Workbook practice

6과 · 얼마예요?

Bao nhiêu tiền?

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
[밥] / pap
Cơm
비빔밥
[비빔밥] / pi.bim.bap
Cơm trộn
냉면
[냉면] / nɛŋ.mjʌn
Mì lạnh
불고기
[불고기] / pul.go.gi
Thịt bò nướng
갈비탕
[갈비탕] / kal.bi.tʰaŋ
Canh sườn bò
김밥
[김밥] / kim.bap
Cơm cuộn
김치찌개
[김치찌개] / kim.cʰi.c͈i.gɛ
Canh kim chi
스파게티
[스파게티] / sɯ.pʰa.ge.tʰi
Mì Ý (Spaghetti)
피자
[피자] / pʰi.dʑa
Pizza
햄버거
[햄버거] / hɛm.bʌ.gʌ
Hamburger
Mẫu câu trọng tâm
V-(으)세요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)세요. Hãy (làm V)... / Vui lòng (làm V)...
내일 아키라 씨 생일이에요. 그럼 케이크를 사세요 (사다)
Mai là sinh nhật Akira. Vậy HÃY MUA bánh kem đi.
N 단위명사
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ (đồ vật) + Số thuần Hàn + Lượng từ. Số lượng (cái/chai/ly/bát...).
냉면 두 그릇
2 bát mì lạnh.
N이/가 A-아요/어요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 이/가 + Tính từ (-아요/어요). N thì (A).
가방이 비싸요
Cái túi xách đắt.
N도
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 도. (N) cũng... --
나나는 학생이에요. 켈리도 학생이에요
Nana là học sinh. Kelly CŨNG là học sinh.
(개, 병, 잔, 그릇, 명...)
Khi đếm đồ vật, con người, ta sử dụng cấu trúc: [Danh từ] + [Số đếm Thuần Hàn] + [Đơn vị đếm].
개: Cái, quả
chung chung
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
A
A
나나 씨, 우리 집에 오세요.
Nana, hãy đến nhà tôi nhé
A
A
샤오밍 씨, 책을 읽으세요.
Xiaoming, hãy đọc sách đi
A
A
할머니, 앉으세요.
Bà ơi, hãy ngồi xuống đi ạ
Đoạn 2
Hội thoại 2
Lượng từ - N 개/병/잔/그릇
A
A
커피 두 잔하고 맥주 세 병 주세요.
Cho tôi hai cốc cà phê và ba chai bia
B
B
네, 여기 있어요.
Vâng, của bạn đây
A
A
사과 다섯 개 주세요.
Cho tôi 5 quả táo
B
B
네.
Vâng
Đoạn 3
Hội thoại 3
Miêu tả trạng thái - N이/가 A-아요/어요
A
A
코트가 싸요?
Áo khoác có rẻ không?
B
B
아니요, 비싸요.
Không, đắt lắm
A
A
텔레비전이 재미있어요?
Tivi (chương trình) có thú vị không?
B
B
아니요, 재미없어요.
Không, không thú vị
Đoạn 4
Hội thoại 4
Cũng - N도
A
A
어제 뭐 먹었어요?
Hôm qua bạn đã ăn gì?
B
B
햄버거를 먹었어요. 그리고 스파게티도 먹었어요.
Tôi đã ăn hamburger. Và tôi cũng đã ăn spaghetti
A
A
어제 누구를 만났어요?
Hôm qua bạn đã gặp ai?
B
B
스티븐을 만났어요. 그리고 줄리앙도 만났어요.
Tôi đã gặp Steven. Và tôi cũng gặp cả Julian nữa
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 얼마예요? với mẫu V-(으)세요.
얼마예요?
Hội thoại 1
A
나나 씨, 우리 집에 오세요.
Nana, hãy đến nhà tôi nhé
A
샤오밍 씨, 책을 읽으세요.
Xiaoming, hãy đọc sách đi
A
할머니, 앉으세요.
Bà ơi, hãy ngồi xuống đi ạ
Hội thoại 2
Lượng từ - N 개/병/잔/그릇
A
커피 두 잔하고 맥주 세 병 주세요.
Cho tôi hai cốc cà phê và ba chai bia
B
네, 여기 있어요.
Vâng, của bạn đây
A
사과 다섯 개 주세요.
Cho tôi 5 quả táo
B
네.
Vâng
Hội thoại 3
Miêu tả trạng thái - N이/가 A-아요/어요
A
코트가 싸요?
Áo khoác có rẻ không?
B
아니요, 비싸요.
Không, đắt lắm
A
텔레비전이 재미있어요?
Tivi (chương trình) có thú vị không?
B
아니요, 재미없어요.
Không, không thú vị
Hội thoại 4
Cũng - N도
A
어제 뭐 먹었어요?
Hôm qua bạn đã ăn gì?
B
햄버거를 먹었어요. 그리고 스파게티도 먹었어요.
Tôi đã ăn hamburger. Và tôi cũng đã ăn spaghetti
A
어제 누구를 만났어요?
Hôm qua bạn đã gặp ai?
B
스티븐을 만났어요. 그리고 줄리앙도 만났어요.
Tôi đã gặp Steven. Và tôi cũng gặp cả Julian nữa
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
나나 씨, 우리 집에 오세요.
Nana, hãy đến nhà tôi nhé
샤오밍 씨, 책을 읽으세요.
Xiaoming, hãy đọc sách đi
할머니, 앉으세요.
Bà ơi, hãy ngồi xuống đi ạ
커피 두 잔하고 맥주 세 병 주세요.
Cho tôi hai cốc cà phê và ba chai bia
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 얼마예요?.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
Cơm
비빔밥
Cơm trộn
냉면
Mì lạnh
불고기
Thịt bò nướng
갈비탕
Canh sườn bò
김밥
Cơm cuộn
나나 씨, 우리 집에 오세요.
Nana, hãy đến nhà tôi nhé
샤오밍 씨, 책을 읽으세요.
Xiaoming, hãy đọc sách đi
할머니, 앉으세요.
Bà ơi, hãy ngồi xuống đi ạ
커피 두 잔하고 맥주 세 병 주세요.
Cho tôi hai cốc cà phê và ba chai bia
네, 여기 있어요.
Vâng, của bạn đây
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 얼마예요?.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
Cơm
비빔밥
Cơm trộn
냉면
Mì lạnh
불고기
Thịt bò nướng
갈비탕
Canh sườn bò
김밥
Cơm cuộn
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 얼마예요? với mẫu V-(으)세요.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự