Workbook practice

3과 · 가정과 사회

Gia đình và Xã hội

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
가부장 제도(家父長制度)
[가부장 제도] / kabudʑaŋ dʑedo
Chế độ gia trưởng
혈연 의식(血緣意識)
[혀련 의식] / hjʌɾjʌn ɯiɕik
Ý thức huyết thống
효도(孝道)
[효도] / hjodo
Đạo hiếu, sự hiếu thảo
가장(家長)
[가장] / kadʑaŋ
Trụ cột gia đình
권위(權威)
[권위/권뉘] / kwʌnwi
Sự uy quyền, thẩm quyền
대(代)를 잇다
[대를 읻따] / tɛɾɯl itt͈a
Nối dõi tông đường
한부모 가족(-家族)
[한부모 가족] / hanbumo gadʑok
Gia đình đơn thân
입양 가족(入養家族)
[이뱡 가족] / ibjaŋ gadʑok
Gia đình nhận con nuôi
다문화 가족(多文化家族)
[다문화 가족] / damunhwa gadʑok
Gia đình đa văn hóa
기러기 가족(-家族)
[기러기 가족] / kiɾʌgi gadʑok
Gia đình "chim nhạn" (Gia đình sống xa nhau vì con cái du học)
Mẫu câu trọng tâm
A-(으)ㄴ/V-는 데(에) 비해
Cấu trúc & Ý nghĩa: So sánh sự khác biệt, chênh lệch hoặc đối lập giữa hai vế.
공부를 열심히 하는 데 비해 성적은 좋지 않다
Học hành chăm chỉ, trái lại thành tích không tốt mấy.
N의 특징[문제]은 A/V-다는 데(에) 있다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng trong văn học thuật, báo cáo để chỉ ra mấu chốt, đặc điểm cốt lõi của một đối tượng.
이 도시의 특징은 박물관이 많다는 데 있다
Đặc trưng của thành phố này nằm ở chỗ có nhiều bảo tàng.
A-(으)ㄴ가/V-는가 하면 (그런가 하면)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Đưa ra hai trạng thái, hai mặt đối lập hoặc song song của một sự việc.
봄에 눈이 오는가 하면 겨울에 꽃이 피기도 해요
Có khi tuyết rơi mùa xuân, mặt khác hoa lại nở mùa đông.
A-(으)ㄴ/V-는 데(에) 반해, N에 반해
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện sự trái ngược hoàn toàn giữa hai vế.
업무가 늘어나는 데 반해 담당자 수는 줄었다
Trái với việc nghiệp vụ tăng thì số người phụ trách lại giảm.
V-(으)ㅁ에 따라
Cấu trúc & Ý nghĩa: Trạng thái vế sau thay đổi thuận theo/kéo theo sự biến đổi của vế trước (tăng, giảm, phát triển...).
대중교통 이용이 늘어남에 따라 공기가 맑아졌다
Cùng với việc sử dụng phương tiện công cộng tăng, không khí đã sạch hơn.
Cấu trúc & Ý nghĩa: Nằm ở đầu câu, đưa ra điều kiện ngoại lệ, giới hạn cho sự thật vừa được nêu ra ở câu trước.
청소년도 참가할 수 있습니다. 단, 부모님의 동의가 있어야 합니다
Thanh thiếu niên cũng được tham gia. Tuy nhiên, phải có sự đồng ý của phụ huynh.
N 및 N
Cấu trúc & Ý nghĩa: Từ nối chuyên dụng trong văn viết trang trọng, hợp đồng, thông báo để liệt kê danh từ ngang hàng.
이 시설은 우리 회사 직원 및 그 가족에게는 무료이다
Cơ sở này miễn phí cho nhân viên công ty cùng gia đình họ.
A/V-다는 응답이 N에 달하다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng trong báo cáo thống kê, khảo sát khi một dữ liệu đạt tỷ lệ cao.
비빔밥을 먹는다는 응답이 29%에 달했어요
Tỷ lệ phản hồi rằng ăn cơm trộn đạt mức 29%.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 3
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
대학에 수석으로 합격했다는 소식을 들으니 기쁘기 그지 아이를 초등학교 ?
Đang biên tập nghĩa.
B
B
없었다 초등학교 때 보내는 것은 너무 이르지 않을까 해요 싶어
Đang biên tập nghĩa.
A
A
년 동안 못 만난 친구가 온디니 반갑기 그지없다
Đang biên tập nghĩa.
B
B
입사한 지 년인데 이런 일도 못한다는 소리를 들으니 .
Đang biên tập nghĩa.
A
A
한국어 공부가 언제 끝날 거 같아요?
Đang biên tập nghĩa.
B
B
기분 나쁘기 그지없었다 년쯤 걸리지 않을까 해요 싶어요
Đang biên tập nghĩa.
A
A
어린아이가 니보다 수학을 질한다는 소리를 들으니 .
Đang biên tập nghĩa.
B
B
한국 음식에 익숙해지려면 얼마나 걸릴까요?
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
앙리
이 지역에서 생산되는 과일의 특징은 뭔가요?
Đặc trưng của trái cây sản xuất ở vùng này là gì?
농부
다른 지역의 과일이 신 데 비해 이 지역의 과일은 아주 답니다.
Trái cây ở các vùng khác chua, so với điều đó thì trái cây vùng này rất ngọt
앙리
우리 집은 포도 농장을 하고 있다면서요? 작년 수확은 어땠어요?
Nghe bảo nhà bác làm nông trại nho à? Thu hoạch năm ngoái thế nào?
농부
작년에는 비가 많이 온 데 비해 올해는 비가 오지 않아서 생산량이 크게 줄었어요.
Năm ngoái mưa nhiều, so với điều đó thì năm nay không mưa nên sản lượng giảm mạnh
Đoạn 3
Hội thoại 2
의사
요즘 건강 상태가 어때요?
Tình trạng sức khỏe dạo này thế nào?
환자
바쁜 생활로 아침을 거르는가 하면 밤을 새우기도 해요.
Vì cuộc sống bận rộn nên có lúc tôi bỏ bữa sáng, có lúc lại thức thâu đêm
의사
이상 기후 때문에 도시 환경 개선 사업을 하면서 건물을 새로 짓는가 하면 자전거 도로를 만들기도 합니다.
Do khí hậu bất thường nên trong lúc thực hiện dự án cải thiện môi trường đô thị, người ta vừa xây tòa nhà mới, lại vừa làm đường cho xe đạp
Đoạn 4
Hội thoại 3
Khuynh hướng - 문법 V-는 경향이 있다
선생님
청소년들의 심리적 특성은 좀 복잡하지요?
Đặc tính tâm lý của thanh thiếu niên hơi phức tạp nhỉ?
전문가
네, 청소년들은 대부분 반항을 하는 경향이 있어요.
Vâng, thanh thiếu niên phần lớn có khuynh hướng nổi loạn
선생님
요즘 젊은 사람들은 결혼에 대해 어떻게 생각할까요?
Người trẻ dạo này nghĩ thế nào về kết hôn nhỉ?
전문가
요즘 젊은 부부들은 아기를 낳지 않으려는 경향이 있습니다.
Các cặp vợ chồng trẻ dạo này có khuynh hướng không muốn sinh con
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 가정과 사회 với mẫu A-(으)ㄴ/V-는 데(에) 비해.
가정과 사회
Hội thoại 1
앙리
이 지역에서 생산되는 과일의 특징은 뭔가요?
Đặc trưng của trái cây sản xuất ở vùng này là gì?
농부
다른 지역의 과일이 신 데 비해 이 지역의 과일은 아주 답니다.
Trái cây ở các vùng khác chua, so với điều đó thì trái cây vùng này rất ngọt
앙리
우리 집은 포도 농장을 하고 있다면서요? 작년 수확은 어땠어요?
Nghe bảo nhà bác làm nông trại nho à? Thu hoạch năm ngoái thế nào?
농부
작년에는 비가 많이 온 데 비해 올해는 비가 오지 않아서 생산량이 크게 줄었어요.
Năm ngoái mưa nhiều, so với điều đó thì năm nay không mưa nên sản lượng giảm mạnh
Hội thoại 2
의사
요즘 건강 상태가 어때요?
Tình trạng sức khỏe dạo này thế nào?
환자
바쁜 생활로 아침을 거르는가 하면 밤을 새우기도 해요.
Vì cuộc sống bận rộn nên có lúc tôi bỏ bữa sáng, có lúc lại thức thâu đêm
의사
이상 기후 때문에 도시 환경 개선 사업을 하면서 건물을 새로 짓는가 하면 자전거 도로를 만들기도 합니다.
Do khí hậu bất thường nên trong lúc thực hiện dự án cải thiện môi trường đô thị, người ta vừa xây tòa nhà mới, lại vừa làm đường cho xe đạp
Hội thoại 3
Khuynh hướng - 문법 V-는 경향이 있다
선생님
청소년들의 심리적 특성은 좀 복잡하지요?
Đặc tính tâm lý của thanh thiếu niên hơi phức tạp nhỉ?
전문가
네, 청소년들은 대부분 반항을 하는 경향이 있어요.
Vâng, thanh thiếu niên phần lớn có khuynh hướng nổi loạn
선생님
요즘 젊은 사람들은 결혼에 대해 어떻게 생각할까요?
Người trẻ dạo này nghĩ thế nào về kết hôn nhỉ?
전문가
요즘 젊은 부부들은 아기를 낳지 않으려는 경향이 있습니다.
Các cặp vợ chồng trẻ dạo này có khuynh hướng không muốn sinh con
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
대학에 수석으로 합격했다는 소식을 들으니 기쁘기 그지 아이를 초등학교 ?
Đang biên tập nghĩa.
없었다 초등학교 때 보내는 것은 너무 이르지 않을까 해요 싶어
Đang biên tập nghĩa.
년 동안 못 만난 친구가 온디니 반갑기 그지없다
Đang biên tập nghĩa.
입사한 지 년인데 이런 일도 못한다는 소리를 들으니 .
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 가정과 사회.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
가부장 제도(家父長制度)
Chế độ gia trưởng
혈연 의식(血緣意識)
Ý thức huyết thống
효도(孝道)
Đạo hiếu, sự hiếu thảo
가장(家長)
Trụ cột gia đình
권위(權威)
Sự uy quyền, thẩm quyền
대(代)를 잇다
Nối dõi tông đường
대학에 수석으로 합격했다는 소식을 들으니 기쁘기 그지 아이를 초등학교 ?
Đang biên tập nghĩa.
없었다 초등학교 때 보내는 것은 너무 이르지 않을까 해요 싶어
Đang biên tập nghĩa.
년 동안 못 만난 친구가 온디니 반갑기 그지없다
Đang biên tập nghĩa.
입사한 지 년인데 이런 일도 못한다는 소리를 들으니 .
Đang biên tập nghĩa.
한국어 공부가 언제 끝날 거 같아요?
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 가정과 사회.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
가부장 제도(家父長制度)
Chế độ gia trưởng
혈연 의식(血緣意識)
Ý thức huyết thống
효도(孝道)
Đạo hiếu, sự hiếu thảo
가장(家長)
Trụ cột gia đình
권위(權威)
Sự uy quyền, thẩm quyền
대(代)를 잇다
Nối dõi tông đường
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 가정과 사회 với mẫu A-(으)ㄴ/V-는 데(에) 비해.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự