Workbook practice

7과 · 대중문화

Văn hóa đại chúng

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
일간지(日刊紙)
[일간지] / il.gan.dʑi
Báo ra hằng ngày
주간지(週刊紙)
[주간지] / tɕu.gan.dʑi
Báo ra hằng tuần
월간지(月刊紙)
[월간지] / wʌl.gan.dʑi
Tạp chí hằng tháng
계간지(季刊紙)
[계간지 / 게간지] / kye.gan.dʑi
Tạp chí ra hằng quý
영자 신문(英字新聞)
[영자 신문] / jʌŋ.dʑa ɕin.mun
Báo tiếng Anh
경제지(經濟紙)
[경제지] / kjʌŋ.dʑe.dʑi
Báo kinh tế
생활 정보지(生活情報紙)
[생활 정보지] / sɛŋ.hwal dʑʌŋ.bo.dʑi
Báo thông tin đời sống
사설(社說)
[사설] / sa.sʌl
Xã luận
정치면(政治面)
[정치면] / tɕʌŋ.cʰi.mjʌn
Trang chính trị
경제면(經濟面)
[경제면] / kjʌŋ.dʑe.mjʌn
Trang kinh tế
Mẫu câu trọng tâm
뭐니 뭐니 해도
Cấu trúc & Ý nghĩa: Quán dụng ngữ nhấn mạnh rằng dù có xem xét nhiều yếu tố đi chăng nữa thì điều được nhắc đến vẫn là quan trọng nhất, tốt nhất.
음식을 맛있게 하려면 뭐니 뭐니 해도 재료가 좋아야 한다
Để nấu ăn ngon thì dù nói gì thì nói nguyên liệu phải tốt.
A/V-(으)리만큼, A/V-(으)리만치
Cấu trúc & Ý nghĩa: Tương đương -(으)ㄹ 정도로. Thể hiện mức độ của vế sau đạt tới một giới hạn được giả định ở vế trước.
일어서설 힘도 없으리만큼 지쳐 있었다
Tôi kiệt sức đến mức không còn sức để đứng dậy.
N을/를 계기로
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện một sự kiện trở thành nguyên nhân, động lực hoặc bước ngoặt dẫn đến sự thay đổi.
한국인 친구를 만난 것을 계기로 한국어를 공부하게 되었다
Anh ấy lấy việc gặp bạn Hàn Quốc làm bước ngoặt để học tiếng Hàn.
A/V-지(요), 뭐
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện sự buông xuôi, chấp nhận tình huống hoặc đưa ra quyết định đơn giản không quá đắn đo (khẩu ngữ).
버스가 끊겼는데 어떻게 하지? 택시를 타지, 뭐
Hết buýt rồi làm sao đây? Thì đi taxi thôi chứ sao.
그러더라고(요)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Rút gọn của -(는)다고 하더라고요. Dùng để truyền đạt lại thông tin nghe được từ người khác.
수미는 공포 영화를 싫어한다고 그러더라고
Tôi nghe Su-mi bảo là cậu ấy ghét phim kinh dị.
A/V-다는 거야[거예요]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Rút gọn của -(는)다는 것이야. Phàn nàn, giải thích lại một tình huống gây bực bội, bất ngờ.
카메라를 바꾸러 갔는데 바꿔 줄 수 없다는 거예요
Đi đổi máy ảnh mà ý họ bảo là không đổi cho được ấy.
A/V-겠거니 (하고)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Phỏng đoán và đinh ninh một sự việc sẽ diễn ra theo lẽ thường, nhưng thực tế lại khác biệt.
친구가 표를 예매했겠거니 했는데 예매를 안 해 놓았다
Nghĩ rằng chắc là bạn đã đặt vé rồi, thế mà lại chưa đặt.
따지고 보면
Cấu trúc & Ý nghĩa: Lật lại vấn đề, phân tích kỹ bản chất của một sự thật để đưa ra kết luận cốt lõi.
국산 제품을 써야 한다고 하지만 따지고 보면 100% 국산은 없다
Bảo là phải dùng hàng nội, nhưng xét cho cùng không có 100% nội địa.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

8 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 1
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
하 단위의 어휘 연습으 텍스트 내
Đang biên tập nghĩa.
B
B
담화 단위의 어휘 연습으로 텍스트
Đang biên tập nghĩa.
A
A
의 용범을 익혀 희으 늦
Đang biên tập nghĩa.
B
B
에서의 용법을 익혀서 어휘의 사용 능
Đang biên tập nghĩa.
A
A
력을 기르게 한다
Đang biên tập nghĩa.
B
B
어휘와 ㆍ
Đang biên tập nghĩa.
A
A
가 다앙하다 야칙어 는슬 뜨먼 세텍서 피단되는
Đang biên tập nghĩa.
B
B
이휘와 이
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Nhấn mạnh điều tuyệt nhất - 문법 뭐니 뭐니 해도
A
A
한국 사회에 대해 좀 더 공부하고 싶은데 뭘 보면 좋을까요?
Tôi muốn học thêm về xã hội Hàn Quốc, nên xem gì thì tốt nhỉ?
B
B
한국 사회를 이해하려면 뭐니 뭐니 해도 신문을 읽는 게 최고지요.
Nếu muốn hiểu xã hội Hàn Quốc thì dù nói gì đi nữa / nói gì thì nói, việc đọc báo là tuyệt nhất
Đoạn 3
Hội thoại 2
A
A
그 영화가 그렇게 인기가 많아요?
Bộ phim đó được yêu thích đến vậy sao?
B
B
네, 너무 일이 많이 해서 그날은 일어설 힘도 없으리만큼 지쳐 있었는데도 영화를 보러 갔어요.
Vâng, hôm đó tôi làm việc nhiều quá nên dù kiệt sức đến mức không còn sức để đứng dậy nhưng vẫn đi xem phim
A
A
개봉 전부터 화제가 되었던 이 영화는 믿을 수 없으리만큼 많은 관객이 들었다고 해요.
Bộ phim này đã gây tiếng vang từ trước khi công chiếu, nghe bảo có lượng khán giả đông đến mức không thể tin được
Đoạn 4
Hội thoại 3
Lấy cớ / Nhân cơ hội - 문법 N을/를 계기로
A
A
어떻게 자원봉사 활동을 시작하게 되었어요?
Làm thế nào mà bạn bắt đầu hoạt động tình nguyện vậy?
B
B
우연히 장애인 시설을 방문한 것을 계기로 자원봉사 활동을 시작하게 되었습니다.
Tình cờ tôi có dịp đến thăm cơ sở dành cho người khuyết tật, nhân cơ hội đó tôi đã bắt đầu hoạt động tình nguyện
Đoạn 5
Hội thoại 4
A
A
시간이 늦어서 버스가 끊겼는데 어떻게 하지?
Muộn quá nên hết xe buýt rồi, làm sao đây?
B
B
택시를 타지, 뭐.
Thì đành đi taxi thôi, chứ sao/biết sao giờ
A
A
수지 씨가 왜 안 올까요? 이제 영화가 곧 시작할 텐데.
Sao Suzy không đến nhỉ? Chắc phim sắp bắt đầu rồi
B
B
그냥 우리 먼저 들어가지, 뭐.
Thì chúng ta cứ vào trước vậy, chứ sao giờ
Đoạn 6
Hội thoại 5
A
A
수미하고 영화 보러 안 갔어? 간다고 했잖아?
Cậu không đi xem phim với Sumi à? Bảo là đi mà?
B
B
응. 그런데 수미는 공포 영화를 싫어한다고 그러더라고.
Ừ. Nhưng Sumi (tớ thấy cậu ấy) bảo là ghét phim kinh dị
Đoạn 7
Hội thoại 6
Phỏng đoán - 문법 A/V-겠거니
A
A
어젯밤에 이상한 소리를 들었다면서요? 왜 나가 보지 않았습니까?
Nghe bảo tối qua anh nghe thấy âm thanh lạ? Sao không ra xem thử?
B
B
그냥 도둑일 거라고 생각했거니 하고 나가 보지 않았습니다.
Tôi cứ đinh ninh/nghĩ rằng chắc là trộm nên đã không ra xem
A
A
친구가 영화를 보자고 해서 표를 예매했겠거니 했는데 예매를 안 해 놓아서 결국 영화를 못 봤다.
Bạn tôi rủ đi xem phim, tôi cứ tưởng/chắc mẩm là nó đã đặt vé rồi nhưng lại chưa đặt nên rốt cuộc không xem được phim
Đoạn 8
Hội thoại 7
Suy xét kỹ / Nói cách khác - 문법 따지고 보면, 다시 말해서
A
A
국산 제품을 써야 한다고 하는 사람들이 많은데 어떻게 생각하세요?
Nhiều người nói phải dùng hàng nội địa, anh nghĩ sao?
B
B
따지고 보면 요즘은 100% 국산은 없다고 할 수 있습니다.
Xét cho cùng/Suy xét kỹ thì dạo này có thể nói là không có sản phẩm nào 100% nội địa
A
A
투자할 때 돈을 한곳에만 투자해서는 안 된다고 들었어요.
Tôi nghe nói khi đầu tư không được đầu tư tiền vào một chỗ
B
B
네. 다시 말해서 위험을 분산할 수 있도록 다양한 곳에 투자하는 것이 좋습니다.
Vâng. Nói cách khác, đầu tư vào nhiều nơi để có thể phân tán rủi ro là điều tốt
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 대중문화 với mẫu 뭐니 뭐니 해도.
대중문화
Hội thoại 1
Nhấn mạnh điều tuyệt nhất - 문법 뭐니 뭐니 해도
A
한국 사회에 대해 좀 더 공부하고 싶은데 뭘 보면 좋을까요?
Tôi muốn học thêm về xã hội Hàn Quốc, nên xem gì thì tốt nhỉ?
B
한국 사회를 이해하려면 뭐니 뭐니 해도 신문을 읽는 게 최고지요.
Nếu muốn hiểu xã hội Hàn Quốc thì dù nói gì đi nữa / nói gì thì nói, việc đọc báo là tuyệt nhất
Hội thoại 2
A
그 영화가 그렇게 인기가 많아요?
Bộ phim đó được yêu thích đến vậy sao?
B
네, 너무 일이 많이 해서 그날은 일어설 힘도 없으리만큼 지쳐 있었는데도 영화를 보러 갔어요.
Vâng, hôm đó tôi làm việc nhiều quá nên dù kiệt sức đến mức không còn sức để đứng dậy nhưng vẫn đi xem phim
A
개봉 전부터 화제가 되었던 이 영화는 믿을 수 없으리만큼 많은 관객이 들었다고 해요.
Bộ phim này đã gây tiếng vang từ trước khi công chiếu, nghe bảo có lượng khán giả đông đến mức không thể tin được
Hội thoại 3
Lấy cớ / Nhân cơ hội - 문법 N을/를 계기로
A
어떻게 자원봉사 활동을 시작하게 되었어요?
Làm thế nào mà bạn bắt đầu hoạt động tình nguyện vậy?
B
우연히 장애인 시설을 방문한 것을 계기로 자원봉사 활동을 시작하게 되었습니다.
Tình cờ tôi có dịp đến thăm cơ sở dành cho người khuyết tật, nhân cơ hội đó tôi đã bắt đầu hoạt động tình nguyện
Hội thoại 4
A
시간이 늦어서 버스가 끊겼는데 어떻게 하지?
Muộn quá nên hết xe buýt rồi, làm sao đây?
B
택시를 타지, 뭐.
Thì đành đi taxi thôi, chứ sao/biết sao giờ
A
수지 씨가 왜 안 올까요? 이제 영화가 곧 시작할 텐데.
Sao Suzy không đến nhỉ? Chắc phim sắp bắt đầu rồi
B
그냥 우리 먼저 들어가지, 뭐.
Thì chúng ta cứ vào trước vậy, chứ sao giờ
Hội thoại 5
A
수미하고 영화 보러 안 갔어? 간다고 했잖아?
Cậu không đi xem phim với Sumi à? Bảo là đi mà?
B
응. 그런데 수미는 공포 영화를 싫어한다고 그러더라고.
Ừ. Nhưng Sumi (tớ thấy cậu ấy) bảo là ghét phim kinh dị
Hội thoại 6
Phỏng đoán - 문법 A/V-겠거니
A
어젯밤에 이상한 소리를 들었다면서요? 왜 나가 보지 않았습니까?
Nghe bảo tối qua anh nghe thấy âm thanh lạ? Sao không ra xem thử?
B
그냥 도둑일 거라고 생각했거니 하고 나가 보지 않았습니다.
Tôi cứ đinh ninh/nghĩ rằng chắc là trộm nên đã không ra xem
A
친구가 영화를 보자고 해서 표를 예매했겠거니 했는데 예매를 안 해 놓아서 결국 영화를 못 봤다.
Bạn tôi rủ đi xem phim, tôi cứ tưởng/chắc mẩm là nó đã đặt vé rồi nhưng lại chưa đặt nên rốt cuộc không xem được phim
Hội thoại 7
Suy xét kỹ / Nói cách khác - 문법 따지고 보면, 다시 말해서
A
국산 제품을 써야 한다고 하는 사람들이 많은데 어떻게 생각하세요?
Nhiều người nói phải dùng hàng nội địa, anh nghĩ sao?
B
따지고 보면 요즘은 100% 국산은 없다고 할 수 있습니다.
Xét cho cùng/Suy xét kỹ thì dạo này có thể nói là không có sản phẩm nào 100% nội địa
A
투자할 때 돈을 한곳에만 투자해서는 안 된다고 들었어요.
Tôi nghe nói khi đầu tư không được đầu tư tiền vào một chỗ
B
네. 다시 말해서 위험을 분산할 수 있도록 다양한 곳에 투자하는 것이 좋습니다.
Vâng. Nói cách khác, đầu tư vào nhiều nơi để có thể phân tán rủi ro là điều tốt
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
하 단위의 어휘 연습으 텍스트 내
Đang biên tập nghĩa.
담화 단위의 어휘 연습으로 텍스트
Đang biên tập nghĩa.
의 용범을 익혀 희으 늦
Đang biên tập nghĩa.
에서의 용법을 익혀서 어휘의 사용 능
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 대중문화.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
일간지(日刊紙)
Báo ra hằng ngày
주간지(週刊紙)
Báo ra hằng tuần
월간지(月刊紙)
Tạp chí hằng tháng
계간지(季刊紙)
Tạp chí ra hằng quý
영자 신문(英字新聞)
Báo tiếng Anh
경제지(經濟紙)
Báo kinh tế
하 단위의 어휘 연습으 텍스트 내
Đang biên tập nghĩa.
담화 단위의 어휘 연습으로 텍스트
Đang biên tập nghĩa.
의 용범을 익혀 희으 늦
Đang biên tập nghĩa.
에서의 용법을 익혀서 어휘의 사용 능
Đang biên tập nghĩa.
력을 기르게 한다
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 대중문화.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
일간지(日刊紙)
Báo ra hằng ngày
주간지(週刊紙)
Báo ra hằng tuần
월간지(月刊紙)
Tạp chí hằng tháng
계간지(季刊紙)
Tạp chí ra hằng quý
영자 신문(英字新聞)
Báo tiếng Anh
경제지(經濟紙)
Báo kinh tế
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 대중문화 với mẫu 뭐니 뭐니 해도.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự