Workbook practice

7과 · 한국의 사상과 예술

Tư tưởng và Hệ tư tưởng

Tổng quan bài học

Nắm từ khóa, mẫu câu, rồi mới làm bài

Từ khóa có nghĩa tiếng Việt
유교적 전통(儒敎的 傳統)
[유교적 전통] / ju.gjo.dʑʌk c͈ʌn.tʰoŋ
Truyền thống Nho giáo
가부장적(家父長的)
[가부장적] / ka.bu.dʑaŋ.dʑʌk
Mang tính gia trưởng
권위적(權威的)이다
[권위저기다] / kwʌn.wi.dʑʌ.gi.da
Mang tính quyền uy
서열(序列)
[서열] / sʌ.jʌl
Thứ bậc, tôn ti
위계질서(位階秩序)
[위계질서 / 위게질서] / wi.ge.dʑil.sʌ
Trật tự trên dưới (Tôn ti trật tự)
우대(優待)하다
[우대하다] / u.dɛ.ha.da
Ưu đãi, coi trọng
연배(年輩)
[연배] / jʌn.bɛ
Trạc tuổi, cùng lứa tuổi
적령기(適齡期)
[정녕기] / c͈ʌŋ.njʌŋ.gi
Độ tuổi thích hợp (để kết hôn/đi làm)
호칭(呼稱)
[호칭] / ho.cʰiŋ
Danh xưng, cách gọi
학번(學番)
[학뻔] / hak.p͈ʌn
Niên khóa (Mã số sinh viên)
Mẫu câu trọng tâm
N더러
Cấu trúc & Ý nghĩa: Tương đương với 에게 hoặc 한테, tuy nhiên 더러 chỉ được sử dụng chủ yếu trong văn nói, đặc biệt là khi trích dẫn gián tiếp nội dung ra lệnh, yêu cầu hoặc sai khiến (Dùng chung với câu mệnh lệnh/đề nghị).
고등학교 동창을 만났는데 친구가 나더러 요즘 어떻게 지내느냐고 했어요. (Bạn cấp ba gặp lại, nó hỏi tôi
bảo tôi
N이/가 다 뭐예요?
Cấu trúc & Ý nghĩa: Dùng trong văn nói để bác bỏ, phủ nhận hoàn toàn hoặc thể hiện sự mỉa mai, không đồng tình với một lời nói/nhận định mà đối phương vừa nhắc đến.
대학 생활이 여유가 있는 것 같아도 전공 공부 하느라 여행이 다 뭐예요?
Đại học tưởng rảnh mà học chuyên ngành bận tối mắt, du lịch cái nỗi gì cơ chứ!
N은/는 고사하고
Cấu trúc & Ý nghĩa: Tương đương với N은/는 말할 것도 없고. Dùng để nhấn mạnh rằng một việc (được kỳ vọng cao) là bất khả thi, thậm chí ngay cả một việc có tiêu chuẩn thấp hơn nhiều cũng không thể làm được. Luôn đi với đuôi phủ định.
지연아, 된장찌개 끓일 수 있어? - 된장찌개는 고사하고 라면이라도 맛있게 끓일 수 있으면 좋겠어요
Đừng nói là canh tương, có nấu mì gói cho ngon cũng là tốt rồi.
(비록) A/V-(으)ㄹ망정
Cấu trúc & Ý nghĩa: Tương đương với -(으)ㄹ지라도 nhưng mang thái độ ý chí mạnh mẽ hơn rất nhiều. Người nói chấp nhận chịu đựng một kết quả xấu/tiêu cực ở vế trước, để bảo vệ một tôn chỉ, quyết tâm, hoặc sự kiêu hãnh ở vế sau. (Thà chịu khổ chứ quyết không cúi đầu). --
나는 점수가 낮게 나올망정 부정행위는 결코 하지 않겠다고 마음먹었다
Tôi quyết tâm thà bị điểm kém chứ dứt khoát không gian lận.
Ngữ pháp: N더러
Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ (chỉ người) + 더러. Mang ý nghĩa: Bảo (ai đó), Sai khiến (ai đó) làm gì.
엄마가 나더러 자꾸 주말마다 선을 보라고 해서 스트레스를 받아요
Mẹ cứ bảo tôi đi xem mắt mỗi cuối tuần nên tôi rất áp lực
Ngữ pháp: N이/가 다 뭐예요? | V-기는 다 뭐예요?
Cấu trúc & Ý nghĩa: N/V + 다 뭐예요? Mang ý nghĩa: N gì mà N chứ / Làm gì có chuyện N chứ!
휴가 다녀왔느냐고요? 매일 야근하느라 바쁜데 휴가가 다 뭐예요?
Anh hỏi tôi đi nghỉ mát về đấy à? Ngày nào cũng tăng ca, nghỉ mát cái nỗi gì
Ngữ pháp: N은/는 고사하고 | V-기는 고사하고
Cấu trúc & Ý nghĩa: N/V + 고사하고. Mang ý nghĩa: Chưa nói đến N / Khoan bàn đến việc V... đằng này ngay cả... (cái tối thiểu cũng không).
심한 감기에 걸려 너무 목이 아파서 노래는 고사하고 평범하게 말하기도 어려울 정도다
Cổ họng đau quá nên khoan nói đến hát, nói chuyện bình thường cũng khó
Ngữ pháp: (비록) A/V-(으)ㄹ망정
Cấu trúc & Ý nghĩa: (비록) + Động/Tính từ + (으)ㄹ망정. Mang ý nghĩa: Thà... chứ nhất định không / Cho dù... đi chăng nữa thì vẫn... --
나는 커피를 너무 좋아해서 며칠 동안 밥은 굶을망정 아메리카노 커피는 꼭 마신다
Tôi thích cà phê đến mức thà nhịn đói chứ nhất định phải uống
Hội thoại mẫu

Nghe, đọc nghĩa, rồi bắt chước nhịp câu

5 đoạn
Đoạn 1
Luyện nghe bài 7
Nghe và đọc theo nội dung chính của bài.
A
A
바람직한 인재상
Đang biên tập nghĩa.
B
B
일 처리가 자기의 생각을 강하게
Đang biên tập nghĩa.
A
A
꼼꼼하다 주장하다
Đang biên tập nghĩa.
B
B
자기주장이 ㅣ 상황에 따라 일을
Đang biên tập nghĩa.
A
A
강하다 .
Đang biên tập nghĩa.
B
B
처리하지 못하다
Đang biên tập nghĩa.
A
A
로운 일을 걱정하거나
Đang biên tập nghĩa.
B
B
피히지 않고 해 보려는
Đang biên tập nghĩa.
Đoạn 2
Hội thoại 1
Phủ nhận mạnh mẽ - 문법 N이/가 다 뭐예요?
A
A
한국에서 여행 많이 다녔어요?
Ở Hàn Quốc bạn đi du lịch nhiều không?
B
B
여행이 다 뭐예요? 대학 생활이 여유가 있는 것 같아도 전공 공부 하느라 그럴 시간이 나지 않아요.
Du lịch gì chứ? Đời sống đại học tưởng chừng nhàn rỗi nhưng bận học chuyên ngành nên chẳng có thời gian đi đâu
Đoạn 3
Hội thoại 2
Bác bỏ hoàn toàn - 문법 N이/가 다 뭐예요?
A
A
어제 생일이었죠? 생일 파티 하고 즐겁게 보냈어요?
Hôm qua là sinh nhật cậu phải không? Có mở tiệc sinh nhật vui vẻ chứ?
B
B
생일 파티가 다 뭐예요? 독감에 걸려서 침대에 누워만 있었어요.
Tiệc sinh nhật cái nỗi gì? Tớ bị cúm nên chỉ nằm bẹp trên giường thôi
Đoạn 4
Hội thoại 3
Cái cơ bản còn chưa được - 문법 N은/는 고사하고
A
A
지연아, 된장찌개 끓일 수 있어?
Ji-yeon à, cậu biết nấu canh tương không?
B
B
아니요. 된장찌개는 고사하고 라면이라도 맛있게 끓일 수 있으면 좋겠어요. 직장 생활 하느라고 음식을 해 볼 기회가 없었어요.
Không. Canh tương thì khoan hãy nói đến, giá mà tớ có thể nấu mì gói cho ngon cũng tốt rồi. Tại bận đi làm nên chẳng có cơ hội thử nấu ăn
Đoạn 5
Hội thoại 4
Ngay cả điều nhỏ nhất - 문법 N은/는 고사하고
A
A
유진 씨, 해외여행 가 본 적 있으세요?
Yujin, cậu đã từng đi du lịch nước ngoài chưa?
B
B
아니요. 해외여행은 고사하고 제주도라도 가 봤으면 좋겠어요. 저는 그동안 일이 바빠서 고향을 벗어나 본 적이 없어요.
Không. Du lịch nước ngoài thì đừng nói tới, tôi chỉ mong được đi đảo Jeju thôi cũng tốt rồi. Suốt thời gian qua bận việc quá nên tôi chưa từng ra khỏi quê hương
Nói · 말하기

Luyện phản xạ theo hội thoại

Nói được một đoạn ngắn về 한국의 사상과 예술 với mẫu N더러.
한국의 사상과 예술
Hội thoại 1
Phủ nhận mạnh mẽ - 문법 N이/가 다 뭐예요?
A
한국에서 여행 많이 다녔어요?
Ở Hàn Quốc bạn đi du lịch nhiều không?
B
여행이 다 뭐예요? 대학 생활이 여유가 있는 것 같아도 전공 공부 하느라 그럴 시간이 나지 않아요.
Du lịch gì chứ? Đời sống đại học tưởng chừng nhàn rỗi nhưng bận học chuyên ngành nên chẳng có thời gian đi đâu
Hội thoại 2
Bác bỏ hoàn toàn - 문법 N이/가 다 뭐예요?
A
어제 생일이었죠? 생일 파티 하고 즐겁게 보냈어요?
Hôm qua là sinh nhật cậu phải không? Có mở tiệc sinh nhật vui vẻ chứ?
B
생일 파티가 다 뭐예요? 독감에 걸려서 침대에 누워만 있었어요.
Tiệc sinh nhật cái nỗi gì? Tớ bị cúm nên chỉ nằm bẹp trên giường thôi
Hội thoại 3
Cái cơ bản còn chưa được - 문법 N은/는 고사하고
A
지연아, 된장찌개 끓일 수 있어?
Ji-yeon à, cậu biết nấu canh tương không?
B
아니요. 된장찌개는 고사하고 라면이라도 맛있게 끓일 수 있으면 좋겠어요. 직장 생활 하느라고 음식을 해 볼 기회가 없었어요.
Không. Canh tương thì khoan hãy nói đến, giá mà tớ có thể nấu mì gói cho ngon cũng tốt rồi. Tại bận đi làm nên chẳng có cơ hội thử nấu ăn
Hội thoại 4
Ngay cả điều nhỏ nhất - 문법 N은/는 고사하고
A
유진 씨, 해외여행 가 본 적 있으세요?
Yujin, cậu đã từng đi du lịch nước ngoài chưa?
B
아니요. 해외여행은 고사하고 제주도라도 가 봤으면 좋겠어요. 저는 그동안 일이 바빠서 고향을 벗어나 본 적이 없어요.
Không. Du lịch nước ngoài thì đừng nói tới, tôi chỉ mong được đi đảo Jeju thôi cũng tốt rồi. Suốt thời gian qua bận việc quá nên tôi chưa từng ra khỏi quê hương
1
Nhìn tình huống
2
Nghe mẫu
3
Thay thông tin của bạn
4
Nói lại không nhìn nghĩa Việt
Câu mẫu để nói lại
바람직한 인재상
Đang biên tập nghĩa.
일 처리가 자기의 생각을 강하게
Đang biên tập nghĩa.
꼼꼼하다 주장하다
Đang biên tập nghĩa.
자기주장이 ㅣ 상황에 따라 일을
Đang biên tập nghĩa.
Nghe · 듣기

Nghe chủ động, bắt đúng ý chính

Nghe và xác định được thông tin chính về 한국의 사상과 예술.
Nghe va ghi y chinh
Chuẩn bị nghe
유교적 전통(儒敎的 傳統)
Truyền thống Nho giáo
가부장적(家父長的)
Mang tính gia trưởng
권위적(權威的)이다
Mang tính quyền uy
서열(序列)
Thứ bậc, tôn ti
위계질서(位階秩序)
Trật tự trên dưới (Tôn ti trật tự)
우대(優待)하다
Ưu đãi, coi trọng
바람직한 인재상
Đang biên tập nghĩa.
일 처리가 자기의 생각을 강하게
Đang biên tập nghĩa.
꼼꼼하다 주장하다
Đang biên tập nghĩa.
자기주장이 ㅣ 상황에 따라 일을
Đang biên tập nghĩa.
강하다 .
Đang biên tập nghĩa.
So sanh cau tra loi cua ban voi transcript sau khi da nghe va tu tra loi.
Đọc · 읽기

Đọc theo mục tiêu, tìm thông tin nhanh

Đọc và tóm tắt được nội dung chính về 한국의 사상과 예술.
Doc va tom tat y chinh
배운 표현을 읽고 중심 내용을 정리해 보세요.
Từ cần nhìn khi đọc
유교적 전통(儒敎的 傳統)
Truyền thống Nho giáo
가부장적(家父長的)
Mang tính gia trưởng
권위적(權威的)이다
Mang tính quyền uy
서열(序列)
Thứ bậc, tôn ti
위계질서(位階秩序)
Trật tự trên dưới (Tôn ti trật tự)
우대(優待)하다
Ưu đãi, coi trọng
Doc ky cau tieng Han, sau do tom tat y chinh bang 1-2 cau.
Viết · 쓰기

Biến mẫu câu thành đoạn viết của bạn

Viết được 3-5 câu về 한국의 사상과 예술 với mẫu N더러.
Bài viết theo chủ điểm
Đề bài
배운 어휘와 문법을 사용해서 3-5문장으로 써 보세요.
/5000 ký tự