Workbook practice

1과 · 안녕하세요?

Xin chào

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
한국
[한:국] / han.guk
Hàn Quốc
미국
[미국] / mi.guk
Mỹ
중국
[중국] / c͈uŋ.guk
Trung Quốc
일본
[일본] / il.bon
Nhật Bản
호주
[호주] / ho.dʑu
Úc
독일
[도길] / to.gil
Đức
프랑스
[프랑스] / pʰɯ.ɾaŋ.sɯ
Pháp
영국
[영국] / jʌŋ.guk
Anh Quốc
러시아
[러시아] / ɾʌ.ɕi.a
Nga
인도
[인도] / in.do
Ấn Độ
Mẫu câu trọng tâm
N은/는 N이에요/예요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ 1 + 은/는 + Danh từ 2 + 이에요/예요. (N1) là (N2).
저는 최정우예요
N입니까? / N입니다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 입니까? / 입니다. Là... phải không? / Là...
스티븐은 학생입니까?
N이/가 아닙니다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 이/가 아닙니다. Không phải là N. --
저는 중국 사람이 아닙니다
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Chào hỏi cơ bản - 인사말
A
A
안녕하세요?
Xin chào?
B
B
안녕하세요. 만나서 반갑습니다.
Xin chào. Rất vui được gặp bạn
Đoạn 2
Hội thoại 2
Giới thiệu tên và quốc tịch - N은/는 N이에요/예요
A
A
저는 최정우예요.
Tôi là Choi Jeong-woo
B
B
저는 이지연이에요.
Tôi là Lee Ji-yeon
A
A
샤오밍 씨는 중국 사람이에요?
Xiaoming là người Trung Quốc phải không?
B
B
네, 중국 사람이에요.
Vâng, là người Trung Quốc
A
A
저는 켈리예요.
Tôi là Kelly
B
B
켈리 씨는 호주 사람이에요?
Kelly là người Úc phải không?
A
A
네, 저는 호주 사람이에요.
Vâng, tôi là người Úc
Đoạn 3
Hội thoại 3
Hỏi đáp nghề nghiệp trang trọng - N입니까?, N입니다
A
A
나나 씨는 학생입니까?
Nana là học sinh phải không?
B
B
네, 학생입니다.
Vâng, tôi là học sinh
A
A
마리아 씨는 의사입니까?
Maria là bác sĩ phải không?
B
B
네, 의사입니다.
Vâng, là bác sĩ
A
A
카말 씨는 요리사입니까?
Kamal là đầu bếp phải không?
B
B
네, 요리사입니다.
Vâng, là đầu bếp
Đoạn 4
Hội thoại 4
Phủ định thông tin - N이/가 아닙니다
A
A
스티븐 씨는 영국 사람입니까?
Steven là người Anh phải không?
B
B
아니요, 영국 사람이 아닙니다. 저는 미국 사람입니다.
Không, không phải là người Anh. Tôi là người Mỹ
A
A
김민수 씨는 선생님입니까?
Kim Min-su là giáo viên phải không?
B
B
아니요, 선생님이 아닙니다. 저는 회사원입니다.
Không, không phải là giáo viên. Tôi là nhân viên văn phòng
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 안녕하세요? với mẫu N은/는 N이에요/예요.
안녕하세요?
Hội thoại 1
Chào hỏi cơ bản - 인사말
A
안녕하세요?
Xin chào?
B
안녕하세요. 만나서 반갑습니다.
Xin chào. Rất vui được gặp bạn
Hội thoại 2
Giới thiệu tên và quốc tịch - N은/는 N이에요/예요
A
저는 최정우예요.
Tôi là Choi Jeong-woo
B
저는 이지연이에요.
Tôi là Lee Ji-yeon
A
샤오밍 씨는 중국 사람이에요?
Xiaoming là người Trung Quốc phải không?
B
네, 중국 사람이에요.
Vâng, là người Trung Quốc
A
저는 켈리예요.
Tôi là Kelly
B
켈리 씨는 호주 사람이에요?
Kelly là người Úc phải không?
A
네, 저는 호주 사람이에요.
Vâng, tôi là người Úc
Hội thoại 3
Hỏi đáp nghề nghiệp trang trọng - N입니까?, N입니다
A
나나 씨는 학생입니까?
Nana là học sinh phải không?
B
네, 학생입니다.
Vâng, tôi là học sinh
A
마리아 씨는 의사입니까?
Maria là bác sĩ phải không?
B
네, 의사입니다.
Vâng, là bác sĩ
A
카말 씨는 요리사입니까?
Kamal là đầu bếp phải không?
B
네, 요리사입니다.
Vâng, là đầu bếp
Hội thoại 4
Phủ định thông tin - N이/가 아닙니다
A
스티븐 씨는 영국 사람입니까?
Steven là người Anh phải không?
B
아니요, 영국 사람이 아닙니다. 저는 미국 사람입니다.
Không, không phải là người Anh. Tôi là người Mỹ
A
김민수 씨는 선생님입니까?
Kim Min-su là giáo viên phải không?
B
아니요, 선생님이 아닙니다. 저는 회사원입니다.
Không, không phải là giáo viên. Tôi là nhân viên văn phòng
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
안녕하세요?
Xin chào?
안녕하세요. 만나서 반갑습니다.
Xin chào. Rất vui được gặp bạn
저는 최정우예요.
Tôi là Choi Jeong-woo
저는 이지연이에요.
Tôi là Lee Ji-yeon
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 안녕하세요?.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
한국
Hàn Quốc
미국
Mỹ
중국
Trung Quốc
일본
Nhật Bản
호주
Úc
독일
Đức
안녕하세요?
Xin chào?
안녕하세요. 만나서 반갑습니다.
Xin chào. Rất vui được gặp bạn
저는 최정우예요.
Tôi là Choi Jeong-woo
저는 이지연이에요.
Tôi là Lee Ji-yeon
샤오밍 씨는 중국 사람이에요?
Xiaoming là người Trung Quốc phải không?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 안녕하세요?.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
한국
Hàn Quốc
미국
Mỹ
중국
Trung Quốc
일본
Nhật Bản
호주
Úc
독일
Đức
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 안녕하세요? với mẫu N은/는 N이에요/예요.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự