Workbook practice

5과 · 주말에 친구를 만났어요

Tôi đã gặp bạn vào cuối tuần

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
월요일
[워료일] / wʌ.ɾjo.il
Thứ hai
화요일
[화요일] / hwa.jo.il
Thứ ba
수요일
[수요일] / su.jo.il
Thứ tư
목요일
[모교일] / mo.gjo.il
Thứ năm
금요일
[그묘일] / kɯ.mjo.il
Thứ sáu
토요일
[토요일] / tʰo.jo.il
Thứ bảy
일요일
[이료일] / i.ɾjo.il
Chủ nhật
주말
[주말] / c͈u.mal
Cuối tuần
평일
[평일] / pʰjʌŋ.il
Ngày thường
오늘
[오늘] / o.nɯl
Hôm nay
Mẫu câu trọng tâm
N에
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ (chỉ thời gian) + 에. Vào lúc, vào (ngày, tháng, năm, thứ...).
2월 28일에 중국에 가요
Vào ngày 28 tháng 2 tôi đi Trung Quốc.
V-았/었-
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 았/었- + 어요. Đã (làm V / bị A).
어제 집에서 잤어요. 오늘 집에서 자요
Hôm qua tôi đã ngủ ở nhà. Hôm nay tôi ngủ ở nhà.
V-고
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ 1 + 고 + Động từ 2. (Làm V1) rồi (làm V2). --
밥을 먹고 학교에 가요
Tôi ăn cơm RỒI đi học.
V/A-았/었-
Dùng để diễn tả một hành động hoặc trạng thái đã xảy ra trong quá khứ.
Nếu gốc động/tính từ kết thúc bằng nguyên âm ㅏ hoặc ㅗ -> Cộng -았어요.
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Hội thoại 1
Hỏi ngày tháng và thứ - 날짜와 요일
A
A
시험이 며칠이에요?
Kỳ thi là ngày mấy?
B
B
4월 16일이에요.
Là ngày 16 tháng 4
A
A
오늘이 무슨 요일이에요?
Hôm nay là thứ mấy?
B
B
수요일이에요.
Là thứ Tư
Đoạn 2
Hội thoại 2
Trợ từ chỉ thời gian - N에
A
A
화요일에 일해요?
Bạn làm việc vào thứ Ba à?
B
B
아니요, 화요일에는 한국어를 배워요.
Không, vào thứ Ba tôi học tiếng Hàn
A
A
1월 1일에 고향에 가요?
Bạn về quê vào ngày 1 tháng 1 à?
B
B
아니요.
Không
Đoạn 3
Hội thoại 3
Thì quá khứ - V-았/었-
A
A
오후에 뭐 했어요?
Vào buổi chiều bạn đã làm gì?
B
B
요리했어요.
Tôi đã nấu ăn
A
A
어제 뭐 했어요?
Hôm qua bạn đã làm gì?
B
B
사진을 찍었어요.
Tôi đã chụp ảnh
Đoạn 4
Hội thoại 4
Nối hành động - V-고
A
A
어제 뭐 했어요?
Hôm qua bạn đã làm gì?
B
B
어제 사진을 찍고 산책했어요.
Hôm qua tôi đã chụp ảnh và đi dạo
A
A
어제 저녁에 뭐 했어요?
Hôm qua buổi tối bạn làm gì?
B
B
밥을 먹고 학교에 갔어요.
Tôi đã ăn cơm và đi đến trường
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 주말에 친구를 만났어요 với mẫu N에.
주말에 친구를 만났어요
Hội thoại 1
Hỏi ngày tháng và thứ - 날짜와 요일
A
시험이 며칠이에요?
Kỳ thi là ngày mấy?
B
4월 16일이에요.
Là ngày 16 tháng 4
A
오늘이 무슨 요일이에요?
Hôm nay là thứ mấy?
B
수요일이에요.
Là thứ Tư
Hội thoại 2
Trợ từ chỉ thời gian - N에
A
화요일에 일해요?
Bạn làm việc vào thứ Ba à?
B
아니요, 화요일에는 한국어를 배워요.
Không, vào thứ Ba tôi học tiếng Hàn
A
1월 1일에 고향에 가요?
Bạn về quê vào ngày 1 tháng 1 à?
B
아니요.
Không
Hội thoại 3
Thì quá khứ - V-았/었-
A
오후에 뭐 했어요?
Vào buổi chiều bạn đã làm gì?
B
요리했어요.
Tôi đã nấu ăn
A
어제 뭐 했어요?
Hôm qua bạn đã làm gì?
B
사진을 찍었어요.
Tôi đã chụp ảnh
Hội thoại 4
Nối hành động - V-고
A
어제 뭐 했어요?
Hôm qua bạn đã làm gì?
B
어제 사진을 찍고 산책했어요.
Hôm qua tôi đã chụp ảnh và đi dạo
A
어제 저녁에 뭐 했어요?
Hôm qua buổi tối bạn làm gì?
B
밥을 먹고 학교에 갔어요.
Tôi đã ăn cơm và đi đến trường
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
시험이 며칠이에요?
Kỳ thi là ngày mấy?
4월 16일이에요.
Là ngày 16 tháng 4
오늘이 무슨 요일이에요?
Hôm nay là thứ mấy?
수요일이에요.
Là thứ Tư
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 주말에 친구를 만났어요.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
월요일
Thứ hai
화요일
Thứ ba
수요일
Thứ tư
목요일
Thứ năm
금요일
Thứ sáu
토요일
Thứ bảy
시험이 며칠이에요?
Kỳ thi là ngày mấy?
4월 16일이에요.
Là ngày 16 tháng 4
오늘이 무슨 요일이에요?
Hôm nay là thứ mấy?
수요일이에요.
Là thứ Tư
화요일에 일해요?
Bạn làm việc vào thứ Ba à?
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 주말에 친구를 만났어요.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
월요일
Thứ hai
화요일
Thứ ba
수요일
Thứ tư
목요일
Thứ năm
금요일
Thứ sáu
토요일
Thứ bảy
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 주말에 친구를 만났어요 với mẫu N에.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự