Workbook practice

4과 · 직업과 직장

Công việc và Nơi làm việc

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
공무원(公務員)
[공무원] / koŋmuwʌn
Công chức, viên chức
통역사(通譯士)
[통역싸] / tʰoŋjʌks͈a
Thông dịch viên
번역가(飜譯家)
[버녁까] / pʌɲʌkk͈a
Biên dịch viên
요리사(料理師)
[요리사] / joɾisa
Đầu bếp
전문직(專門職)
[전문직] / tɕʌnmundʑik
Nghề chuyên môn
생산직(生産職)
[생산직] / sɛŋsandʑik
Nghề sản xuất, công nhân
사무직(事務職)
[사무직] / samudʑik
Nghề văn phòng
기술직(技術職)
[기술직] / kisuldʑik
Nghề kỹ thuật
영업직(營業職)
[영업찍] / jʌŋʌpc͈ik
Nghề kinh doanh/sale
심리 치료사(心理治療士)
[심니 치료사] / ɕimni cʰiɾjosa
Bác sĩ trị liệu tâm lý
Mẫu câu trọng tâm
N의 (대표적인) 예로 N을/를 들다 [N이/가 있다]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Đưa ra dẫn chứng điển hình làm sáng tỏ cho nhận định vừa nêu ở trước.
자동차로 인해 생기는 문제의 대표적인 예로 대기 오염을 들 수 있다
N 외[이외](에/에도/에는)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để bổ sung thông tin hoặc thêm sự lựa chọn ngoài đối tượng chính.
닭갈비 외에 좋아하는 한국 음식이 있어요?
Ngoài Dakgalbi ra bạn còn thích món Hàn nào không?
A/V-다면
Cấu trúc & Ý nghĩa: Viết tắt của 다고 하면. Tạo sự tương phản, đối chiếu giữa hai chủ thể (Nếu A thế này, thì B thế kia).
한국 음식이 매운 편이라면 일본 음식은 싱거운 편이다
Nếu món Hàn thiên về cay thì món Nhật thiên về nhạt.
아래와[위와, 다음과] 같이
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dẫn dắt người đọc chú ý vào phần nội dung được liệt kê trong văn bản hành chính, thông báo.
서울대학교에서 다음과 같이 신입생을 선발합니다
Đại học Seoul tuyển chọn tân sinh viên như sau.
V-(으)오니
Cấu trúc & Ý nghĩa: Hình thức cực kỳ trang trọng của -(으)니까, dùng trong thông báo, giấy mời để nêu lý do và yêu cầu hợp tác.
직원을 모집하오니 많은 지원을 바랍니다
Chúng tôi tuyển nhân viên, vì vậy mong sự ứng tuyển đông đảo.
N에 한하여
Cấu trúc & Ý nghĩa: Đặt ra giới hạn chặt chẽ về đối tượng được nhận một đặc quyền, điều kiện (văn bản quy định). --
성적이 900점 이상인 학생에 한하여 지원할 수 있다
Chỉ giới hạn cho sinh viên điểm từ 900 mới được ứng tuyển.
N의 (대표적인) 예로 N을/를 들다
Ý nghĩa: Lấy N làm ví dụ (tiêu biểu) cho N... / Ví dụ tiêu biểu cho N là N.
성공한 벤처 기업의 대표적인 예로 최근 상장한 A 회사를 들 수 있습니다
Lấy công ty A vừa lên sàn chứng khoán gần đây làm ví dụ tiêu biểu cho một doanh nghiệp khởi nghiệp thành công
N 외
Ý nghĩa: Ngoài N ra (thì còn...) / Bên cạnh N...
우리 회사에서는 영어 외에도 중국어와 일본어 능통자를 우대합니다
Ngoài tiếng Anh ra, công ty chúng tôi còn ưu tiên người thông thạo tiếng Trung và tiếng Nhật
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 4
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
또 다른 차별은 장애인과 비교하여 비장애인을 일컬을 쓰던 정상인 이라는 말에서도
Đang biên tập nghĩa.
B
B
나타난다.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
장애가 없는 사람을 정상인 이라고 부른다면 장애인은 비정상인 이 되고 반다.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
애가 있다고 해서 그 존재를 베정상 이라고 보는 시각은 인간에 대한 기본 예의도 갖추지 못한
Đang biên tập nghĩa.
A
A
최근에는 차차 라는 말이 자리를 잡아 가고 있다.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
요즘은 결혼 안 한 사람을 미혼이라고 하는 대신에 비훈이라고 부르기도 한다.
Đang biên tập nghĩa.
A
A
결혼을 안 한
Đang biên tập nghĩa.
B
B
ㅣ 것이 결혼을 아직 안 하거나 봇 한 것은 아니기 때문이다.
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Nêu ví dụ tiêu biểu - 문법 N의 대표적인 예로 N을/를 들다
앙리
아침을 거르고 많이 먹는 나쁜 생활 습관 때문에 생기는 병이 많지요?
Có nhiều bệnh phát sinh do thói quen sinh hoạt xấu như nhịn ăn sáng rồi ăn nhiều quá đúng không?
의사
네. 생활 습관 때문에 생기는 병의 대표적인 예로 위장병을 들 수 있습니다.
Vâng. Ví dụ tiêu biểu cho bệnh do thói quen sinh hoạt có thể kể đến bệnh đau dạ dày
앙리
지구 온난화로 인해 생기는 문제는 무엇입니까?
Vấn đề phát sinh do sự nóng lên toàn cầu là gì?
전문가
지구 온난화로 인해 생기는 문제의 대표적인 예로 이상 기후를 들 수 있습니다.
Ví dụ tiêu biểu cho vấn đề phát sinh do sự nóng lên toàn cầu có thể kể đến khí hậu bất thường
Đoạn 3
Hội thoại 2
수지
닭갈비 외에 좋아하는 한국 음식이 있어요?
Ngoài gà xào bắp cải ra, bạn có thích món ăn Hàn Quốc nào khác không?
마이클
제가 좋아하는 한국 음식은 닭갈비 외에도 불고기, 냉면, 삼겹살 등 많아요.
Món Hàn Quốc tôi thích ngoài gà xào bắp cải ra còn có nhiều món như bulgogi, mì lạnh, thịt ba chỉ...
수지
일본 외에 가 본 나라가 있어요?
Ngoài Nhật Bản ra, cậu có từng đến đất nước nào khác không?
마이클
일본 외에도 영국, 프랑스, 독일 등 많은 나라에 가 봤어요.
Ngoài Nhật Bản còn có nhiều nước tôi đã đến như Anh, Pháp, Đức...
Đoạn 4
Hội thoại 3
관람객
박물관 내에서는 사진 촬영을 금지하고 있지요?
Khách tham quan: Bên trong bảo tàng có cấm chụp ảnh đúng không?
안내원
네, 박물관 내에서는 사진 촬영을 금지하오니 관람객 여러분께서는 협조해 주시기 바랍니다.
Hướng dẫn viên: Vâng, chúng tôi cấm chụp ảnh trong bảo tàng, vì vậy mong quý khách hợp tác
회원
이번 주 토요일에 신입 회원 환영회가 열리나요?
Hội viên: Thứ Bảy tuần này có tổ chức tiệc chào mừng hội viên mới không?
안내원
네, 이번 토요일에 신입 회원 환영회를 개최하오니 꼭 참석해 주시기 바랍니다.
Hướng dẫn viên: Vâng, chúng tôi sẽ tổ chức tiệc chào mừng hội viên mới vào thứ Bảy này, vì vậy mong bạn nhất định tham dự
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 직업과 직장 với mẫu N의 (대표적인) 예로 N을/를 들다 [N이/가 있다].
직업과 직장
Hội thoại 1
Nêu ví dụ tiêu biểu - 문법 N의 대표적인 예로 N을/를 들다
앙리
아침을 거르고 많이 먹는 나쁜 생활 습관 때문에 생기는 병이 많지요?
Có nhiều bệnh phát sinh do thói quen sinh hoạt xấu như nhịn ăn sáng rồi ăn nhiều quá đúng không?
의사
네. 생활 습관 때문에 생기는 병의 대표적인 예로 위장병을 들 수 있습니다.
Vâng. Ví dụ tiêu biểu cho bệnh do thói quen sinh hoạt có thể kể đến bệnh đau dạ dày
앙리
지구 온난화로 인해 생기는 문제는 무엇입니까?
Vấn đề phát sinh do sự nóng lên toàn cầu là gì?
전문가
지구 온난화로 인해 생기는 문제의 대표적인 예로 이상 기후를 들 수 있습니다.
Ví dụ tiêu biểu cho vấn đề phát sinh do sự nóng lên toàn cầu có thể kể đến khí hậu bất thường
Hội thoại 2
수지
닭갈비 외에 좋아하는 한국 음식이 있어요?
Ngoài gà xào bắp cải ra, bạn có thích món ăn Hàn Quốc nào khác không?
마이클
제가 좋아하는 한국 음식은 닭갈비 외에도 불고기, 냉면, 삼겹살 등 많아요.
Món Hàn Quốc tôi thích ngoài gà xào bắp cải ra còn có nhiều món như bulgogi, mì lạnh, thịt ba chỉ...
수지
일본 외에 가 본 나라가 있어요?
Ngoài Nhật Bản ra, cậu có từng đến đất nước nào khác không?
마이클
일본 외에도 영국, 프랑스, 독일 등 많은 나라에 가 봤어요.
Ngoài Nhật Bản còn có nhiều nước tôi đã đến như Anh, Pháp, Đức...
Hội thoại 3
관람객
박물관 내에서는 사진 촬영을 금지하고 있지요?
Khách tham quan: Bên trong bảo tàng có cấm chụp ảnh đúng không?
안내원
네, 박물관 내에서는 사진 촬영을 금지하오니 관람객 여러분께서는 협조해 주시기 바랍니다.
Hướng dẫn viên: Vâng, chúng tôi cấm chụp ảnh trong bảo tàng, vì vậy mong quý khách hợp tác
회원
이번 주 토요일에 신입 회원 환영회가 열리나요?
Hội viên: Thứ Bảy tuần này có tổ chức tiệc chào mừng hội viên mới không?
안내원
네, 이번 토요일에 신입 회원 환영회를 개최하오니 꼭 참석해 주시기 바랍니다.
Hướng dẫn viên: Vâng, chúng tôi sẽ tổ chức tiệc chào mừng hội viên mới vào thứ Bảy này, vì vậy mong bạn nhất định tham dự
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
또 다른 차별은 장애인과 비교하여 비장애인을 일컬을 쓰던 정상인 이라는 말에서도
Đang biên tập nghĩa.
나타난다.
Đang biên tập nghĩa.
장애가 없는 사람을 정상인 이라고 부른다면 장애인은 비정상인 이 되고 반다.
Đang biên tập nghĩa.
애가 있다고 해서 그 존재를 베정상 이라고 보는 시각은 인간에 대한 기본 예의도 갖추지 못한
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 직업과 직장.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
공무원(公務員)
Công chức, viên chức
통역사(通譯士)
Thông dịch viên
번역가(飜譯家)
Biên dịch viên
요리사(料理師)
Đầu bếp
전문직(專門職)
Nghề chuyên môn
생산직(生産職)
Nghề sản xuất, công nhân
또 다른 차별은 장애인과 비교하여 비장애인을 일컬을 쓰던 정상인 이라는 말에서도
Đang biên tập nghĩa.
나타난다.
Đang biên tập nghĩa.
장애가 없는 사람을 정상인 이라고 부른다면 장애인은 비정상인 이 되고 반다.
Đang biên tập nghĩa.
애가 있다고 해서 그 존재를 베정상 이라고 보는 시각은 인간에 대한 기본 예의도 갖추지 못한
Đang biên tập nghĩa.
최근에는 차차 라는 말이 자리를 잡아 가고 있다.
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 직업과 직장.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
공무원(公務員)
Công chức, viên chức
통역사(通譯士)
Thông dịch viên
번역가(飜譯家)
Biên dịch viên
요리사(料理師)
Đầu bếp
전문직(專門職)
Nghề chuyên môn
생산직(生産職)
Nghề sản xuất, công nhân
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 직업과 직장 với mẫu N의 (대표적인) 예로 N을/를 들다 [N이/가 있다].
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự