Workbook practice

3과 · 한국어를 공부해요

Tôi học tiếng Hàn

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
마시다
[마시다] / ma.ɕi.da
Uống
만나다
[만나다] / man.na.da
Gặp gỡ
먹다
[먹따] / mʌk.t͈a
Ăn
읽다
[익따] / ik.t͈a
Đọc
사다
[사다] / sa.da
Mua
자다
[자다] / c͈a.da
Ngủ
보다
[보다] / po.da
Xem, nhìn
배우다
[배우다] / pɛ.u.da
Học (tiếp thu)
앉다
[안따] / an.t͈a
Ngồi
하다
[하다] / ha.da
Làm
Mẫu câu trọng tâm
V-아요/어요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 아요/어요. Làm V / Bị A.
만나다 -> 만나요
N을/를
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 을/를. Trợ từ tân ngữ.
저는 커피를 마셔요
N에서
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ (địa điểm) + 에서. Tại, ở (N).
극장에서 영화를 봐요
안 V
Cấu trúc & Ý nghĩa: 안 + Động/Tính từ. Không (làm V / bị A). --
안 만나요
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Hành động hiện tại - V-아요/어요
A
A
지금 뭐 해요?
Bây giờ bạn đang làm gì?
B
B
시계를 사요.
Tôi mua đồng hồ
A
A
지금 뭐 해요?
Bây giờ bạn đang làm gì?
B
B
책을 읽어요.
Tôi đọc sách
A
A
지금 뭐 해요?
Bây giờ bạn đang làm gì?
B
B
텔레비전을 봐요.
Tôi xem tivi
Đoạn 2
Hội thoại 2
Tân ngữ - N을/를
A
A
스티븐은 커피를 마셔요. 정우는 뭐를 마셔요?
Steven uống cà phê. Jeong-woo uống gì?
B
B
정우는 주스를 마셔요.
Jeong-woo uống nước ép
A
A
아키라는 뭐를 해요?
Akira làm gì?
B
B
아키라는 한국어를 공부해요.
Akira học tiếng Hàn
Đoạn 3
Hội thoại 3
Địa điểm hành động - N에서
A
A
어디에서 한국어를 배워요?
Bạn học tiếng Hàn ở đâu?
B
B
서울대학교에서 한국어를 배워요.
Tôi học tiếng Hàn ở Đại học Seoul
A
A
어디에서 옷을 사요?
Bạn mua quần áo ở đâu?
B
B
시장에서 옷을 사요.
Tôi mua quần áo ở chợ
Đoạn 4
Hội thoại 4
Phủ định hành động - 안 V
A
A
운동해요?
Bạn tập thể dục à?
B
B
아니요, 운동 안 해요. 쉬어요.
Không, tôi không tập. Tôi nghỉ ngơi
A
A
책을 읽어요?
Bạn đọc sách à?
B
B
아니요, 책을 안 읽어요.
Không, tôi không đọc sách
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 한국어를 공부해요 với mẫu V-아요/어요.
한국어를 공부해요
Hội thoại 1
Hành động hiện tại - V-아요/어요
A
지금 뭐 해요?
Bây giờ bạn đang làm gì?
B
시계를 사요.
Tôi mua đồng hồ
A
지금 뭐 해요?
Bây giờ bạn đang làm gì?
B
책을 읽어요.
Tôi đọc sách
A
지금 뭐 해요?
Bây giờ bạn đang làm gì?
B
텔레비전을 봐요.
Tôi xem tivi
Hội thoại 2
Tân ngữ - N을/를
A
스티븐은 커피를 마셔요. 정우는 뭐를 마셔요?
Steven uống cà phê. Jeong-woo uống gì?
B
정우는 주스를 마셔요.
Jeong-woo uống nước ép
A
아키라는 뭐를 해요?
Akira làm gì?
B
아키라는 한국어를 공부해요.
Akira học tiếng Hàn
Hội thoại 3
Địa điểm hành động - N에서
A
어디에서 한국어를 배워요?
Bạn học tiếng Hàn ở đâu?
B
서울대학교에서 한국어를 배워요.
Tôi học tiếng Hàn ở Đại học Seoul
A
어디에서 옷을 사요?
Bạn mua quần áo ở đâu?
B
시장에서 옷을 사요.
Tôi mua quần áo ở chợ
Hội thoại 4
Phủ định hành động - 안 V
A
운동해요?
Bạn tập thể dục à?
B
아니요, 운동 안 해요. 쉬어요.
Không, tôi không tập. Tôi nghỉ ngơi
A
책을 읽어요?
Bạn đọc sách à?
B
아니요, 책을 안 읽어요.
Không, tôi không đọc sách
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
지금 뭐 해요?
Bây giờ bạn đang làm gì?
시계를 사요.
Tôi mua đồng hồ
책을 읽어요.
Tôi đọc sách
텔레비전을 봐요.
Tôi xem tivi
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 한국어를 공부해요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
마시다
Uống
만나다
Gặp gỡ
먹다
Ăn
읽다
Đọc
사다
Mua
자다
Ngủ
지금 뭐 해요?
Bây giờ bạn đang làm gì?
시계를 사요.
Tôi mua đồng hồ
책을 읽어요.
Tôi đọc sách
텔레비전을 봐요.
Tôi xem tivi
스티븐은 커피를 마셔요. 정우는 뭐를 마셔요?
Steven uống cà phê. Jeong-woo uống gì?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 한국어를 공부해요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
마시다
Uống
만나다
Gặp gỡ
먹다
Ăn
읽다
Đọc
사다
Mua
자다
Ngủ
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 한국어를 공부해요 với mẫu V-아요/어요.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự