Đoạn 1
Luyện nghe bài 3
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
어휘와 에 알맞은 말을 써넣으세요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
고소하다 구수하다 탐백하다 느끼하다
Đang biên tập nghĩa.
A
A
얼큰하다 매콤하다 새콤하다 달콤하다
Đang biên tập nghĩa.
B
B
글이나 레몬 자두 등 맛의 과일이 식욕을 자극한다고 한다.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
떡볶이에 고추장과 설탕이 들어가서 맛과 맛
Đang biên tập nghĩa.
B
B
이 잘 어우러진다.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
금방 지은 밤을 주걱으로 퍼내고 밥솔에 놀은 누릉지에 물을 봇고 폭 끝였더니 숭뉴의 맛이
Đang biên tập nghĩa.
B
B
명절날 기름기가 많은 음식을 먹으니 속이 녹차를 마셨다.
Đang biên tập nghĩa.