Workbook practice

4과 · 어디에 있어요?

Nó ở đâu?

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
[압] / ap
Phía trước
[뒤] / twi
Phía sau
[엽] / jʌp
Bên cạnh
[위] / wi
Bên trên
아래
[아래] / a.ɾɛ
Bên dưới
[믿] / mit
Bên dưới (đáy)
[안] / an
Bên trong
[박] / pak
Bên ngoài
오른쪽
[오른쪽] / o.ɾɯn.c͈ok
Bên phải
왼쪽
[왼쪽 / 웬쪽] / wen.c͈ok
Bên trái
Mẫu câu trọng tâm
여기가 N이에요/예요
Cấu trúc & Ý nghĩa: 여기가 + Danh từ + 이에요/예요. Đây là N.
여기가 우체국이에요
N에 있어요/없어요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ (địa điểm) + 에 + 있어요/없어요. Có ở / Không có ở (N).
유진 씨가 교실에 있어요
N에 가요/와요
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ (địa điểm) + 에 + 가요 / 와요. Đi đến / Đến (N).
유진 씨는 집에 가요
N 앞/뒤/옆/위/아래/안
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 앞 (trước) / 뒤 (sau) / 옆 (cạnh) / 위 (trên) / 아래 (dưới) / 안 (trong) + 에 있어요. --
집 앞에 있어요
N이/가 N에 있어요/없어요
Dùng để chỉ sự tồn tại của sự vật, con người tại một vị trí cụ thể. Trợ từ 에 gắn sau danh từ chỉ nơi chốn.
앞/뒤/옆/위/아래/안/밖)
Kết hợp với cấu trúc "N이/가 N vị trí + 에 있어요" để miêu tả chính xác vị trí không gian
Trước/Sau/Bên cạnh/Trên/Dưới/Trong/Ngoài
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Giới thiệu địa điểm - 여기가 N이에요
A
A
여기가 백화점이에요?
Đây là trung tâm thương mại phải không?
B
B
네, 백화점이에요.
Vâng, là trung tâm thương mại
A
A
저기가 백화점이에요?
Kia là trung tâm thương mại phải không?
B
B
아니요, 회사예요.
Không, là công ty
Đoạn 2
Hội thoại 2
Vị trí sự vật/người - N에 있어요
A
A
유진 씨가 어디에 있어요?
Yujin đang ở đâu?
B
B
교실에 있어요.
Đang ở trong phòng học
A
A
남산에 뭐가 있어요?
Ở Namsan có gì?
B
B
남산에 N서울타워가 있어요.
Ở Namsan có tháp N Seoul
Đoạn 3
Hội thoại 3
Hướng di chuyển - N에 가요
A
A
도서관에 가요?
Bạn đi đến thư viện à?
B
B
아니요, 도서관에 안 가요. 식당에 가요.
Không, tôi không đi đến thư viện. Tôi đi đến nhà hàng
A
A
나나 씨는 어디에 가요?
Nana đi đâu vậy?
B
B
약국에 가요.
Tôi đi đến hiệu thuốc
Đoạn 4
Hội thoại 4
Từ chỉ phương hướng - N 앞/뒤/옆
A
A
우체국이 어디에 있어요?
Bưu điện ở đâu?
B
B
은행 앞에 있어요.
Ở trước ngân hàng
A
A
백화점 옆에 뭐가 있어요?
Bên cạnh trung tâm thương mại có gì?
B
B
백화점 옆에 병원이 있어요.
Bên cạnh trung tâm thương mại có bệnh viện
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 어디에 있어요? với mẫu 여기가 N이에요/예요.
어디에 있어요?
Hội thoại 1
Giới thiệu địa điểm - 여기가 N이에요
A
여기가 백화점이에요?
Đây là trung tâm thương mại phải không?
B
네, 백화점이에요.
Vâng, là trung tâm thương mại
A
저기가 백화점이에요?
Kia là trung tâm thương mại phải không?
B
아니요, 회사예요.
Không, là công ty
Hội thoại 2
Vị trí sự vật/người - N에 있어요
A
유진 씨가 어디에 있어요?
Yujin đang ở đâu?
B
교실에 있어요.
Đang ở trong phòng học
A
남산에 뭐가 있어요?
Ở Namsan có gì?
B
남산에 N서울타워가 있어요.
Ở Namsan có tháp N Seoul
Hội thoại 3
Hướng di chuyển - N에 가요
A
도서관에 가요?
Bạn đi đến thư viện à?
B
아니요, 도서관에 안 가요. 식당에 가요.
Không, tôi không đi đến thư viện. Tôi đi đến nhà hàng
A
나나 씨는 어디에 가요?
Nana đi đâu vậy?
B
약국에 가요.
Tôi đi đến hiệu thuốc
Hội thoại 4
Từ chỉ phương hướng - N 앞/뒤/옆
A
우체국이 어디에 있어요?
Bưu điện ở đâu?
B
은행 앞에 있어요.
Ở trước ngân hàng
A
백화점 옆에 뭐가 있어요?
Bên cạnh trung tâm thương mại có gì?
B
백화점 옆에 병원이 있어요.
Bên cạnh trung tâm thương mại có bệnh viện
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
여기가 백화점이에요?
Đây là trung tâm thương mại phải không?
네, 백화점이에요.
Vâng, là trung tâm thương mại
저기가 백화점이에요?
Kia là trung tâm thương mại phải không?
아니요, 회사예요.
Không, là công ty
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 어디에 있어요?.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
Phía trước
Phía sau
Bên cạnh
Bên trên
아래
Bên dưới
Bên dưới (đáy)
여기가 백화점이에요?
Đây là trung tâm thương mại phải không?
네, 백화점이에요.
Vâng, là trung tâm thương mại
저기가 백화점이에요?
Kia là trung tâm thương mại phải không?
아니요, 회사예요.
Không, là công ty
유진 씨가 어디에 있어요?
Yujin đang ở đâu?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 어디에 있어요?.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
Phía trước
Phía sau
Bên cạnh
Bên trên
아래
Bên dưới
Bên dưới (đáy)
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 어디에 있어요? với mẫu 여기가 N이에요/예요.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự