Workbook practice

1과 · 개인과 사회생활

Cá nhân và Đời sống xã hội

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
일 처리가 꼼꼼하다
[일 처리가 꼼꼼하다] / il cʰʌɾiga k͈omk͈omhada
Xử lý công việc tỉ mỉ
자기주장(自己主張)이 강하다
[자기주장이 강하다] / tɕagidʑudʑaŋi gaŋhada
Chủ kiến mạnh mẽ
융통성(融通性)이 없다
[융통성이 업따] / juŋtʰoŋsʌŋi ʌpt͈a
Thiếu tính linh hoạt
대인 관계(對人關係)가 원만하다
[대인 관게가 원만하다] / tɛin gwangega wʌnmanhada
Quan hệ nhân duyên tốt đẹp
추진력(推進力)이 있다
[추질력이 읻따] / cʰudʑilljʌgi itt͈a
Có lực đẩy, khả năng thúc đẩy
책임감(責任感)이 강하다
[채김가미 강하다] / cʰɛgimgami gaŋhada
Tinh thần trách nhiệm cao
도전 정신(挑戰精神)이 강하다
[도전 정신이 강하다] / todʑʌn dʑʌŋɕini gaŋhada
Tinh thần thử thách cao
승부욕(勝負慾)
[승부욕] / sɯŋbujok
Tham vọng chiến thắng
우유부단(優柔不斷)하다
[우유부단하다] / ujubudanhada
Thiếu quyết đoán
리더십(Leadership)
[리더십] / ɾidʌɕip
Khả năng lãnh đạo
Mẫu câu trọng tâm
A/V-건 (간에)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Chỉ ra rằng vế sau sẽ diễn ra hoặc phải được thực hiện mà không hề bị ảnh hưởng bởi bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh hay sự lựa chọn đối lập nào ở vế trước. Thường đi kèm với các đại từ nghi vấn (누구, 어디, 무슨) hoặc cặp từ trái nghĩa.
외모가 어떻건 간에 성격 좋고 능력만 있으면 되지
Bất kể ngoại hình ra sao, chỉ cần tính cách tốt và có năng lực là được.
V-기 일쑤(이)다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để miêu tả một thói quen hoặc một hiện tượng xảy ra rất thường xuyên. Đặc biệt, nó thường đi kèm với những kết quả không mong muốn, mang tính tiêu cực hoặc mắc lỗi.
김민수 씨는 자기주장이 강해서 동료들과 충돌하기 일쑤라 걱정이에요
Anh Kim Min-su có cái tôi cao nên rất hay đụng độ với đồng nghiệp, thật đáng lo.
A/V-거니와
Cấu trúc & Ý nghĩa: Đây là hình thức cực kỳ trang trọng của -(으)ㄹ 뿐만 아니라 hoặc -(으)ㄴ/는데다가. Dùng để công nhận một sự thật hiển nhiên ở vế trước, đồng thời bổ sung thêm một sự thật/lý do khác (cùng chiều) ở vế sau.
서울은 교통도 편리하거니와 편의 시설도 많습니다. 외국인이 살기 편한 도시라고 생각됩니다
Seoul không những giao thông thuận lợi mà tiện ích cũng nhiều. Tôi nghĩ đây là thành phố người nước ngoài dễ sống.
A/V-다손 치더라도
Cấu trúc & Ý nghĩa: Chấp nhận giả định hoặc nhượng bộ một sự thật tồi tệ/khó khăn ở vế trước, nhưng khẳng định rằng vế sau vẫn sẽ diễn ra trái ngược với điều kiện đó, hoặc kết quả sẽ không bị ảnh hưởng. Mức độ nhấn mạnh sự nhượng bộ cao hơn rất nhiều so với 아/어도. --
신제품 개발에 성공했다손 치더라도 제품 홍보가 안되면 상품이 잘 팔리지 않기 때문입니다
Cho dù có phát triển sản phẩm mới thành công đi chăng nữa thì nếu không quảng bá, sản phẩm cũng không bán chạy được.
Ngữ pháp: A/V-건 (간에)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 건 (간에). Mang ý nghĩa: Dù... hay..., bất kể là...
겉모양이 어떻든 간에 내용이 중요해요
Bề ngoài có ra sao đi chăng nữa thì nội dung mới là quan trọng
Ngữ pháp: V-기 일쑤(이)다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + 기 일쑤이다. Mang ý nghĩa: Rất hay, thường xuyên (xảy ra việc gì).
동생은 아침잠이 많아서 지각하기 일쑤예요
Em tôi hay ngủ nướng nên rất hay đi trễ
Ngữ pháp: A/V-거니와
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 거니와. Mang ý nghĩa: Không những... mà còn... / Thêm vào đó...
민수는 돼지고기도 못 먹거니와 생선도 못 먹는다
Min-su không ăn được thịt lợn mà cá cũng không ăn được
Ngữ pháp: A/V-다손 치더라도
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 다손 치더라도. Mang ý nghĩa: Cho dù / Dẫu có cho rằng... đi chăng nữa. -- Lưu ý chung: Từ vựng tập trung vào việc miêu tả cảm xúc, tâm lý phức tạp (hồi hộp, chua xót). Đọc hiểu văn học (tiểu thuyết Sonagi) và luyện viết sáng tạo kết cục truyện.
아무리 버릇이 없다손 치더라도 기본적인 예의는 지켜야 한다
Cho dù có vô học đi chăng nữa thì cũng phải giữ phép lịch sự cơ bản
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 1
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
무법과 표현
Đang biên tập nghĩa.
B
B
의의 여승 당하 다의으
Đang biên tập nghĩa.
A
A
문장 단위의 연습 담화 단위의 연 「
Đang biên tập nghĩa.
B
B
떼 너머 비비 개
Đang biên tập nghĩa.
A
A
이 표 무번고
Đang biên tập nghĩa.
B
B
목표 문법과 제시어를 활용하여
Đang biên tập nghĩa.
A
A
아우 우이
Đang biên tập nghĩa.
B
B
문법과 표현의 활용에 유의하면
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Bất chấp hoàn cảnh - 문법 A/V-건 간에
A
A
어제 선 본 남자는 성격은 좋은데 외모가 별로야.
Người đàn ông tớ xem mắt hôm qua tính cách thì tốt nhưng ngoại hình chẳng ra sao
B
B
외모가 어떻건 간에 성격 좋고 능력만 있으면 되지.
Ngoại hình cho dù thế nào đi chăng nữa, chỉ cần tính cách tốt và có năng lực là được chứ sao
Đoạn 3
Hội thoại 2
Bất chấp sự đánh giá - 문법 A/V-건 간에
A
A
제가 좋아하는 옷인데 요즘 유행하는 스타일이 아니라 입고 다니기가 좀 그래요.
Đây là chiếc áo tôi thích nhưng không phải kiểu đang thịnh hành dạo này nên mặc đi ra ngoài cũng hơi ngại
B
B
요즘은 개성 시대니까 남이 뭐라고 하건 간에 신경 쓰지 마세요.
Dạo này là thời đại của cá tính nên cho dù người khác có nói gì đi chăng nữa thì bạn cũng đừng bận tâm
Đoạn 4
Hội thoại 3
Thói quen xấu thường xảy ra - 문법 V-기 일쑤이다
A
A
신입 사원 김민수 씨는 어때요?
Nhân viên mới Kim Min-su thế nào?
B
B
김민수 씨는 자기주장이 강해서 동료들과 충돌하기 일쑤여서 걱정이에요.
Kim Min-su có chủ kiến cá nhân mạnh quá nên rất hay xung đột với đồng nghiệp, tôi lo lắm
Đoạn 5
Hội thoại 4
Việc thường xuyên thất bại - 문법 V-기 일쑤이다
A
A
다이어트를 여러 번 시도해 봤지만 효과가 없었어요.
Tôi đã thử ăn kiêng nhiều lần nhưng không có hiệu quả
B
B
저도 그래요. 끈기가 없어서 실패하기 일쑤예요.
Tôi cũng vậy. Không có sự kiên trì nên thường hay bị thất bại
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 개인과 사회생활 với mẫu A/V-건 (간에).
개인과 사회생활
Hội thoại 1
Bất chấp hoàn cảnh - 문법 A/V-건 간에
A
어제 선 본 남자는 성격은 좋은데 외모가 별로야.
Người đàn ông tớ xem mắt hôm qua tính cách thì tốt nhưng ngoại hình chẳng ra sao
B
외모가 어떻건 간에 성격 좋고 능력만 있으면 되지.
Ngoại hình cho dù thế nào đi chăng nữa, chỉ cần tính cách tốt và có năng lực là được chứ sao
Hội thoại 2
Bất chấp sự đánh giá - 문법 A/V-건 간에
A
제가 좋아하는 옷인데 요즘 유행하는 스타일이 아니라 입고 다니기가 좀 그래요.
Đây là chiếc áo tôi thích nhưng không phải kiểu đang thịnh hành dạo này nên mặc đi ra ngoài cũng hơi ngại
B
요즘은 개성 시대니까 남이 뭐라고 하건 간에 신경 쓰지 마세요.
Dạo này là thời đại của cá tính nên cho dù người khác có nói gì đi chăng nữa thì bạn cũng đừng bận tâm
Hội thoại 3
Thói quen xấu thường xảy ra - 문법 V-기 일쑤이다
A
신입 사원 김민수 씨는 어때요?
Nhân viên mới Kim Min-su thế nào?
B
김민수 씨는 자기주장이 강해서 동료들과 충돌하기 일쑤여서 걱정이에요.
Kim Min-su có chủ kiến cá nhân mạnh quá nên rất hay xung đột với đồng nghiệp, tôi lo lắm
Hội thoại 4
Việc thường xuyên thất bại - 문법 V-기 일쑤이다
A
다이어트를 여러 번 시도해 봤지만 효과가 없었어요.
Tôi đã thử ăn kiêng nhiều lần nhưng không có hiệu quả
B
저도 그래요. 끈기가 없어서 실패하기 일쑤예요.
Tôi cũng vậy. Không có sự kiên trì nên thường hay bị thất bại
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
무법과 표현
Đang biên tập nghĩa.
의의 여승 당하 다의으
Đang biên tập nghĩa.
문장 단위의 연습 담화 단위의 연 「
Đang biên tập nghĩa.
떼 너머 비비 개
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 개인과 사회생활.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
일 처리가 꼼꼼하다
Xử lý công việc tỉ mỉ
자기주장(自己主張)이 강하다
Chủ kiến mạnh mẽ
융통성(融通性)이 없다
Thiếu tính linh hoạt
대인 관계(對人關係)가 원만하다
Quan hệ nhân duyên tốt đẹp
추진력(推進力)이 있다
Có lực đẩy, khả năng thúc đẩy
책임감(責任感)이 강하다
Tinh thần trách nhiệm cao
무법과 표현
Đang biên tập nghĩa.
의의 여승 당하 다의으
Đang biên tập nghĩa.
문장 단위의 연습 담화 단위의 연 「
Đang biên tập nghĩa.
떼 너머 비비 개
Đang biên tập nghĩa.
이 표 무번고
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 개인과 사회생활.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
일 처리가 꼼꼼하다
Xử lý công việc tỉ mỉ
자기주장(自己主張)이 강하다
Chủ kiến mạnh mẽ
융통성(融通性)이 없다
Thiếu tính linh hoạt
대인 관계(對人關係)가 원만하다
Quan hệ nhân duyên tốt đẹp
추진력(推進力)이 있다
Có lực đẩy, khả năng thúc đẩy
책임감(責任感)이 강하다
Tinh thần trách nhiệm cao
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 개인과 사회생활 với mẫu A/V-건 (간에).
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự