Workbook practice

2과 · 이거는 뭐예요?

Cái này là cái gì?

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
책상
[책쌍] / cʰɛk.s͈aŋ
Bàn học
의자
[의자/이자] / ɯi.dʑa
Cái ghế
가방
[가방] / ka.baŋ
Cặp xách, túi xách
[책] / cʰɛk
Quyển sách
연필
[연필] / jʌn.pʰil
Bút chì
볼펜
[볼펜] / pol.pʰen
Bút bi
지우개
[지우개] / tɕi.u.gɛ
Cục tẩy
공책
[공책] / koŋ.cʰɛk
Vở
사전
[사전] / sa.dʑʌn
Từ điển
칠판
[칠판] / cʰil.pʰan
Bảng đen
Mẫu câu trọng tâm
N이/가 있어요[없어요]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 이/가 있어요/없어요. Có / Không có N.
우산이 있어요?
이거는[그거는, 저거는] N이에요/예요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Đại từ chỉ định + 는 + N이에요/예요. Cái này / Cái đó / Cái kia là N.
이거는 뭐예요?
N 주세요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 주세요. Hãy cho tôi N.
가위 주세요
N하고 N / N과/와 N
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ 1 + 하고 (hoặc 과/와) + Danh từ 2. N1 và N2. --
가방하고 책
이것[그것, 저것]은 N이에요/예요
Dùng để chỉ định đồ vật theo khoảng cách xa gần.
이것은 사전이에요.
Cái này là từ điển
N하고 N
Dùng để nối 2 danh từ lại với nhau, hoặc mang nghĩa cùng làm gì với ai.
빵하고 우유를 먹어요.
Tôi ăn bánh mì và sữa
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Sở hữu đồ vật - N이/가 있어요/없어요
A
A
우산이 있어요?
Bạn có ô không?
B
B
네, 있어요.
Vâng, tôi có
A
A
휴지 있어요?
Bạn có khăn giấy không?
B
B
아니요, 없어요.
Không, tôi không có
Đoạn 2
Hội thoại 2
Chỉ định đồ vật - 이거는/저거는 N이에요
A
A
이거는 뭐예요?
Cái này là gì?
B
B
지도예요.
Là bản đồ
A
A
저거는 뭐예요?
Cái kia là gì?
B
B
볼펜이에요.
Là bút bi
A
A
이거는 시계예요?
Cái này là đồng hồ phải không?
B
B
네, 시계예요.
Vâng, là đồng hồ
Đoạn 3
Hội thoại 3
Yêu cầu đồ vật - N 주세요
A
A
사탕 주세요.
Cho tôi kẹo
B
B
여기 있어요.
Của bạn đây
A
A
명함 좀 주세요.
Cho tôi xin danh thiếp
B
B
여기 있어요.
Đây ạ
Đoạn 4
Hội thoại 4
Nối danh từ - N하고 N
A
A
뭐가 있어요?
Có cái gì vậy?
B
B
연필하고 책이 있어요.
Có bút chì và sách
A
A
뭐가 있어요?
Có cái gì vậy?
B
B
커피하고 콜라가 있어요.
Có cà phê và cola
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 이거는 뭐예요? với mẫu N이/가 있어요[없어요].
이거는 뭐예요?
Hội thoại 1
Sở hữu đồ vật - N이/가 있어요/없어요
A
우산이 있어요?
Bạn có ô không?
B
네, 있어요.
Vâng, tôi có
A
휴지 있어요?
Bạn có khăn giấy không?
B
아니요, 없어요.
Không, tôi không có
Hội thoại 2
Chỉ định đồ vật - 이거는/저거는 N이에요
A
이거는 뭐예요?
Cái này là gì?
B
지도예요.
Là bản đồ
A
저거는 뭐예요?
Cái kia là gì?
B
볼펜이에요.
Là bút bi
A
이거는 시계예요?
Cái này là đồng hồ phải không?
B
네, 시계예요.
Vâng, là đồng hồ
Hội thoại 3
Yêu cầu đồ vật - N 주세요
A
사탕 주세요.
Cho tôi kẹo
B
여기 있어요.
Của bạn đây
A
명함 좀 주세요.
Cho tôi xin danh thiếp
B
여기 있어요.
Đây ạ
Hội thoại 4
Nối danh từ - N하고 N
A
뭐가 있어요?
Có cái gì vậy?
B
연필하고 책이 있어요.
Có bút chì và sách
A
뭐가 있어요?
Có cái gì vậy?
B
커피하고 콜라가 있어요.
Có cà phê và cola
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
우산이 있어요?
Bạn có ô không?
네, 있어요.
Vâng, tôi có
휴지 있어요?
Bạn có khăn giấy không?
아니요, 없어요.
Không, tôi không có
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 이거는 뭐예요?.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
책상
Bàn học
의자
Cái ghế
가방
Cặp xách, túi xách
Quyển sách
연필
Bút chì
볼펜
Bút bi
우산이 있어요?
Bạn có ô không?
네, 있어요.
Vâng, tôi có
휴지 있어요?
Bạn có khăn giấy không?
아니요, 없어요.
Không, tôi không có
이거는 뭐예요?
Cái này là gì?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 이거는 뭐예요?.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
책상
Bàn học
의자
Cái ghế
가방
Cặp xách, túi xách
Quyển sách
연필
Bút chì
볼펜
Bút bi
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 이거는 뭐예요? với mẫu N이/가 있어요[없어요].
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự