Workbook practice

12과 · 과학과 미래

Khoa học và Tương lai

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
삶의 질(質)을 높이다
[살메 지를 높이다] / salme dʑiɾɯl nopʰida
Nâng cao chất lượng cuộc sống
해결책(解決策)을 제시하다
[해결채글 제시하다] / hɛgjʌlcʰɛgɯl dʑeɕihada
Đưa ra giải pháp
동의(同意)를 얻다
[동의를 얻따 / 동이를 얻따] / toŋɯiɾɯl ʌtt͈a
Nhận được sự đồng ý, tán thành
인간(人間)의 존엄성(尊嚴性)
[인가네 조넘썽] / ingane dʑonʌms͈ʌŋ
Sự tôn nghiêm của con người
우려(憂慮)를 낳다
[우려를 나타] / uɾjʌɾɯl natʰa
Gây ra sự lo ngại
혜택(惠澤)
[혜택 / 헤택] / hjetʰɛk
Ân huệ, lợi ích
부작용(副作用)
[부장뇽] / budʑaŋɲoŋ
Tác dụng phụ
위험성(危險性)
[위험썽] / wihʌms͈ʌŋ
Tính nguy hiểm
생명 경시(生命輕視)
[생명 경시] / sɛŋmjʌŋ gjʌŋɕi
Sự coi nhẹ sinh mệnh/mạng sống
인권 침해(人權侵害)
[인꿘 치매] / ink͈wʌn cʰimɛ
Xâm phạm nhân quyền
Mẫu câu trọng tâm
N에 대한 논란이 있다[뜨겁다/일다]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng trong văn bản thời sự, tin tức để miêu tả một vấn đề đang gây ra sự bàn tán, tranh cãi trái chiều trong dư luận.
자동차가 안전한가에 대한 논란이 일고 있다
Đang nổ ra tranh cãi về việc liệu ô tô có an toàn hay không.
A/V-다는 지적이 있다[많다]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Trích dẫn các quan điểm phê phán, phân tích từ giới chuyên môn hoặc dư luận về một vấn đề tiêu cực.
회비 20만 원은 학생에게 큰 부담이 될 것이라는 지적이 있다
Có nhận định rằng hội phí 200 ngàn won sẽ là gánh nặng lớn cho học sinh.
A/V-다는 점을 인정하다[지적하다/부인할 수 없다]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng khi thừa nhận một sự thật khách quan hoặc chỉ ra một mặt hạn chế không thể chối cãi.
준비 부족이 교통마비를 초래했다는 점을 인정해야 한다
Phải công nhận điểm việc thiếu chuẩn bị đã gây ra tê liệt giao thông.
N은/는 물론이려니와
Cấu trúc & Ý nghĩa: Khẳng định điều phía trước là mặc định không cần bàn cãi, và bổ sung thêm điều khác (tương tự 은/는 말할 것도 없고).
이 자동차는 디자인은 물론이거니와 성능도 매우 뛰어나다
Ô tô này thiết kế thì đã đành, hiệu suất cũng cực kỳ xuất sắc.
V-기 나름이다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Kết quả của sự việc hoàn toàn được quyết định bởi hành động ở phía trước (Thành bại tại nhân).
행복하게 사는 것은 자기가 마음먹기 나름이지요
Việc sống hạnh phúc là tùy thuộc vào tâm thế của bản thân.
V-는 추세이다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Mô tả một hiện tượng, sự việc đang thay đổi và hình thành một trào lưu chung trong xã hội hiện tại. --
요즘 젊은 사람들 중에 독신자가 늘어나는 추세이다
Gần đây có xu hướng người độc thân đang tăng lên trong giới trẻ.
N에 대한 논란이 있다[뜨겁다/일다], A-(으)ㄴ가/V-는가에 대한 논란이 있다[뜨겁다/일다]
Ý nghĩa: Có tranh cãi về N / Tranh cãi nổ ra/nóng lên về việc liệu có phải... hay không.
미확인 비행 물체처럼 보이는 사진이 공개되었을 때 이 사진의 진위 여부에 대한 논란이 일었다
Khi bức ảnh trông giống vật thể bay không xác định được công bố, đã dấy lên một cuộc tranh cãi về tính xác thực của bức ảnh này
A/V-다는 지적이 있다[많다], A/V-다는 점을 지적하다
Ý nghĩa: Có ý kiến chỉ ra rằng... / Có nhiều sự chỉ trích rằng... / Chỉ ra (nhược điểm, vấn đề) rằng...
이번 비행기 사고는 엔진 수리가 제대로 되지 않아서 생겼다는 지적이 있다
Có ý kiến chỉ ra rằng tai nạn máy bay lần này xảy ra do động cơ không được sửa chữa đàng hoàng
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

3 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 6
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
쓰기 다음 와 같이 여러분 나라의 역사에 대해 정리하고 와 같이 글로 써 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
한강과 한국의 역사
Đang biên tập nghĩa.
A
A
한강 규 지배즌 위한 상극의 전쟁
Đang biên tập nghĩa.
B
B
오오 서지 즉그가의 고구승 독해 근자 방전
Đang biên tập nghĩa.
A
A
앙진 정잭 백제와의 전쟁은 통해 한간 유역 자지
Đang biên tập nghĩa.
B
B
백제 신랑의 대한 백제가 카규 지역 신과가 상유 지역 차지
Đang biên tập nghĩa.
A
A
한강 유역 지배중 위한 상극의 정재
Đang biên tập nghĩa.
B
B
다음 표를 보고 문장을 만들어 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Tranh cãi / Chỉ trích / Công nhận - 문법 논란 / 지적 / 인정
A
A
사교육비 증가로 과외를 금지해야 하는가에 대한 논란이 일고 있다.
Do chi phí học thêm tăng cao, đang có những tranh cãi về việc có nên cấm dạy thêm hay không
B
B
무분별한 지나친 개발이 지구 온난화를 초래한다는 지적이 많아요.
Có nhiều ý kiến chỉ ra rằng sự phát triển quá mức không suy nghĩ đang gây ra sự nóng lên toàn cầu
A
A
네, 폭설에 대한 준비 부족이 교통마비를 초래했다는 점을 인정해야 합니다.
Vâng, phải công nhận rằng việc thiếu chuẩn bị đối phó với bão tuyết đã gây ra tê liệt giao thông
Đoạn 3
Hội thoại 2
Tùy thuộc vào / Xu hướng - 문법 V-기 나름이다 / V-는 추세이다
A
A
어떻게 하면 행복하게 살 수 있을까요?
Làm thế nào để sống hạnh phúc?
B
B
그건 자기가 마음먹기 나름이지요.
Cái đó tùy thuộc vào việc tự mình quyết tâm/suy nghĩ thế nào thôi
A
A
요즘 젊은 사람들 중에 독신자가 늘어나는 추세라고 들었어요.
Tôi nghe nói trong số những người trẻ dạo này, xu hướng người sống độc thân đang tăng lên
B
B
네, 채식주의자의 증가로 육류 소비도 줄어드는 추세입니다.
Vâng, sự gia tăng của người ăn chay cũng khiến lượng tiêu thụ thịt đang có xu hướng giảm
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 과학과 미래 với mẫu N에 대한 논란이 있다[뜨겁다/일다].
과학과 미래
Hội thoại 1
Tranh cãi / Chỉ trích / Công nhận - 문법 논란 / 지적 / 인정
A
사교육비 증가로 과외를 금지해야 하는가에 대한 논란이 일고 있다.
Do chi phí học thêm tăng cao, đang có những tranh cãi về việc có nên cấm dạy thêm hay không
B
무분별한 지나친 개발이 지구 온난화를 초래한다는 지적이 많아요.
Có nhiều ý kiến chỉ ra rằng sự phát triển quá mức không suy nghĩ đang gây ra sự nóng lên toàn cầu
A
네, 폭설에 대한 준비 부족이 교통마비를 초래했다는 점을 인정해야 합니다.
Vâng, phải công nhận rằng việc thiếu chuẩn bị đối phó với bão tuyết đã gây ra tê liệt giao thông
Hội thoại 2
Tùy thuộc vào / Xu hướng - 문법 V-기 나름이다 / V-는 추세이다
A
어떻게 하면 행복하게 살 수 있을까요?
Làm thế nào để sống hạnh phúc?
B
그건 자기가 마음먹기 나름이지요.
Cái đó tùy thuộc vào việc tự mình quyết tâm/suy nghĩ thế nào thôi
A
요즘 젊은 사람들 중에 독신자가 늘어나는 추세라고 들었어요.
Tôi nghe nói trong số những người trẻ dạo này, xu hướng người sống độc thân đang tăng lên
B
네, 채식주의자의 증가로 육류 소비도 줄어드는 추세입니다.
Vâng, sự gia tăng của người ăn chay cũng khiến lượng tiêu thụ thịt đang có xu hướng giảm
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
쓰기 다음 와 같이 여러분 나라의 역사에 대해 정리하고 와 같이 글로 써 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
한강과 한국의 역사
Đang biên tập nghĩa.
한강 규 지배즌 위한 상극의 전쟁
Đang biên tập nghĩa.
오오 서지 즉그가의 고구승 독해 근자 방전
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 과학과 미래.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
삶의 질(質)을 높이다
Nâng cao chất lượng cuộc sống
해결책(解決策)을 제시하다
Đưa ra giải pháp
동의(同意)를 얻다
Nhận được sự đồng ý, tán thành
인간(人間)의 존엄성(尊嚴性)
Sự tôn nghiêm của con người
우려(憂慮)를 낳다
Gây ra sự lo ngại
혜택(惠澤)
Ân huệ, lợi ích
쓰기 다음 와 같이 여러분 나라의 역사에 대해 정리하고 와 같이 글로 써 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
한강과 한국의 역사
Đang biên tập nghĩa.
한강 규 지배즌 위한 상극의 전쟁
Đang biên tập nghĩa.
오오 서지 즉그가의 고구승 독해 근자 방전
Đang biên tập nghĩa.
앙진 정잭 백제와의 전쟁은 통해 한간 유역 자지
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 과학과 미래.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
삶의 질(質)을 높이다
Nâng cao chất lượng cuộc sống
해결책(解決策)을 제시하다
Đưa ra giải pháp
동의(同意)를 얻다
Nhận được sự đồng ý, tán thành
인간(人間)의 존엄성(尊嚴性)
Sự tôn nghiêm của con người
우려(憂慮)를 낳다
Gây ra sự lo ngại
혜택(惠澤)
Ân huệ, lợi ích
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 과학과 미래 với mẫu N에 대한 논란이 있다[뜨겁다/일다].
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự