Workbook practice

9과 · 도시와 환경

Đô thị và Môi trường

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
교통 체증(交通滯症)
[교통 체증] / kjo.tʰoŋ cʰe.dʑɯŋ
Ùn tắc giao thông, kẹt xe
대기 오염(大氣汚染)
[대기 오염] / tɛ.gi o.jʌm
Ô nhiễm không khí
수질 오염(水質汚染)
[수질 오염] / su.dʑil o.jʌm
Ô nhiễm nguồn nước
인구 집중(人口集中)
[인구 집쭝] / in.gu dʑip.c͈uŋ
Sự tập trung dân số
범죄율(犯罪率)
[범죄율 / 범줴율] / pʌm.dʑwe.jul
Tỷ lệ tội phạm
개발(開發)
[개발] / kɛ.bal
Sự phát triển, khai thác
성장(成長)
[성장] / sʌŋ.dʑaŋ
Sự tăng trưởng
자연 친화적(自然親和的)
[자연 친화적] / tɕa.jʌn cʰin.hwa.dʑʌk
Thân thiện với thiên nhiên
공청회(公聽會)
[공청회 / 공청훼] / koŋ.cʰʌŋ.hwe
Phiên điều trần, buổi lấy ý kiến
녹지(綠地)
[녹찌] / nok.c͈i
Không gian xanh, mảng xanh
Mẫu câu trọng tâm
한편으로(는) / V-는 한편 / N인 한편
Cấu trúc & Ý nghĩa: Trình bày hai đặc điểm, trạng thái xảy ra song song, đối lập hoặc bổ sung cho nhau.
꼭 참석하고 싶지만 한편으로는 너무 피곤해서 집에서 쉬고 싶다
Rất muốn dự nhưng một mặt thì quá mệt nên lại muốn nghỉ ở nhà.
V-아/어 내다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Nhấn mạnh việc vượt qua quá trình khó khăn để cuối cùng hoàn thành một kết quả.
병의 원인을 밝혀내기 위해 많은 과학자들이 연구하고 있다
Nhiều nhà khoa học đang nghiên cứu để làm sáng tỏ cho bằng được nguyên nhân căn bệnh.
A-(으)ㄴ/V-는 만큼, N인 만큼
Cấu trúc & Ý nghĩa: Mệnh đề sau có kết quả, mức độ tương xứng phù hợp với nguyên nhân/tình huống ở mệnh đề trước.
국제결혼을 하는 사람이 늘고 있는 만큼 정부의 지원도 늘려야 한다
Tương xứng với việc kết hôn quốc tế đang tăng, hỗ trợ của chính phủ cũng phải tăng.
A/V-다고 해도 과언이 아니다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Nhấn mạnh sự phóng đại trong câu đánh giá là hoàn toàn hợp lý.
숲은 도시의 생명이라고 해도 과언이 아니다
Dù nói khu rừng là sinh mệnh của thành phố cũng không ngoa.
N이/가 눈길을 끌다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Chỉ một sự vật đặc biệt khiến mọi người phải ngoái nhìn hoặc dồn sự chú ý.
활짝 핀 봄꽃이 시민들의 눈길을 끌고 있다
Hoa xuân nở rộ đang thu hút ánh nhìn của người dân.
V-(으)ㄹ 겸 V-(으)ㄹ 겸 (해서) / N 겸 N
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thực hiện hành động nhằm đạt 2 mục đích cùng lúc, hoặc danh từ kiêm nhiệm 2 vai trò. --
차비도 아끼고 운동도 할 겸 해서 학교까지 걸어 다니고 있어요
Tiện thể tiết kiệm tiền xe và cũng để tập thể dục nên tôi đi bộ.
한편으로(는)
Ý nghĩa: Một mặt thì..., mặt khác thì...
대도시는 생활이 편리하고 일자리가 많은 한편으로 교통이 복잡하고 환경 오염이 심하다
Thành phố lớn một mặt thì sinh hoạt tiện lợi và nhiều việc làm, mặt khác thì giao thông phức tạp và ô nhiễm môi trường nghiêm trọng
A-(으)ㄴ/V-는 만큼
Ý nghĩa: Tương xứng với, tương ứng với mức độ... / Càng... thì càng...
고생한 만큼 좋은 결과가 있을 테니 너무 걱정하지 마세요
Tương xứng với những vất vả đã bỏ ra thì sẽ có kết quả tốt thôi nên đừng quá lo lắng
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

7 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 3
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
어휘와 에 알맞은 말을 써넣으세요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
고소하다 구수하다 탐백하다 느끼하다
Đang biên tập nghĩa.
A
A
얼큰하다 매콤하다 새콤하다 달콤하다
Đang biên tập nghĩa.
B
B
글이나 레몬 자두 등 맛의 과일이 식욕을 자극한다고 한다.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
떡볶이에 고추장과 설탕이 들어가서 맛과 맛
Đang biên tập nghĩa.
B
B
이 잘 어우러진다.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
금방 지은 밤을 주걱으로 퍼내고 밥솔에 놀은 누릉지에 물을 봇고 폭 끝였더니 숭뉴의 맛이
Đang biên tập nghĩa.
B
B
명절날 기름기가 많은 음식을 먹으니 속이 녹차를 마셨다.
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
A
A
친구 결혼식에 꼭 참석하고 싶지만 한편으로는 너무 피곤해서 집에서 쉬고 싶다.
Tôi rất muốn tham dự lễ cưới của bạn nhưng một mặt thì lại quá mệt mỏi nên muốn nghỉ ở nhà
B
B
이번에 아주 고향으로 돌아가지요? 기분이 어때요?
Lần này bạn về hẳn quê đúng không? Tâm trạng thế nào?
A
A
공부를 끝내고 돌아가게 되어 기쁘지만 한편으로는 친구들과 헤어지게 되어 슬퍼요.
Hoàn thành việc học và được về quê tôi rất vui nhưng một mặt thì cũng buồn vì phải chia tay bạn bè
Đoạn 3
Hội thoại 2
Hoàn thành việc khó khăn - 문법 V-아/어 내다
A
A
김 대리가 이번 행사를 맡아서 아주 잘 해냈다는데 누가 좀 도와줬나요?
Nghe bảo Trợ lý Kim đảm nhận sự kiện lần này và làm rất tốt, có ai giúp anh ấy không?
B
B
아뇨. 김 대리 혼자서 다 해냈어요.
Không. Trợ lý Kim đã một mình hoàn thành xuất sắc tất cả
Đoạn 4
Hội thoại 3
A
A
국제결혼을 하는 사람이 늘고 있는 만큼 결혼이주여성을 위한 정부의 지원도 늘려야 한다.
Tương xứng với mức độ số người kết hôn quốc tế đang tăng lên, sự hỗ trợ của chính phủ dành cho phụ nữ di cư kết hôn cũng phải tăng lên
B
B
맞아요. 내가 우리 집의 장남인 만큼 동생들을 잘 돌봐 줘야 하듯이요.
Đúng vậy. Giống như việc với tư cách là/tương xứng với việc là con trưởng trong nhà, tôi phải chăm sóc các em thật tốt vậy
Đoạn 5
Hội thoại 4
Nói... cũng không ngoa - 문법 A/V-다고 해도 과언이 아니다
A
A
시민에게 휴식과 위로를 주는 숲은 도시의 생명이라고 해도 과언이 아니다.
Có thể nói khu rừng mang lại sự nghỉ ngơi và an ủi cho người dân chính là sinh mệnh của thành phố cũng không quá lời/không ngoa
B
B
그리고 개는 인간의 친구라고 해도 과언이 아니죠.
Và nói chó là người bạn của con người cũng không ngoa đâu nhỉ
Đoạn 6
Hội thoại 5
Thu hút sự chú ý - 문법 N이/가 눈길을 끌다
A
A
한강 시민 공원의 활짝 핀 봄꽃이 시민들의 눈길을 끌고 있다.
Hoa xuân nở rộ ở công viên công dân sông Hàn đang thu hút ánh nhìn của người dân
B
B
네, 새로 개발한 신제품의 독특한 포장이 소비자의 눈길을 끌고 있는 것처럼요.
Vâng, giống như bao bì độc đáo của sản phẩm mới phát triển đang thu hút sự chú ý của người tiêu dùng vậy
Đoạn 7
Hội thoại 6
A
A
10년 전 가수로 데뷔한 그는 요즘 가수 겸 배우로 많은 활동을 하고 있다.
Người đã ra mắt với tư cách ca sĩ 10 năm trước dạo này đang hoạt động sôi nổi với vai trò kiêm cả ca sĩ và diễn viên
B
B
저도 차비도 아끼고 운동도 할 겸 해서 학교까지 걸어 다니고 있어요.
Tôi cũng đang đi bộ đến trường để vừa tiết kiệm tiền xe lại vừa tập thể dục
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 도시와 환경 với mẫu 한편으로(는) / V-는 한편 / N인 한편.
도시와 환경
Hội thoại 1
A
친구 결혼식에 꼭 참석하고 싶지만 한편으로는 너무 피곤해서 집에서 쉬고 싶다.
Tôi rất muốn tham dự lễ cưới của bạn nhưng một mặt thì lại quá mệt mỏi nên muốn nghỉ ở nhà
B
이번에 아주 고향으로 돌아가지요? 기분이 어때요?
Lần này bạn về hẳn quê đúng không? Tâm trạng thế nào?
A
공부를 끝내고 돌아가게 되어 기쁘지만 한편으로는 친구들과 헤어지게 되어 슬퍼요.
Hoàn thành việc học và được về quê tôi rất vui nhưng một mặt thì cũng buồn vì phải chia tay bạn bè
Hội thoại 2
Hoàn thành việc khó khăn - 문법 V-아/어 내다
A
김 대리가 이번 행사를 맡아서 아주 잘 해냈다는데 누가 좀 도와줬나요?
Nghe bảo Trợ lý Kim đảm nhận sự kiện lần này và làm rất tốt, có ai giúp anh ấy không?
B
아뇨. 김 대리 혼자서 다 해냈어요.
Không. Trợ lý Kim đã một mình hoàn thành xuất sắc tất cả
Hội thoại 3
A
국제결혼을 하는 사람이 늘고 있는 만큼 결혼이주여성을 위한 정부의 지원도 늘려야 한다.
Tương xứng với mức độ số người kết hôn quốc tế đang tăng lên, sự hỗ trợ của chính phủ dành cho phụ nữ di cư kết hôn cũng phải tăng lên
B
맞아요. 내가 우리 집의 장남인 만큼 동생들을 잘 돌봐 줘야 하듯이요.
Đúng vậy. Giống như việc với tư cách là/tương xứng với việc là con trưởng trong nhà, tôi phải chăm sóc các em thật tốt vậy
Hội thoại 4
Nói... cũng không ngoa - 문법 A/V-다고 해도 과언이 아니다
A
시민에게 휴식과 위로를 주는 숲은 도시의 생명이라고 해도 과언이 아니다.
Có thể nói khu rừng mang lại sự nghỉ ngơi và an ủi cho người dân chính là sinh mệnh của thành phố cũng không quá lời/không ngoa
B
그리고 개는 인간의 친구라고 해도 과언이 아니죠.
Và nói chó là người bạn của con người cũng không ngoa đâu nhỉ
Hội thoại 5
Thu hút sự chú ý - 문법 N이/가 눈길을 끌다
A
한강 시민 공원의 활짝 핀 봄꽃이 시민들의 눈길을 끌고 있다.
Hoa xuân nở rộ ở công viên công dân sông Hàn đang thu hút ánh nhìn của người dân
B
네, 새로 개발한 신제품의 독특한 포장이 소비자의 눈길을 끌고 있는 것처럼요.
Vâng, giống như bao bì độc đáo của sản phẩm mới phát triển đang thu hút sự chú ý của người tiêu dùng vậy
Hội thoại 6
A
10년 전 가수로 데뷔한 그는 요즘 가수 겸 배우로 많은 활동을 하고 있다.
Người đã ra mắt với tư cách ca sĩ 10 năm trước dạo này đang hoạt động sôi nổi với vai trò kiêm cả ca sĩ và diễn viên
B
저도 차비도 아끼고 운동도 할 겸 해서 학교까지 걸어 다니고 있어요.
Tôi cũng đang đi bộ đến trường để vừa tiết kiệm tiền xe lại vừa tập thể dục
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
어휘와 에 알맞은 말을 써넣으세요.
Đang biên tập nghĩa.
고소하다 구수하다 탐백하다 느끼하다
Đang biên tập nghĩa.
얼큰하다 매콤하다 새콤하다 달콤하다
Đang biên tập nghĩa.
글이나 레몬 자두 등 맛의 과일이 식욕을 자극한다고 한다.
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 도시와 환경.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
교통 체증(交通滯症)
Ùn tắc giao thông, kẹt xe
대기 오염(大氣汚染)
Ô nhiễm không khí
수질 오염(水質汚染)
Ô nhiễm nguồn nước
인구 집중(人口集中)
Sự tập trung dân số
범죄율(犯罪率)
Tỷ lệ tội phạm
개발(開發)
Sự phát triển, khai thác
어휘와 에 알맞은 말을 써넣으세요.
Đang biên tập nghĩa.
고소하다 구수하다 탐백하다 느끼하다
Đang biên tập nghĩa.
얼큰하다 매콤하다 새콤하다 달콤하다
Đang biên tập nghĩa.
글이나 레몬 자두 등 맛의 과일이 식욕을 자극한다고 한다.
Đang biên tập nghĩa.
떡볶이에 고추장과 설탕이 들어가서 맛과 맛
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 도시와 환경.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
교통 체증(交通滯症)
Ùn tắc giao thông, kẹt xe
대기 오염(大氣汚染)
Ô nhiễm không khí
수질 오염(水質汚染)
Ô nhiễm nguồn nước
인구 집중(人口集中)
Sự tập trung dân số
범죄율(犯罪率)
Tỷ lệ tội phạm
개발(開發)
Sự phát triển, khai thác
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 도시와 환경 với mẫu 한편으로(는) / V-는 한편 / N인 한편.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự