Workbook practice

8과 · 의식주와 생활

Ăn mặc ở và Cuộc sống

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
윗목
[윈목] / winmok
Nửa phòng phía xa bếp lò
아랫목
[아랜목] / aɾɛnmok
Nửa phòng gần bếp lò
대청마루
[대청마루] / dɛcʰʌŋmaɾu
Hiên nhà (bằng gỗ) rộng
아궁이
[아궁이] / aguŋi
Bếp lò (kiểu cũ)
굴뚝
[굴뚝] / kult͈uk
Ống khói
장독대
[장독때] / tɕaŋdokt͈ɛ
Khu đặt chum vại
온돌방(溫突房)
[온돌빵] / ondolp͈aŋ
Phòng sưởi sàn
곰팡이
[곰팡이] / kompʰaŋi
Nấm mốc
습(濕)하다
[스파다] / sɯpʰada
Ẩm ướt
썰렁하다
[썰렁하다] / s͈ʌllʌŋhada
Se se lạnh
Mẫu câu trọng tâm
V-(으)려는 지
Cấu trúc & Ý nghĩa: Rút gọn của (으)려고 하는지. Suy đoán ý đồ của người khác qua hành động ở hiện tại.
형이 운동을 하려는지 운동화로 갈아 신었다
Anh trai đổi giày thể thao có vẻ như định đi tập thể dục.
V-기 십상이다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Khả năng rất cao sẽ xảy ra một kết quả tiêu cực nếu duy trì hành động đó (Đồng nghĩa 기 쉽다).
엎드려서 책을 보다가는 눈이 나빠지기 십상이다
Nằm sấp đọc sách thì rất dễ bị hỏng mắt.
A/V-거나 하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Đưa ra một gợi ý, lựa chọn hoặc liệt kê tiêu biểu một hành động trong số nhiều khả năng.
도시락을 싸거나 해서 먹을 것을 준비해 가야 해요
Phải chuẩn bị đồ ăn hoặc là gói cơm hộp mang đi.
N 바람[열풍]이 불다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Ẩn dụ cho một hiện tượng, trào lưu (trend) bùng nổ, phổ biến mạnh mẽ.
전국적으로 웰빙 바람이 불면서 건강식품에 대한 관심이 높아졌다
Phong trào sống khỏe bùng nổ khiến sự quan tâm tới thực phẩm sức khỏe tăng cao.
N을/를 막론하고
Cấu trúc & Ý nghĩa: Áp dụng chung cho tất cả các đối tượng, không phân biệt ranh giới (thường đi với cặp từ trái nghĩa).
지위 고하를 막론하고 철저한 조사를 하고 있다
Đang điều tra triệt để bất luận địa vị cao hay thấp.
N 길이[깊이, 넓이, 두께, 크기]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Biến đổi tính từ kích thước thành danh từ để mô tả quy chuẩn trong đời sống (nấu ăn, xây dựng).
고기를 5mm 두께로 썰어서 양념에 재워 놓는다
Thái thịt theo độ dày 5mm rồi ướp gia vị.
N은/는 물론이거니와
Cấu trúc & Ý nghĩa: Khẳng định một điều là hiển nhiên, và bổ sung thêm một điều khác ở mức độ cao hơn (văn viết).
맛은 물론이거니와 서비스도 최고예요
Hương vị thì đã đành, dịch vụ cũng tuyệt vời.
N을/를 말하자면[들자면, 꼽으라면]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Đưa ra ví dụ nổi bật nhất, tiêu biểu nhất khi được hỏi về một chủ đề.
대표적인 산업을 들자면 전자 산업과 자동차 산업을 꼽을 수 있다
Nếu kể đến ngành công nghiệp tiêu biểu thì có thể chỉ ra điện tử và ô tô.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

6 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 2
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
쓰기 여러분이 재미있게 보거나 감동을 받은 영화에 대해 소개해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
영화 다운로드 이벤트
Đang biên tập nghĩa.
A
A
인기 영하 개 후
Đang biên tập nghĩa.
B
B
정보 힌국 영화 액션
Đang biên tập nghĩa.
A
A
영화 소개 !
Đang biên tập nghĩa.
B
B
한국 영화 감독 이정범
Đang biên tập nghĩa.
A
A
외국 영화 출연 원빈.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
박ㅁㅁ 》ㅎ ㅎ ㅠ
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Dễ bị / Thường hay dẫn đến kết quả xấu - 문법 V-기 십상이다
A
A
책상에 앉지 않고 엎드려서 책을 보네요.
Cậu không ngồi vào bàn mà nằm sấp đọc sách kìa
B
B
그렇게 책을 보다가는 눈이 나빠지기 십상이에요.
Nếu cứ xem sách như thế thì rất dễ bị hỏng mắt đấy
A
A
주머니에 손을 넣고 걷다가는 넘어져 다치기 십상이에요.
Vừa đi vừa đút tay vào túi áo/quần thì rất dễ bị vấp ngã thương
Đoạn 3
Hội thoại 2
Phong trào/Cơn sốt - 문법 N 바람이 불다
A
A
요즘 웰빙 바람이 불면서 건강식품에 대한 관심이 높아졌다지요?
Dạo này khi cơn sốt/phong trào sống khỏe nổi lên, sự quan tâm đến thực phẩm sức khỏe cũng tăng cao nhỉ?
B
B
네, 최근 금연 바람이 불면서 담배를 끊으려는 사람들도 늘고 있어요.
Vâng, gần đây khi phong trào cai thuốc lá nổi lên, số người muốn bỏ thuốc cũng đang tăng
Đoạn 4
Hội thoại 3
Bất luận/Bất kể - 문법 N을/를 막론하고
A
A
경찰은 이번 사건 관련자에 대해 어떻게 수사하고 있나요?
Cảnh sát đang điều tra thế nào đối với những người liên quan đến vụ án lần này?
B
B
지위 고하를 막론하고 철저한 조사를 하고 있습니다.
Họ đang điều tra triệt để, bất luận địa vị cao thấp
A
A
요즘 남녀노소를 막론하고 건강 관리에 가장 관심을 많이 가지는 것 같아요.
Dạo này tôi nghĩ rằng bất luận nam nữ già trẻ, mọi người đều quan tâm nhiều nhất đến việc chăm sóc sức khỏe
Đoạn 5
Hội thoại 4
Không những... mà còn - 문법 N은/는 물론이거니와
A
A
새로 생긴 식당이 음식이 정말 맛있다면서요?
Nghe nói nhà hàng mới mở thức ăn ngon lắm phải không?
B
B
네, 맛은 물론이거니와 서비스도 최고예요. 한번 꼭 가 보세요.
Vâng, hương vị thì đã đành (không những ngon) mà dịch vụ cũng tuyệt vời. Nhất định phải đến thử một lần nhé
A
A
명동의 패션 거리가 유명하다고 들었는데 디자인이 좋은가요?
Nghe bảo phố thời trang Myeongdong nổi tiếng lắm, thiết kế đẹp không?
B
B
네, 디자인은 물론이거니와 품질도 아주 뛰어나요.
Vâng, thiết kế thì tất nhiên rồi mà chất lượng cũng rất xuất sắc
Đoạn 6
Hội thoại 5
Vừa là... vừa là - 문법 N이자 N
A
A
서울은 어떤 곳인가요?
Seoul là nơi như thế nào?
B
B
서울은 정치 중심지이자 경제 중심지이다.
Seoul vừa là trung tâm chính trị vừa là trung tâm kinh tế
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 의식주와 생활 với mẫu V-(으)려는 지.
의식주와 생활
Hội thoại 1
Dễ bị / Thường hay dẫn đến kết quả xấu - 문법 V-기 십상이다
A
책상에 앉지 않고 엎드려서 책을 보네요.
Cậu không ngồi vào bàn mà nằm sấp đọc sách kìa
B
그렇게 책을 보다가는 눈이 나빠지기 십상이에요.
Nếu cứ xem sách như thế thì rất dễ bị hỏng mắt đấy
A
주머니에 손을 넣고 걷다가는 넘어져 다치기 십상이에요.
Vừa đi vừa đút tay vào túi áo/quần thì rất dễ bị vấp ngã thương
Hội thoại 2
Phong trào/Cơn sốt - 문법 N 바람이 불다
A
요즘 웰빙 바람이 불면서 건강식품에 대한 관심이 높아졌다지요?
Dạo này khi cơn sốt/phong trào sống khỏe nổi lên, sự quan tâm đến thực phẩm sức khỏe cũng tăng cao nhỉ?
B
네, 최근 금연 바람이 불면서 담배를 끊으려는 사람들도 늘고 있어요.
Vâng, gần đây khi phong trào cai thuốc lá nổi lên, số người muốn bỏ thuốc cũng đang tăng
Hội thoại 3
Bất luận/Bất kể - 문법 N을/를 막론하고
A
경찰은 이번 사건 관련자에 대해 어떻게 수사하고 있나요?
Cảnh sát đang điều tra thế nào đối với những người liên quan đến vụ án lần này?
B
지위 고하를 막론하고 철저한 조사를 하고 있습니다.
Họ đang điều tra triệt để, bất luận địa vị cao thấp
A
요즘 남녀노소를 막론하고 건강 관리에 가장 관심을 많이 가지는 것 같아요.
Dạo này tôi nghĩ rằng bất luận nam nữ già trẻ, mọi người đều quan tâm nhiều nhất đến việc chăm sóc sức khỏe
Hội thoại 4
Không những... mà còn - 문법 N은/는 물론이거니와
A
새로 생긴 식당이 음식이 정말 맛있다면서요?
Nghe nói nhà hàng mới mở thức ăn ngon lắm phải không?
B
네, 맛은 물론이거니와 서비스도 최고예요. 한번 꼭 가 보세요.
Vâng, hương vị thì đã đành (không những ngon) mà dịch vụ cũng tuyệt vời. Nhất định phải đến thử một lần nhé
A
명동의 패션 거리가 유명하다고 들었는데 디자인이 좋은가요?
Nghe bảo phố thời trang Myeongdong nổi tiếng lắm, thiết kế đẹp không?
B
네, 디자인은 물론이거니와 품질도 아주 뛰어나요.
Vâng, thiết kế thì tất nhiên rồi mà chất lượng cũng rất xuất sắc
Hội thoại 5
Vừa là... vừa là - 문법 N이자 N
A
서울은 어떤 곳인가요?
Seoul là nơi như thế nào?
B
서울은 정치 중심지이자 경제 중심지이다.
Seoul vừa là trung tâm chính trị vừa là trung tâm kinh tế
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
쓰기 여러분이 재미있게 보거나 감동을 받은 영화에 대해 소개해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
영화 다운로드 이벤트
Đang biên tập nghĩa.
인기 영하 개 후
Đang biên tập nghĩa.
정보 힌국 영화 액션
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 의식주와 생활.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
윗목
Nửa phòng phía xa bếp lò
아랫목
Nửa phòng gần bếp lò
대청마루
Hiên nhà (bằng gỗ) rộng
아궁이
Bếp lò (kiểu cũ)
굴뚝
Ống khói
장독대
Khu đặt chum vại
쓰기 여러분이 재미있게 보거나 감동을 받은 영화에 대해 소개해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
영화 다운로드 이벤트
Đang biên tập nghĩa.
인기 영하 개 후
Đang biên tập nghĩa.
정보 힌국 영화 액션
Đang biên tập nghĩa.
영화 소개 !
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 의식주와 생활.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
윗목
Nửa phòng phía xa bếp lò
아랫목
Nửa phòng gần bếp lò
대청마루
Hiên nhà (bằng gỗ) rộng
아궁이
Bếp lò (kiểu cũ)
굴뚝
Ống khói
장독대
Khu đặt chum vại
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 의식주와 생활 với mẫu V-(으)려는 지.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự