Đoạn 1
Luyện nghe bài 4
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
어휘 빈칸에 들어갈 말을 넣어 보세요.
Đang biên tập nghĩa.
B
B
세로 열쇠
Đang biên tập nghĩa.
A
A
가 토할것같이속이안좋다 한쪽 방향으로 살살 쓸어 만지다
Đang biên tập nghĩa.
B
B
나 차를 타서 어지럽고 토할 것 같다 음식이 잘소화되지 않고 남아 있다
Đang biên tập nghĩa.
A
A
다 한쪽 머리가심하게 야픈 증세 ㅇ 몸의괴로움이나아픔
Đang biên tập nghĩa.
B
B
라 약같은 것을 흡수가 잘되게 바르다 가별고부드럽게 만지다
Đang biên tập nghĩa.
A
A
마 어떤 것의 겉을 싸고 있는 부분 목구명에서 이상한소리가 나는 증세
Đang biên tập nghĩa.
B
B
건강과 마음
Đang biên tập nghĩa.