Workbook practice

2과 · 공익과 사생활

Tình yêu và Ký ức

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
서럽다
[서럽따] / sʌɾʌpt͈a
Buồn tủi, xót xa
짜릿하다
[짜리타다] / c͈aɾitʰada
Hưng phấn, giật gân, tê rần
긴장(이) 되다
[긴장이 되다] / kindʑaŋi dweda
Căng thẳng
어이(가) 없다
[어이가 업따] / ʌiga ʌpt͈a
Cạn lời, ngớ ngẩn, vô lý
가슴이 벅차다
[가스미 벅차다] / kasɯmi pʌkcʰada
Trào dâng (cảm xúc), nghẹn ngào
감회(가) 새롭다
[감회가 새롭따] / kamhwega sɛɾopt͈a
Cảm xúc ùa về, bồi hồi
왈칵 눈물이 쏟아지다
[왈캉 눈무리 쏘다지다] / walkʰaŋ nunmuɾi s͈odadʑida
Nước mắt trào ra / tuôn rơi
두근거리다
[두근거리다] / tugɯngʌɾida
Hồi hộp, tim đập thình thịch
원망(怨望)스럽다
[원망스럽따] / wʌnmaŋsɯɾʌpt͈a
Đáng oán hận, đáng trách
쥐구멍에라도 들어가고 싶다
[쥐구멍에라도 드러가고 십따] / tɕwigumʌŋeɾado tɯɾʌgago ɕipt͈a
Xấu hổ muốn độn thổ
Mẫu câu trọng tâm
N은/는 말할 것도 없다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Nhấn mạnh một đối tượng, sự vật hay sự thật đã quá rõ ràng, hiển nhiên, hoàn toàn không cần bàn cãi, và lấy đó làm cơ sở để nhắc đến một đối tượng khác ở vế sau. Ý nghĩa tương tự với N은/는 물론이고.
이번 전쟁으로 인해 노인과 여성들은 말할 것도 없고 어린 아이까지 고통을 받고 있습니다
Do cuộc chiến tranh này, người già và phụ nữ thì không cần bàn tới rồi, ngay cả trẻ nhỏ cũng đang chịu đau khổ.
V-(으)려고 들다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Miêu tả hành động ai đó đang có ý đồ, cố gắng thực hiện một việc gì đó một cách quá mạnh mẽ, bướng bỉnh hoặc quyết liệt. Cấu trúc này thường được dùng với sắc thái tiêu cực, dùng để đánh giá hành vi cố chấp của người khác.
아이가 채소는 안 먹고 고기만 먹으려고 들어서 큰일이에요. (Đứa bé không chịu ăn rau mà cứ cố tình
đòi
A-(으)ㄴ/V-는 양
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện hình ảnh, thái độ bề ngoài của ai đó giống như đang làm một việc gì đó (hoặc mang đặc điểm nào đó) nhưng thực chất bên trong lại không phải vậy. Gần giống với cấu trúc -(으)ㄴ/는 척하다 hoặc -(으)ㄴ/는 것처럼.
자습 시간에 갑자기 선생님이 들어오셨다. 장난하던 학생이 열심히 공부하는 양 책을 보기 시작했다
Trong giờ tự học, giáo viên đột nhiên bước vào. Đứa học sinh đang đùa nghịch liền bắt đầu nhìn sách cứ như thể là đang học chăm lắm.
A/V-(으)리라
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng để suy đoán chắc chắn về một sự việc trong tương lai, hoặc bày tỏ ý chí mạnh mẽ của bản thân. Ngữ pháp này vô cùng trang trọng, đậm chất văn chương, hay dùng trong diễn văn, báo chí để thay thế cho -(으)ㄹ 것이다. --
이번 시험에서도 아마 민수가 우등상을 받으리라 예상된다
Kỳ thi lần này dự đoán chắc Min-su cũng sẽ đạt giải học sinh xuất sắc.
Vẻ bề ngoài/Đóng kịch A-(으)ㄴ/V-는 양
Thể hiện hành động, bộ dạng của ai đó "làm ra vẻ" giống như một tình huống đang xảy ra, nhưng thực tế thì không phải vậy. Rất hay dùng trong văn học (miêu tả nhân vật).
장난하던 학생이 열심히 공부하는 양 책을 보기 시작했다.
Học sinh đang nô đùa bắt đầu nhìn vào sách như thể là đang học chăm chỉ lắm
Ngữ pháp: N은/는 말할 것도 없다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 은/는 말할 것도 없다. Mang ý nghĩa: Chưa nói đến N / Khỏi phải bàn tới N... (thì là điều đương nhiên).
이번 태풍으로 채소는 말할 것도 없고 과일도 값이 올랐어요
Vì bão đợt này nên rau củ thì khỏi bàn rồi, mà giá trái cây cũng tăng
Ngữ pháp: V-(으)려고 들다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)려고 들다. Mang ý nghĩa: Cố gắng, khăng khăng, hăm hở định V.
처음엔 잘 못해도 배우려고 들면 금방 운전을 잘할 수 있을 거예요
Mới đầu tuy không giỏi nhưng nếu cố gắng hăm hở học thì sẽ nhanh chóng lái xe tốt
Ngữ pháp: A-(으)ㄴ/V-는 양
Cấu trúc & Ý nghĩa: Định ngữ + 양 (danh từ phụ thuộc). Mang ý nghĩa: Cứ như thể là..., Ra vẻ như là...
첫사랑이 결혼했다는 소식을 듣고 아무렇지도 않은 양 행동했다
Nghe tin tình đầu kết hôn, tôi đã hành động cứ như thể chẳng có chuyện gì
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 2
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
읽고 다음 논설문을 읽고 질문에 답해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
일 성범죄자 신상 공개 제 의
Đang biên tập nghĩa.
A
A
사생활 ㆍ인권보다 사회적 안전에 무게
Đang biên tập nghĩa.
B
B
혐오 시설 인식 이중 처벌 논란 가능성
Đang biên tập nghĩa.
A
A
오는 일부터 법무부는 지난 년 도입된 전자 발찌
Đang biên tập nghĩa.
B
B
성폭력 범죄자 신 제도 오는 ?월 시행 예정인 성 충동 약물 치
Đang biên tập nghĩa.
A
A
상 공개 제도가 로제와 함께 신상 공개제를 성범죄 억제의
Đang biên tập nghĩa.
B
B
세 이상 성인 대상 강력한 도쿠로 삼는다는 전략이다.
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Liệt kê ưu điểm - 문법 A/V-거니와
A
A
서울에서 살아 보니 어떻습니까?
Sống ở Seoul anh thấy thế nào?
B
B
서울은 교통도 편리하거니와 편의 시설도 많습니다. 외국인이 살기 편한 도시라고 생각됩니다.
Seoul không những giao thông thuận tiện mà các thiết bị tiện ích cũng nhiều. Tôi nghĩ đây là thành phố người nước ngoài rất dễ sống
Đoạn 3
Hội thoại 2
Nhấn mạnh phẩm chất - 문법 A/V-거니와
A
A
가장 친한 친구의 성격은 어떻습니까?
Tính cách của người bạn thân nhất của cậu thế nào?
B
B
제 친구는 성실하거니와 이해심이 많습니다. 그래서 그 친구에게 배울 점이 많다고 생각합니다.
Bạn tôi không những thành thật mà còn rất bao dung. Thế nên tôi nghĩ mình có nhiều điểm cần học hỏi từ cậu ấy
Đoạn 4
Hội thoại 3
Giả định nhượng bộ cực đoan - 문법 A/V-다손 치더라도
A
A
우리 회사가 경쟁 회사보다 먼저 신제품 개발에 성공했으니까 이제 안심해도 되겠군요.
Công ty chúng ta đã thành công trong việc phát triển sản phẩm mới trước công ty đối thủ nên giờ có thể an tâm rồi nhỉ
B
B
아직 안심하기에는 이른 것 같습니다. 신제품 개발에 성공했다손 치더라도 제품 홍보가 안되면 상품이 잘 팔리지 않기 때문입니다.
Có vẻ vẫn còn sớm để an tâm. Bởi vì cho dù có thành công trong việc phát triển sản phẩm mới đi chăng nữa, nếu không quảng bá sản phẩm thì hàng hóa cũng không bán chạy được
Đoạn 5
Hội thoại 4
Bảo vệ quan điểm - 문법 A/V-다손 치더라도
A
A
흉악범의 얼굴을 언론에 공개하는 것은 범죄자의 인권을 침해하는 것입니다.
Việc công khai khuôn mặt của tội phạm hung ác trên giới truyền thông là xâm phạm nhân quyền của tội phạm
B
B
범죄자의 인권을 침해한다손 치더라도 국민의 안전이 더 중요하므로 공개해야 합니다.
Cho dù có xâm phạm nhân quyền của tội phạm đi chăng nữa thì sự an toàn của người dân quan trọng hơn nên phải công khai
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 공익과 사생활 với mẫu N은/는 말할 것도 없다.
공익과 사생활
Hội thoại 1
Liệt kê ưu điểm - 문법 A/V-거니와
A
서울에서 살아 보니 어떻습니까?
Sống ở Seoul anh thấy thế nào?
B
서울은 교통도 편리하거니와 편의 시설도 많습니다. 외국인이 살기 편한 도시라고 생각됩니다.
Seoul không những giao thông thuận tiện mà các thiết bị tiện ích cũng nhiều. Tôi nghĩ đây là thành phố người nước ngoài rất dễ sống
Hội thoại 2
Nhấn mạnh phẩm chất - 문법 A/V-거니와
A
가장 친한 친구의 성격은 어떻습니까?
Tính cách của người bạn thân nhất của cậu thế nào?
B
제 친구는 성실하거니와 이해심이 많습니다. 그래서 그 친구에게 배울 점이 많다고 생각합니다.
Bạn tôi không những thành thật mà còn rất bao dung. Thế nên tôi nghĩ mình có nhiều điểm cần học hỏi từ cậu ấy
Hội thoại 3
Giả định nhượng bộ cực đoan - 문법 A/V-다손 치더라도
A
우리 회사가 경쟁 회사보다 먼저 신제품 개발에 성공했으니까 이제 안심해도 되겠군요.
Công ty chúng ta đã thành công trong việc phát triển sản phẩm mới trước công ty đối thủ nên giờ có thể an tâm rồi nhỉ
B
아직 안심하기에는 이른 것 같습니다. 신제품 개발에 성공했다손 치더라도 제품 홍보가 안되면 상품이 잘 팔리지 않기 때문입니다.
Có vẻ vẫn còn sớm để an tâm. Bởi vì cho dù có thành công trong việc phát triển sản phẩm mới đi chăng nữa, nếu không quảng bá sản phẩm thì hàng hóa cũng không bán chạy được
Hội thoại 4
Bảo vệ quan điểm - 문법 A/V-다손 치더라도
A
흉악범의 얼굴을 언론에 공개하는 것은 범죄자의 인권을 침해하는 것입니다.
Việc công khai khuôn mặt của tội phạm hung ác trên giới truyền thông là xâm phạm nhân quyền của tội phạm
B
범죄자의 인권을 침해한다손 치더라도 국민의 안전이 더 중요하므로 공개해야 합니다.
Cho dù có xâm phạm nhân quyền của tội phạm đi chăng nữa thì sự an toàn của người dân quan trọng hơn nên phải công khai
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
읽고 다음 논설문을 읽고 질문에 답해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
일 성범죄자 신상 공개 제 의
Đang biên tập nghĩa.
사생활 ㆍ인권보다 사회적 안전에 무게
Đang biên tập nghĩa.
혐오 시설 인식 이중 처벌 논란 가능성
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 공익과 사생활.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
서럽다
Buồn tủi, xót xa
짜릿하다
Hưng phấn, giật gân, tê rần
긴장(이) 되다
Căng thẳng
어이(가) 없다
Cạn lời, ngớ ngẩn, vô lý
가슴이 벅차다
Trào dâng (cảm xúc), nghẹn ngào
감회(가) 새롭다
Cảm xúc ùa về, bồi hồi
읽고 다음 논설문을 읽고 질문에 답해 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
일 성범죄자 신상 공개 제 의
Đang biên tập nghĩa.
사생활 ㆍ인권보다 사회적 안전에 무게
Đang biên tập nghĩa.
혐오 시설 인식 이중 처벌 논란 가능성
Đang biên tập nghĩa.
오는 일부터 법무부는 지난 년 도입된 전자 발찌
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 공익과 사생활.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
서럽다
Buồn tủi, xót xa
짜릿하다
Hưng phấn, giật gân, tê rần
긴장(이) 되다
Căng thẳng
어이(가) 없다
Cạn lời, ngớ ngẩn, vô lý
가슴이 벅차다
Trào dâng (cảm xúc), nghẹn ngào
감회(가) 새롭다
Cảm xúc ùa về, bồi hồi
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 공익과 사생활 với mẫu N은/는 말할 것도 없다.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự