyện nổi cáu là rất có khả năng, thế mà lại lặng lẽ cho qua
5
이렇게 매일 밤낮으로 열심히 준비했으니 이번에는 좋은 결과가 나올 법합니다
Đã chuẩn bị chăm chỉ ngày đêm thế này nên lần này khả năng cao sẽ có kết quả tốt
6
이 식당은 가격도 싸고 음식도 맛있어서 사람들이 많이 찾을 법하네요
Nhà hàng này giá rẻ mà thức ăn lại ngon nên có vẻ như sẽ có rất nhiều người tìm đến
7
그 어려운 시험을 한 번에 통과하다니 정말 천재라고 불릴 법하다
Vượt qua được kỳ thi khó nhằn đó trong một lần, quả thực rất có cơ sở để được gọi là thiên tài
8
아이가 하루 종일 밖에서 뛰어놀았으니 지금쯤 피곤해서 지칠 법도 한데 아직 쌩쌩하다
Đứa bé đã chạy chơi cả ngày ở ngoài nên giờ này đáng nhẽ ra kiệt sức là hợp lý, vậy mà vẫn còn tràn trề sinh lực
9
오랫동안 타지에서 혼자 살았으니 이제는 외로움을 탈 법도 한데 그는 항상 밝다
Sống một mình nơi đất khách đã lâu, bây giờ rơi vào sự cô đơn cũng là chuyện đương nhiên, ấy vậy mà anh ta luôn tươi sáng
10
이 정도의 가벼운 실수라면 누구나 살면서 한 번쯤은 경험했을 법한 일이다
Nếu là lỗi lầm nhẹ nhàng cỡ này thì có vẻ như ai sống trên đời cũng từng trải qua một lần
Mẫu hội thoại 1 bài
Nghe - nói theo mẫu

Thế giới quan niệm

4 câu thoại
A 켈리 요즘 취업이 어려워서 그런지 점집을 찾는 젊은이들이 많다고 해요. 사주니 타로니 하는 것들에 의지하더라고요. Chắc do dạo này tìm việc khó khăn nên có nhiều người trẻ tìm đến các quán bói toán. Họ phụ thuộc vào nào là tứ trụ nào là bài tarot
B 샤오밍 너무 답답한 나머지 그런 곳에 가서 위안을 얻고 싶어 하는 마음은 충분히 이해할 법해요. Vì quá bế tắc nên việc họ muốn đến những nơi đó để tìm sự an ủi là điều hoàn toàn có thể hiểu được
A 켈리 하지만 미신을 맹신하는 것은 어리석기 짝이 없는 행동이에요. 운명은 스스로 개척하는 거잖아요. Nhưng việc tin mù quáng vào mê tín là một hành động ngớ ngẩn không gì sánh bằng. Vận mệnh là do tự bản thân khai phá mà
B 샤오밍 맞아요. 우리 노력 여부에 따라 미래가 달라질 수 있다는 걸 알아야죠. 저도 예전에는 운명론을 믿다시피 했지만 지금은 생각이 바뀌었어요. Đúng vậy. Phải biết rằng tương lai có thể thay đổi tùy thuộc vào việc (có hay không) sự nỗ lực của chúng ta. Trước đây tôi cũng gần như (như thể) tin vào thuyết vận mệnh nhưng bây giờ suy nghĩ đã thay đổi
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 켈리 Chắc do dạo này tìm việc khó khăn nên có nhiều người trẻ tìm đến các quán bói toán. Họ phụ thuộc vào nào là tứ trụ nào là bài tarot
B 샤오밍 Vì quá bế tắc nên việc họ muốn đến những nơi đó để tìm sự an ủi là điều hoàn toàn có thể hiểu được
A 켈리 Nhưng việc tin mù quáng vào mê tín là một hành động ngớ ngẩn không gì sánh bằng. Vận mệnh là do tự bản thân khai phá mà
B 샤오밍 Đúng vậy. Phải biết rằng tương lai có thể thay đổi tùy thuộc vào việc (có hay không) sự nỗ lực của chúng ta. Trước đây tôi cũng gần như (như thể) tin vào thuyết vận mệnh nhưng bây giờ suy nghĩ đã thay đổi
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "겨누다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Kỹ năng Phỏng vấn Chuyên gia
2 câu đọc
Phóng viên
이번 경기 불황의 원인은 어디에 있다고 보십니까?
Thưa Giáo sư, ông thấy nguyên nhân của đợt suy thoái kinh tế lần này là do đâu?
Giáo sư Kim
여러 가지 원인이 있겠지만 지나친 부동산 투기가 경기 불황을 초래했다는 지적이 많습니다.
Có nhiều nguyên nhân nhưng có nhiều ý kiến chỉ ra rằng việc đầu cơ bất động sản quá mức đã dẫn đến suy thoái kinh tế
Từ trong bài đọc
간판 · Biển hiệu
거절하다 · Từ chối
경멸하다 · Khinh miệt
고민거리 · Mối bận tâm, trăn trở
고집을 부리다 · Cố chấp, bướng bỉnh
과연 · Quả nhiên, thực sự là
관상 · Tướng mạo, nhân tướng
궁합 · Sự hòa hợp (cung mệnh)
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Kỹ năng Phỏng vấn Chuyên gia
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Kỹ năng Phỏng vấn Chuyên gia" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 뜻하지 않게 이런 일이 생겨서 부끄럽기 짝이 없습니다
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "겨누다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "사고방식(思考方式)" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "철없다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "사주를 보다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "고정 관념" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 그는 총으로 토끼를 _____.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 내가 너무 작은 목소리로 말한다고 선생님께서 _____.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 다리 힘을 기르는 데 _____을 두고 훈련하고 있다.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 평생 건강하게 산대요.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 밤이 늦어 _____ 방에 들어가 잘 준비를 했다.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N 여부 (與否)" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-기(가) 짝이 없다" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N(이)니 N(이)니 하다" là gì?