Workbook practice

4과 · 소나기

Cuộc sống khỏe mạnh

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
열량이 높다
[열량이 높따] / jʌlljaŋi nopt͈a
Lượng calo cao
음식을 섭취(攝取)하다
[음시글 섭취하다] / ɯmɕigɯl sʌpcʰwihada
Hấp thụ thức ăn, ăn uống
채식(菜食)을 하다
[채시글 하다] / cʰɛɕigɯl hada
Ăn chay
육식(肉食)을 하다
[육씨글 하다] / jukɕ͈igɯl hada
Ăn thịt
식욕(食慾)을 돋우다
[시교글 도두다] / ɕigjogɯl toduda
Kích thích cảm giác thèm ăn
항암 효과(抗癌 效果)
[항암 효꽈] / haŋam hjok͈wa
Hiệu quả chống ung thư
함량(含量)이 높다
[함냥이 높따] / hamɲaŋi nopt͈a
Hàm lượng cao
가공(加工)하다
[가공하다] / kagoŋhada
Gia công, chế biến
영양분(營養分)이 풍부하다
[영양부니 풍부하다] / jʌŋjaŋbuni pʰuŋbuhada
Dồi dào chất dinh dưỡng
발암 물질(發癌 物質)
[바람 물찔] / paɾam mulc͈il
Chất gây ung thư
Mẫu câu trọng tâm
V-(으)ㄹ래야 V-(으)ㄹ 수(가) 없다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Thể hiện sự bất lực. Dù chủ thể có cố gắng hay có ý định thực hiện một hành động đến đâu đi chăng nữa thì vì một hoàn cảnh khách quan hoặc lý do chủ quan nào đó, hành động ấy cũng không thể thực hiện được.
민수는 항상 거짓말만 하니까 민수 말은 믿을래야 믿을 수가 없어
Min-su lúc nào cũng nói dối nên lời cậu ta có muốn tin cũng không thể tin được.
어찌나 A/V-던지
Cấu trúc & Ý nghĩa: Nhấn mạnh mức độ cực đoan của một trạng thái hoặc hành động trong quá khứ, mức độ đó lớn đến nỗi đã gây ra một kết quả hoặc phản ứng cụ thể ở vế sau.
아까 발표 잘했어? 어찌나 떨리던지 사람들 얼굴도 못 보고 컴퓨터 화면만 보면서 말했어
Lúc nãy phát biểu tốt chứ? Run đến mức không dám nhìn mặt ai, chỉ cắm mặt vào màn hình máy tính.
V-(으)ㄹ 바에는[바에야] (차라리)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Đưa ra hai sự lựa chọn đều không thực sự hoàn hảo. Người nói cho rằng thà chọn làm vế sau (mặc dù cũng không phải là tốt nhất) còn hơn là phải làm hoặc chịu đựng tình huống ở vế trước.
이번 주는 세일 기간이라서 백화점에 사람이 많을 거야. 사람 많은 곳에서 고생할 바에는 차라리 안 가는 게 낫겠어
Tuần này giảm giá nên đông người lắm. Nếu phải chịu khổ ở chỗ đông người thì thà không đi còn hơn.
A-(으)ㄴ/V-는 까닭에[까닭으로]
Cấu trúc & Ý nghĩa: Tương đương với 때문에 nhưng mang sắc thái cực kỳ trang trọng, học thuật. Dùng chủ yếu trong văn bản hành chính, báo chí, bản tin để giải thích nguyên nhân khách quan dẫn đến một hệ quả. --
국민들이 심하게 반대하는 까닭에 정부는 세금을 올리지 못했습니다
Vì người dân phản đối dữ dội nên chính phủ đã không thể tăng thuế.
Nguyên nhân học thuật A-(으)ㄴ/V-는 까닭에[까닭으로]
Phiên bản cao cấp, cực kỳ trang trọng của 기 때문에 hay (으)니까. Thường được dùng khi viết luận, giải thích lý do một cách khách quan trong các văn bản mang tính chất nhà nước, thời sự.
Ngữ pháp: V-(으)ㄹ래야 V-(으)ㄹ 수(가) 없다
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ래야 (으)ㄹ 수가 없다. Mang ý nghĩa: Dù có muốn V đi chăng nữa cũng không thể V được.
주말에도 일이 너무 많아서 쉴래야 쉴 수가 없어요
Cuối tuần cũng quá nhiều việc nên dù muốn nghỉ cũng không thể nghỉ được
Ngữ pháp: 어찌나 A/V-던지
Cấu trúc & Ý nghĩa: 어찌나 + Động/Tính từ + 던지. Mang ý nghĩa: V/A đến mức mà..., Quá... đến mức/nên...
오랜만에 친구를 만나서 어찌나 반갑던지 저절로 눈물이 났어요
Lâu ngày gặp lại bạn, mừng đến mức nước mắt tự trào ra
Ngữ pháp: V-(으)ㄹ 바에는[바에야] (차라리)
Cấu trúc & Ý nghĩa: Động từ + (으)ㄹ 바에는 (차라리). Mang ý nghĩa: Nếu đằng nào cũng phải V thì thà... (còn hơn).
이렇게 재미없는 책을 읽을 바에야 차라리 낮잠을 자는 게 낫겠다
Nếu phải đọc cuốn sách chán ngắt này thì thà ngủ trưa còn hơn
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

4 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 4
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
어휘 빈칸에 들어갈 말을 넣어 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
세로 열쇠
Đang biên tập nghĩa.
A
A
가 토할것같이속이안좋다 한쪽 방향으로 살살 쓸어 만지다
Đang biên tập nghĩa.
B
B
나 차를 타서 어지럽고 토할 것 같다 음식이 잘소화되지 않고 남아 있다
Đang biên tập nghĩa.
A
A
다 한쪽 머리가심하게 야픈 증세 ㅇ 몸의괴로움이나아픔
Đang biên tập nghĩa.
B
B
라 약같은 것을 흡수가 잘되게 바르다 가별고부드럽게 만지다
Đang biên tập nghĩa.
A
A
마 어떤 것의 겉을 싸고 있는 부분 목구명에서 이상한소리가 나는 증세
Đang biên tập nghĩa.
B
B
건강과 마음
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
A
A
자습 시간에 갑자기 선생님이 들어오셨어요.
Trong giờ tự quản, thầy giáo đột nhiên bước vào
B
B
장난하던 학생이 열심히 공부하는 양 책을 보기 시작했어요.
Cậu học sinh đang đùa nghịch liền bắt đầu nhìn vào sách cứ như thể là đang học chăm chỉ lắm
Đoạn 3
Hội thoại 2
A
A
그는 누군가의 전화를 받더니 어땠어요?
Cậu ta nhận điện thoại của ai đó rồi sao nữa?
B
B
매우 바쁜 일이 있는 양 급하게 전화를 끊었어요.
Cậu ta cúp máy gấp gáp cứ như thể đang có việc gì bận lắm
Đoạn 4
Hội thoại 3
A
A
작년에 비해 올해 물가가 많이 올랐다.
So với năm ngoái thì năm nay vật giá đã tăng nhiều
B
B
이러한 추세라면 내년에도 계속 물가가 오르리라 예상된다.
Với xu thế này thì dự đoán rằng vật giá sẽ tiếp tục tăng vào năm sau
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 소나기 với mẫu V-(으)ㄹ래야 V-(으)ㄹ 수(가) 없다.
소나기
Hội thoại 1
A
자습 시간에 갑자기 선생님이 들어오셨어요.
Trong giờ tự quản, thầy giáo đột nhiên bước vào
B
장난하던 학생이 열심히 공부하는 양 책을 보기 시작했어요.
Cậu học sinh đang đùa nghịch liền bắt đầu nhìn vào sách cứ như thể là đang học chăm chỉ lắm
Hội thoại 2
A
그는 누군가의 전화를 받더니 어땠어요?
Cậu ta nhận điện thoại của ai đó rồi sao nữa?
B
매우 바쁜 일이 있는 양 급하게 전화를 끊었어요.
Cậu ta cúp máy gấp gáp cứ như thể đang có việc gì bận lắm
Hội thoại 3
A
작년에 비해 올해 물가가 많이 올랐다.
So với năm ngoái thì năm nay vật giá đã tăng nhiều
B
이러한 추세라면 내년에도 계속 물가가 오르리라 예상된다.
Với xu thế này thì dự đoán rằng vật giá sẽ tiếp tục tăng vào năm sau
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
어휘 빈칸에 들어갈 말을 넣어 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
세로 열쇠
Đang biên tập nghĩa.
가 토할것같이속이안좋다 한쪽 방향으로 살살 쓸어 만지다
Đang biên tập nghĩa.
나 차를 타서 어지럽고 토할 것 같다 음식이 잘소화되지 않고 남아 있다
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 소나기.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
열량이 높다
Lượng calo cao
음식을 섭취(攝取)하다
Hấp thụ thức ăn, ăn uống
채식(菜食)을 하다
Ăn chay
육식(肉食)을 하다
Ăn thịt
식욕(食慾)을 돋우다
Kích thích cảm giác thèm ăn
항암 효과(抗癌 效果)
Hiệu quả chống ung thư
어휘 빈칸에 들어갈 말을 넣어 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
세로 열쇠
Đang biên tập nghĩa.
가 토할것같이속이안좋다 한쪽 방향으로 살살 쓸어 만지다
Đang biên tập nghĩa.
나 차를 타서 어지럽고 토할 것 같다 음식이 잘소화되지 않고 남아 있다
Đang biên tập nghĩa.
다 한쪽 머리가심하게 야픈 증세 ㅇ 몸의괴로움이나아픔
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 소나기.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
열량이 높다
Lượng calo cao
음식을 섭취(攝取)하다
Hấp thụ thức ăn, ăn uống
채식(菜食)을 하다
Ăn chay
육식(肉食)을 하다
Ăn thịt
식욕(食慾)을 돋우다
Kích thích cảm giác thèm ăn
항암 효과(抗癌 效果)
Hiệu quả chống ung thư
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 소나기 với mẫu V-(으)ㄹ래야 V-(으)ㄹ 수(가) 없다.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự