Workbook practice

7과 · 날씨가 어떻습니까?

Thời tiết thế nào?

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
[봄] / pom
Mùa xuân
여름
[여름] / jʌ.ɾɯm
Mùa hè
가을
[가을] / ka.ɯl
Mùa thu
겨울
[겨울] / kjʌ.ul
Mùa đông
날씨
[날씨] / nal.s͈i
Thời tiết
[비] / pi
Mưa
[눈] / nun
Tuyết
바람
[바람] / pa.ɾam
Gió
맑다
[막따] / mak.t͈a
Trong xanh, quang đãng
흐리다
[흐리다] / hɯ.ɾi.da
Âm u, nhiều mây
Mẫu câu trọng tâm
불규칙
Cấu trúc & Ý nghĩa: Các Động/Tính từ kết thúc bằng patchim 'ㅂ' (덥다, 춥다, 무겁다, 가볍다, 맵다, 쉽다...).
가방이 어때요? - 무거워요 (무겁다 -> 무거워요)
Cái túi thế nào? - Nặng.
A/V-지만
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 지만. ...nhưng...
학생 식당이 싸지만 맛없어요
Nhà ăn học sinh rẻ NHƯNG dở.
A/V-습니다/ㅂ니다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 습니다/ㅂ니다. (Nghi vấn: 습니까/ㅂ니까?).
안녕하십니까? 저는 스티븐입니다
Xin chào. Tôi là Steven.
A/V-고
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ 1 + 고 + Động/Tính từ 2. ...và / còn... --
스티븐 씨는 농구를 하고 정우 씨는 축구를 해요
Steven chơi bóng rổ CÒN Jeong-woo chơi bóng đá.
불규칙)
Một số tính từ/động từ có phụ âm dưới (patchim) là ㅂ (như 춥다, 덥다, 맵다, 쉽다...), khi kết hợp với ngữ pháp bắt đầu bằng nguyên âm (như -아요/어요), thì ㅂ sẽ bị lược bỏ và biến thành 우
hoặc 오
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Bất quy tắc 'ㅂ' & Thời tiết - 'ㅂ' 불규칙
A
A
오늘 날씨가 어때요?
Hôm nay thời tiết thế nào?
B
B
아주 더워요.
Nóng lắm
A
A
어제는 날씨가 따뜻했어요?
Hôm qua thời tiết có ấm áp không?
B
B
아니요, 추웠어요.
Không, đã lạnh
Đoạn 2
Hội thoại 2
Nhưng - A/V-지만
A
A
지하철이 복잡해요?
Tàu điện ngầm đông đúc à?
B
B
네. 지하철은 복잡하지만 버스는 안 복잡해요.
Vâng. Tàu điện ngầm đông đúc nhưng xe buýt thì không đông đúc
A
A
1급이 쉬워요. 2급도 쉬워요?
Cấp 1 dễ. Cấp 2 cũng dễ à?
B
B
아니요. 1급은 쉽지만 2급은 어려워요.
Không. Cấp 1 dễ nhưng cấp 2 thì khó
Đoạn 3
Hội thoại 3
Đuôi câu trang trọng - A/V-습니다/ㅂ니다
A
A
한국 음식이 어떻습니까?
Thức ăn Hàn Quốc thế nào?
B
B
조금 맵습니다.
Hơi cay ạ
A
A
주말에는 무엇을 합니까?
Vào cuối tuần bạn làm gì?
B
B
친구를 만납니다.
Tôi gặp bạn bè ạ
Đoạn 4
Hội thoại 4
Nối tính từ/động từ - A/V-고
A
A
어제 날씨가 어땠어요?
Hôm qua thời tiết thế nào?
B
B
춥고 눈이 왔어요.
Trời đã lạnh và có tuyết rơi
A
A
사과가 맛있어요?
Táo có ngon không?
B
B
네, 사과가 맛있고 싸요.
Vâng, táo ngon và rẻ
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 날씨가 어떻습니까? với mẫu 불규칙.
날씨가 어떻습니까?
Hội thoại 1
Bất quy tắc 'ㅂ' & Thời tiết - 'ㅂ' 불규칙
A
오늘 날씨가 어때요?
Hôm nay thời tiết thế nào?
B
아주 더워요.
Nóng lắm
A
어제는 날씨가 따뜻했어요?
Hôm qua thời tiết có ấm áp không?
B
아니요, 추웠어요.
Không, đã lạnh
Hội thoại 2
Nhưng - A/V-지만
A
지하철이 복잡해요?
Tàu điện ngầm đông đúc à?
B
네. 지하철은 복잡하지만 버스는 안 복잡해요.
Vâng. Tàu điện ngầm đông đúc nhưng xe buýt thì không đông đúc
A
1급이 쉬워요. 2급도 쉬워요?
Cấp 1 dễ. Cấp 2 cũng dễ à?
B
아니요. 1급은 쉽지만 2급은 어려워요.
Không. Cấp 1 dễ nhưng cấp 2 thì khó
Hội thoại 3
Đuôi câu trang trọng - A/V-습니다/ㅂ니다
A
한국 음식이 어떻습니까?
Thức ăn Hàn Quốc thế nào?
B
조금 맵습니다.
Hơi cay ạ
A
주말에는 무엇을 합니까?
Vào cuối tuần bạn làm gì?
B
친구를 만납니다.
Tôi gặp bạn bè ạ
Hội thoại 4
Nối tính từ/động từ - A/V-고
A
어제 날씨가 어땠어요?
Hôm qua thời tiết thế nào?
B
춥고 눈이 왔어요.
Trời đã lạnh và có tuyết rơi
A
사과가 맛있어요?
Táo có ngon không?
B
네, 사과가 맛있고 싸요.
Vâng, táo ngon và rẻ
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
오늘 날씨가 어때요?
Hôm nay thời tiết thế nào?
아주 더워요.
Nóng lắm
어제는 날씨가 따뜻했어요?
Hôm qua thời tiết có ấm áp không?
아니요, 추웠어요.
Không, đã lạnh
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 날씨가 어떻습니까?.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
Mùa xuân
여름
Mùa hè
가을
Mùa thu
겨울
Mùa đông
날씨
Thời tiết
Mưa
오늘 날씨가 어때요?
Hôm nay thời tiết thế nào?
아주 더워요.
Nóng lắm
어제는 날씨가 따뜻했어요?
Hôm qua thời tiết có ấm áp không?
아니요, 추웠어요.
Không, đã lạnh
지하철이 복잡해요?
Tàu điện ngầm đông đúc à?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 날씨가 어떻습니까?.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
Mùa xuân
여름
Mùa hè
가을
Mùa thu
겨울
Mùa đông
날씨
Thời tiết
Mưa
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 날씨가 어떻습니까? với mẫu 불규칙.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự