2007년 수출 비중은 자동차 20.5%, 석유 24.6%, 배 15.6%, 기타 39.3%다.
끊임없이
[끄니멉씨] / k͈ɯnimʌpɕi
Không ngừng, không dứt
끊임없이 노력을 하더니 이번 시험에서 1등을 했대요.
면접(面接)
[면접] / mjʌndʑʌp
Phỏng vấn
면접 시험에서 질문을 받으면 자신 있게 대답하는 것이 좋다.
면제자(免除者)
[면제자] / mjʌndʑedʑa
Người được miễn trừ (VD: quân sự)
인턴사원은 대학 졸업자로서 군에 다녀왔거나 군 면제자여야 합니다.
모집 공고(募集公告)
[모집 공고] / modʑip koŋgo
Thông báo tuyển dụng
신문에 신입 사원 모집 공고가 났다.
반환(返還)하다
[반환하다] / banhwanhada
Hoàn trả, trả lại
공연이 취소되자 관객들은 입장료를 반환해 달라고 요구했다.
별도(別途)
[별또] / pjʌlt͈o
Tiêng rẽ, phụ lục riêng
더 자세한 내용은 별도로 첨부한 파일을 참고해 주시기 바랍니다.
병역(兵役)
[병역] / pjʌŋjʌk
Nghĩa vụ quân sự
자원봉사 활동으로 병역을 대신하는 경우도 있다.
부문(部門)
[부문] / bumun
Bộ phận, hạng mục
이 영화는 음악상, 의상상, 미술상 3개 부문에서 상을 받았다.
사본(寫本)
[사본] / sabon
Bản sao
여행할 때 여권 원본은 잘 넣어 두고 사본을 들고 다니세요.
사항(事項)
[사항] / sahaŋ
Sự hạng, điều khoản, lưu ý
다음에서 주의할 사항을 잘 읽어 보세요.
서류 전형(書類銓衡)
[서류 전형] / sʌɾju dʑʌnhjʌŋ
Vòng xét duyệt hồ sơ
서류 전형에서 떨어졌는데 이 분야를 전공하지도 않고 경험도 없기 때문인 것 같다.
선배(先輩)
[선배] / sʌnbɛ
Tiền bối, đàn anh/chị
선배들 중에 3학년 선배들이 가장 친절하세요.
성적 증명서(成績證明書)
[성적 쯩명서] / sʌŋdʑʌk c͈ɯŋmjʌŋsʌ
Bảng điểm
성적 증명서에는 대학교 때 성적이 모두 나와 있다.
영업(營業)
[영업] / jʌŋʌp
Kinh doanh, bán hàng
내 남자 친구는 자동차 영업 사원이다.
원서(願書)
[원서] / wʌnsʌ
Đơn đăng ký
다음 학기에 대학원에 들어가고 싶은 사람들은 6월까지 원서를 내야 합니다.
이력서(履歷書)
[이력써] / iɾjʌks͈ʌ
Sơ yếu lý lịch
이력서에 어떤 자격증을 가지고 있는지도 쓰세요.
인재(人才)
[인재] / indʑɛ
Nhân tài
아이들을 훌륭한 인재로 키우고 싶다면 책을 많이 읽히세요.
일체(一切)
[일체] / ilcʰe
Toàn bộ, tất cả
필요한 비용 일체를 회사가 부담한다.
입사 지원서(入社志願書)
[입싸 지원서] / ips͈a dʑiwʌnsʌ
Đơn xin việc
입사 지원서는 그 회사 홈페이지에서 내려받을 수 있다.
자격(資格)
[자격] / tɕagjʌk
Tư cách, điều kiện
자격 없이 환자를 치료한 가짜 의사가 경찰에 잡혔다.
자기소개서(自己紹介書)
[자기소개서] / tɕagisogɛsʌ
Bản tự giới thiệu
자기소개서를 통해 내가 어떤 사람인가를 알릴 수 있기 때문에 잘 써야 한다.
자세(姿勢)
[자세] / tɕasɛ
Tư thế, dáng vẻ
자세를 똑바로 하면 키가 더 커 보여요.
전형(銓衡)
[전형] / tɕʌnhjʌŋ
Tuyển chọn, xét tuyển
이 학교는 서류 전형을 거쳐 신입생을 뽑습니다.
절차(節次)
[절차] / tɕʌlcʰa
Trình tự, thủ tục
아래와 같은 절차에 따라 등록을 하면 됩니다.
제출(提出)
[제출] / tɕecʰul
Sự nộp, đệ trình
비자를 받으려면 제출 서류가 어떻게 되지요?
조정(調停)하다
[조정하다] / tɕodʑʌŋhada
Điều chỉnh, hòa giải
회사와 소비자의 입장이 너무 달라 정부에서 의견을 조정하고 있다.
졸업 증명서(卒業證明書)
[조럽 쯩명서] / tɕoɾʌp c͈ɯŋmjʌŋsʌ
Giấy chứng nhận tốt nghiệp
졸업식을 하지 않았기 때문에 졸업 증명서를 뗄 수 없습니다.
주민 등록 등본(住民登錄謄本)
[주민 등록 등본] / tɕumin dɯŋnok dɯŋbon
Bản sao sổ hộ khẩu/thẻ cư trú
부모님과 같은 곳에 산다는 것을 증명할 수 있는 주민 등록 등본 같은 것을 가져오시면 지원을 해 드립니다.
주식회사(株式會社)
[주식회사/주식훼사] / tɕuɕikʰwesa
Công ty cổ phần
주식회사는 여러 사람이 돈을 모아 세우는 회사이다.
지원(志願)
[지원] / tɕiwʌn
Sự tình nguyện, đăng ký ứng tuyển
대학원 지원 방법을 알고 싶은데요.
지원서 제출(志願書提出)
[지원서 제출] / tɕiwʌnsʌ dʑecʰul
Nộp đơn đăng ký/ứng tuyển
지원서 제출은 본인이 직접 해야 합니까?
채용(採用)
[채용] / cʰɛjoŋ
Sự tuyển dụng
올해는 우리 회사의 신입 사원 채용 인원이 많이 늘었습니다.
추후(追後)
[추후] / cʰuhu
Sau này, về sau
등록에 필요한 내용은 추후 이메일로 알려 드리겠습니다.
출장(出張)
[출짱] / cʰulc͈aŋ
Đi công tác
일본으로 3일 동안 출장 갔다 올 거예요.
취직(就職)
[취직] / cʰwidʑik
Nhận việc, kiếm được việc
취직 시험을 준비하고 있어요.
통(通)
[통] / tʰoŋ
Thư, phong (đơn vị đếm thư)
군대 간 남자 친구에게 매일 한 통씩 편지를 쓰고 있다.
통지(通知)
[통지] / tʰoŋdʑi
Sự thông báo
전세 계약 기간이 끝났으니 다음 달까지 방을 나가라는 통지를 받았다.
필(畢)
[필] / pʰil
Đã hoàn thành (nghĩa vụ)
우리 회사에서는 대졸, 병역 필 등의 조건을 요구한다.
필기시험(筆記試驗)
[필기시험] / pʰilgiɕihʌm
Thi viết
요리사가 되려면 필기시험도 봐야 한다.
한창
[한창] / hancʰaŋ
Đỉnh điểm, đang độ
요즘 공원에 장미꽃이 한창이다.
한하다
[한하다] / hanhada
Giới hạn (trong điều kiện)
이번 축하 공연 입장은 중학생 이상에 한한다.
향상(向上)시키다
[향상시키다] / hjaŋsaŋɕikʰida
Làm cho nâng cao, cải thiện
이 꽃의 향기는 집중력을 향상시킨대요.
확장(擴張)
[확짱] / hwakc͈aŋ
Sự mở rộng
도서관이 좁아서 확장 공사를 하기로 했어요.
후회(後悔)
[후회/후훼] / huhwe
Sự hối hận
후회없는 인생을 살고 싶어요.
Grammar
Ngữ pháp trong bài
문법
Danh sách mẫu
N의 (대표적인) 예로 N을/를 들다
N의 (대표적인) 예로 N을/를 들다
Ý nghĩa: Lấy N làm ví dụ (tiêu biểu) cho N... / Ví dụ tiêu biểu cho N là N.
Cách sử dụng: Dùng trong văn thuyết trình, báo cáo hoặc thảo luận trang trọng để đưa ra một ví dụ cụ thể, điển hình nhằm làm rõ hoặc chứng minh cho chủ đề đang nói đến.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
성공한 벤처 기업의 대표적인 예로 최근 상장한 A 회사를 들 수 있습니다
Lấy công ty A vừa lên sàn chứng khoán gần đây làm ví dụ tiêu biểu cho một doanh nghiệp khởi nghiệp thành công
2
한국의 전통 발효 식품의 예로 김치와 된장을 들 수 있다
Có thể lấy Kimchi và Doenjang làm ví dụ cho thực phẩm lên men truyền thống của Hàn Quốc
3
환경 오염으로 인한 피해의 대표적인 예로 지구 온난화 현상을 들 수 있습니다
Có thể lấy hiện tượng nóng lên toàn cầu làm ví dụ tiêu biểu cho thiệt hại do ô nhiễm môi trường
4
재생 에너지의 예로 태양광 에너지와 풍력 에너지를 들 수 있다
Có thể lấy năng lượng mặt trời và năng lượng gió làm ví dụ cho năng lượng tái tạo
5
현대 사회의 가족 문제의 대표적인 예로 독거노인 문제를 들 수 있습니다
Có thể lấy vấn đề người già neo đơn làm ví dụ tiêu biểu cho vấn đề gia đình của xã hội hiện đại
6
가장 성공적인 마케팅 전략의 예로 B사의 SNS 홍보 캠페인을 들겠습니다
Tôi xin lấy chiến dịch quảng bá trên mạng xã hội của công ty B làm ví dụ cho chiến lược tiếp thị thành công nhất
7
스트레스가 건강에 미치는 악영향의 대표적인 예로 만성 소화불량을 들 수 있습니다
Có thể lấy chứng khó tiêu mãn tính làm ví dụ tiêu biểu cho ảnh hưởng xấu của căng thẳng lên sức khỏe
8
한국의 수출 주력 상품의 예로 반도체와 자동차를 들 수 있다
Có thể lấy chất bán dẫn và ô tô làm ví dụ cho mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Hàn Quốc
9
스마트폰 중독의 부작용의 대표적인 예로 수면 장애를 들 수 있습니다
Có thể lấy chứng rối loạn giấc ngủ làm ví dụ tiêu biểu cho tác dụng phụ của việc nghiện điện thoại thông minh
10
뛰어난 리더십의 예로 세종대왕의 인재 등용 방식을 들 수 있습니다
Có thể lấy phương thức trọng dụng nhân tài của vua Sejong làm ví dụ cho năng lực lãnh đạo xuất chúng
N 외 (N 외에 / N 외에도)
N 외
Ý nghĩa: Ngoài N ra (thì còn...) / Bên cạnh N...
Cách sử dụng: Dùng để bổ sung thêm thông tin, đối tượng hoặc sự việc khác bên cạnh đối tượng đã được đề cập. Thường đi kèm với các từ như 도 (cũng), 또 (nữa), 다른 (khác). Đây là cách diễn đạt chuyên nghiệp hơn của 'N 말고도'.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
우리 회사에서는 영어 외에도 중국어와 일본어 능통자를 우대합니다
Ngoài tiếng Anh ra, công ty chúng tôi còn ưu tiên người thông thạo tiếng Trung và tiếng Nhật
2
이 업무 외에 다른 업무도 맡아 주실 수 있습니까?
Ngoài công việc này ra, bạn có thể đảm nhận thêm việc khác không?
3
주말 외에는 개인적인 시간을 내기가 거의 불가능합니다
Ngoài cuối tuần ra thì hầu như không thể có thời gian cá nhân
4
월급 외에 매달 지급되는 교통비와 식대가 있습니다
Bên cạnh tiền lương, còn có phí giao thông và tiền ăn được cấp mỗi tháng
5
전공 지식 외에도 원활한 의사소통 능력이 취업에 중요합니다
Ngoài kiến thức chuyên ngành ra, kỹ năng giao tiếp suôn sẻ cũng rất quan trọng khi xin việc
6
이 상품은 인터넷 쇼핑몰 외에 전국 백화점에서도 구입할 수 있다
Sản phẩm này ngoài trung tâm mua sắm trên mạng ra thì còn có thể mua ở các trung tâm thương mại toàn quốc
7
회의 참석자 외에는 이 자료를 열람할 수 없습니다
Ngoại trừ người tham gia cuộc họp, không ai được phép xem tài liệu này
8
지원 서류 외에 포트폴리오를 추가로 제출하셔도 됩니다
Bên cạnh hồ sơ ứng tuyển, bạn có thể nộp thêm portfolio
9
서울 외의 다른 지역에도 지사를 설립할 계획입니다
Chúng tôi có kế hoạch thành lập chi nhánh ở các khu vực khác ngoài Seoul
10
관계자 외 출입 금지
Cấm vào đối với những người ngoài bộ phận có liên quan - Biển báo quen thuộc
A/V-다면 / N(이)라면
A/V-다면 / N(이)라면
Ý nghĩa: Nếu nói rằng..., Nếu (giả định)...
Cách sử dụng: Là dạng rút gọn của "-다고 하면". Dùng để đưa ra một tình huống giả định hoặc nhắc lại một điều kiện để làm căn cứ đưa ra ý kiến, phán đoán ở vế sau. Thường dùng trong các câu phỏng vấn, tranh luận.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
다시 대학생으로 돌아갈 수 있다면 배낭여행을 떠나고 싶습니다
Nếu có thể quay lại thời sinh viên, tôi muốn đi du lịch bụi
2
조건이 맞다면 그 회사로 이직할 의향이 있습니다. (Nếu điều kiện phù hợp, tôi có ý định chuyển việc sang công사 đó). [Ví dụ bổ sung]
3
내일도 비가 온다면 야외 행사는 취소해야 할 것 같아요
Nếu ngày mai trời cũng mưa thì có lẽ chúng ta phải hủy sự kiện ngoài trời
4
당신이 이 프로젝트의 책임자라면 이 문제를 어떻게 해결하시겠습니까?
Nếu bạn là người chịu trách nhiệm dự án này, bạn sẽ giải quyết vấn đề này thế nào?
5
노력 없이 성공을 바란다면 그것은 욕심일 뿐이다
Nếu mong muốn thành công mà không nỗ lực thì đó chỉ là sự tham lam
6
이 약을 꾸준히 복용하신다면 증상이 크게 호전될 것입니다
Nếu bạn uống thuốc này đều đặn, triệu chứng sẽ thuyên giảm đáng kể
7
고객이 원한다면 언제든지 서비스를 개선할 준비가 되어 있습니다
Nếu khách hàng muốn, chúng tôi luôn sẵn sàng cải thiện dịch vụ
8
우리 회사가 세계 최고라면 그에 걸맞은 책임을 져야 합니다
Nếu công ty chúng ta là số 1 thế giới thì phải chịu trách nhiệm xứng tầm
9
실패를 두려워한다면 결코 새로운 것을 이룰 수 없다
Nếu sợ hãi thất bại thì sẽ không bao giờ có thể đạt được điều gì mới
10
모든 직원이 한마음으로 협력한다면 이 위기도 극복할 수 있습니다
Nếu tất cả nhân viên đồng lòng hợp tác thì khủng hoảng này cũng có thể vượt qua
아래와 / 위와 / 다음과 같이
아래와 / 위와 / 다음과 같이
Ý nghĩa: Như dưới đây / Như trên / Như sau...
Cách sử dụng: Dùng rất nhiều trong văn bản hành chính, email công việc, thông báo tuyển dụng để chỉ dẫn người đọc tham khảo thông tin được trình bày ở phía dưới, phía trên hoặc phần tiếp theo.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
본 학원에서는 아래와 같이 시간 강사를 모집합니다
Học viện chúng tôi tuyển dụng giảng viên thỉnh giảng như dưới đây
2
위와 같이 하시면 혼자서도 김치를 담글 수 있습니다
Nếu làm như trên, bạn có thể tự mình muối Kimchi
3
세종대왕께서는 다음과 같이 한글을 만드신 이유에 대해 말씀하셨습니다
Vua Sejong đã nói về lý do sáng tạo ra Hangeul như sau
4
회의 일정은 아래와 같이 변경되었으니 참고하시기 바랍니다
Lịch họp đã được thay đổi như dưới đây, xin vui lòng tham khảo
5
이번 채용의 지원 자격은 다음과 같습니다
Tư cách ứng tuyển của đợt tuyển dụng lần này như sau
6
위와 같은 이유로 본 안건에 대해 찬성하는 바입니다
Với những lý do như trên, tôi xin tán thành dự luật này
7
제출하셔야 할 서류 목록은 아래와 같습니다
Danh sách hồ sơ quý vị cần nộp như dưới đây
8
다음과 같이 요리하면 훨씬 더 깊은 맛을 낼 수 있다
Nếu nấu ăn như sau, bạn có thể tạo ra hương vị đậm đà hơn hẳn
9
계약 조건은 위와 같이 합의되었습니다
Các điều kiện hợp đồng đã được thỏa thuận như trên
10
행사의 구체적인 프로그램은 아래와 같이 진행될 예정입니다
Chương trình cụ thể của sự kiện dự kiến sẽ được tiến hành như dưới đây
V-(으)오니
V-(으)오니
Ý nghĩa: Vì... nên kính mong / Do... nên xin quý vị...
Cách sử dụng: Đây là dạng cực kỳ trang trọng của -(으)니까, được dùng riêng trong văn bản thông báo công khai, phát thanh nơi công cộng, thư báo lỗi để giải thích nguyên nhân và yêu cầu sự thông cảm, hợp tác từ đám đông.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
기상 상태 악화로 제주행 비행기 이륙이 한 시간 늦춰지오니 승객 여러분께서는 양해해 주시기 바랍니다
Do tình trạng thời tiết xấu đi nên chuyến bay đi Jeju sẽ cất cánh chậm 1 tiếng, kính mong quý hành khách thông cảm
Việc đăng ký tư vấn được vận hành theo chế độ đặt trước, nên quý vị nào muốn tư vấn xin vui lòng gọi điện đặt lịch qua số 880-5488
3
내일은 건물 전체의 정전이 있을 예정이오니 업무에 참고하시기 바랍니다
Ngày mai dự kiến sẽ có cúp điện toàn bộ tòa nhà, kính mong quý vị lưu ý trong công việc
4
열차가 곧 출발하오니 승객 여러분께서는 안전선 안으로 물러나 주십시오
Tàu sắp khởi hành, kính mong quý hành khách lùi lại phía sau vạch an toàn
5
신청서 접수가 마감되었오니 이 점 착오 없으시기 바랍니다
Việc tiếp nhận đơn đăng ký đã kết thúc, kính mong quý vị không nhầm lẫn điểm này
6
공연 중에는 사진 촬영이 금지되어 있오니 협조해 주시면 감사하겠습니다
Trong lúc biểu diễn nghiêm cấm chụp ảnh, nên nếu quý vị hợp tác chúng tôi xin cảm ơn
7
길이 많이 미끄러우오니 운전에 각별히 주의하시기 바랍니다
Đường rất trơn trượt nên kính mong quý vị đặc biệt chú ý khi lái xe
8
제출된 서류는 일체 반환하지 않오니 양해 부탁드립니다
Toàn bộ hồ sơ đã nộp sẽ không được hoàn trả, kính mong quý vị thông cảm
9
본 행사는 우천 시에도 진행되오니 참석자분들은 우산을 지참해 주십시오
Sự kiện này vẫn sẽ được tiến hành ngay cả khi trời mưa nên quý vị tham dự xin vui lòng mang theo ô
10
식당이 매우 혼잡하오니 소지품 보관에 유의하시기 바랍니다
Nhà hàng đang rất đông đúc nên kính mong quý khách lưu ý bảo quản tư trang
N에 한하여 (N에 한해서)
N에 한하여 (N에 한해서)
Ý nghĩa: Chỉ giới hạn ở N / Chỉ áp dụng cho N.
--
Cách sử dụng: Đặt ra một ranh giới, điều kiện nghiêm ngặt chỉ định rõ đối tượng nào mới được hưởng quyền lợi hoặc bị áp dụng quy định. Thường gặp trên bảng hướng dẫn, tờ rơi quảng cáo, quy định hành chính.
Ví dụ đi kèm10 ví dụ
1
키가 162cm 이상인 사람에 한하여 그 항공사 승무원에 지원할 자격을 주고 있다
Chỉ giới hạn cho những người cao từ 162cm trở lên mới được cấp tư cách ứng tuyển làm tiếp viên hàng không của hãng đó
2
우리 극장 회원으로 가입하신 분에 한하여 할인을 해 드리고 있습니다
Chúng tôi chỉ giảm giá giới hạn cho những quý khách đã đăng ký làm thành viên của rạp chiếu phim
3
이 장학금은 평점 평균이 4.0 이상인 학생에 한하여 지급됩니다
Học bổng này chỉ được trao giới hạn cho những sinh viên có điểm trung bình từ 4.0 trở lên
4
행사 당일 선착순 100명에 한해서 무료 사은품을 증정합니다
Chỉ giới hạn cho 100 người đến sớm nhất vào ngày diễn ra sự kiện mới được tặng quà miễn phí
5
교환 및 환불은 제품을 구입한 지 7일 이내인 경우에 한하여 가능합니다
Việc đổi trả và hoàn tiền chỉ khả thi giới hạn trong trường hợp mua sản phẩm chưa quá 7 ngày
6
본 주차장은 아파트 거주민에 한하여 무료로 개방됩니다
Bãi đỗ xe này chỉ mở cửa miễn phí giới hạn cho cư dân khu chung cư
7
신입 사원 지원은 대학 졸업자 및 내년 2월 졸업 예정자에 한하여 가능합니다
Việc ứng tuyển chỉ giới hạn cho người đã tốt nghiệp hoặc dự kiến tốt nghiệp vào tháng 2 năm sau
8
이 VIP 라운지는 비즈니스 클래스 승객에 한해서만 이용할 수 있습니다
Phòng chờ VIP này chỉ giới hạn cho hành khách hạng thương gia sử dụng
9
해당 이벤트는 1인당 1회에 한하여 참여하실 수 있습니다
Sự kiện này mỗi người chỉ được tham gia giới hạn 1 lần
10
보증 기간 내에 발생한 기계적 결함에 한하여 무상 수리를 제공합니다
Chúng tôi cung cấp sửa chữa miễn phí chỉ giới hạn cho các lỗi cơ học phát sinh trong thời gian bảo hành
Mẫu hội thoại1 bài
Nghe - nói theo mẫu
Nghề nghiệp và Nơi làm việc
5 câu thoại
A면접관우리 회사에 지원하게 된 동기는 무엇입니까?Người phỏng vấn: Động cơ ứng tuyển vào công ty chúng tôi của bạn là gì?
B지원자저는 전공인 마케팅 외에도 외국어 공부를 꾸준히 해 왔습니다. 만약 귀사에 입사하게 된다면 저의 능력을 마음껏 발휘하고 싶습니다.Ứng viên: Ngoài chuyên ngành là Marketing, tôi còn không ngừng học ngoại ngữ. Nếu giả sử được vào làm tại quý công ty, tôi muốn phát huy hết khả năng của mình
A면접관우리 회사는 해외 출장이 많은 편입니다. 출장이 잦아도 괜찮습니까?Người phỏng vấn: Công ty chúng tôi khá thường xuyên phải đi công tác nước ngoài. Việc đi công tác nhiều có ổn với bạn không?
B지원자네, 문제없습니다. 저는 새로운 환경에 적응하는 것을 좋아하오니 어떤 업무든 잘 해낼 자신이 있습니다.Ứng viên: Vâng, không vấn đề gì ạ. Tôi thích thích ứng với môi trường mới do đó tôi tự tin có thể hoàn thành tốt bất kỳ công việc nào
A면접관알겠습니다. 합격자는 경력 3년 이상의 지원자에 한하여 개별적으로 연락드리겠습니다.Người phỏng vấn: Tôi hiểu rồi. Chúng tôi sẽ liên hệ riêng chỉ giới hạn cho những ứng viên trúng tuyển có kinh nghiệm từ 3 năm trở lên
Listening
Nghe và bắt ý chính
A면접관Người phỏng vấn: Động cơ ứng tuyển vào công ty chúng tôi của bạn là gì?
B지원자Ứng viên: Ngoài chuyên ngành là Marketing, tôi còn không ngừng học ngoại ngữ. Nếu giả sử được vào làm tại quý công ty, tôi muốn phát huy hết khả năng của mình
A면접관Người phỏng vấn: Công ty chúng tôi khá thường xuyên phải đi công tác nước ngoài. Việc đi công tác nhiều có ổn với bạn không?
B지원자Ứng viên: Vâng, không vấn đề gì ạ. Tôi thích thích ứng với môi trường mới do đó tôi tự tin có thể hoàn thành tốt bất kỳ công việc nào
A면접관Người phỏng vấn: Tôi hiểu rồi. Chúng tôi sẽ liên hệ riêng chỉ giới hạn cho những ứng viên trúng tuyển có kinh nghiệm từ 3 năm trở lên
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "수박 겉핥기다" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
Bài đọc1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
좋은 직업을 선택하려면 자신을 알아야 해요.
Để chọn nghề tốt cần hiểu bản thân.
B
저는 안정성보다 보람을 중요하게 생각해요.
Tôi coi trọng ý nghĩa công việc hơn sự ổn định.
A
직장 분위기도 중요하지요.
Bầu không khí nơi làm việc cũng quan trọng.
B
네, 함께 성장할 수 있는 곳이 좋아요.
Vâng, nơi có thể cùng phát triển là tốt.
Từ trong bài đọc
각종(各種) · Các loại, muôn vàn loại
경쟁적(競爭的) · Mang tính cạnh tranh
공무원(公務員) · Công chức, viên chức
구직자(求職者) · Người tìm việc
구체적(具體的) · Tính cụ thể, rõ ràng
금융업(金融業) · Ngành tài chính
급여 수준(給與水準) · Mức lương, mức cấp dưỡng
기울이다 · Dồn (tâm trí, nỗ lực), chú tâm
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 성공한 벤처 기업의 대표적인 예로 최근 상장한 A 회사를 들 수 있습니다
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "수박 겉핥기다" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "한하다" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "금강산도 식후경이다" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "면접(面接)" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "통(通)" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 아래와 같은 _____에 따라 등록을 하면 됩니다.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 없이 환자를 치료한 가짜 의사가 경찰에 잡혔다.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 등록에 필요한 내용은 _____ 이메일로 알려 드리겠습니다.
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____에서 떨어졌는데 이 분야를 전공하지도 않고 경험도 없기 때문인 것 같다.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 젊고 _____ 학생들에게 장학금을 주고 싶습니다.
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-다면 / N(이)라면" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-기 십상이다" là gì?
Câu hỏi 13
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-다는 응답이 N에 달하다" là gì?