4

건강한 삶

Cuộc sống khỏe mạnh

Nhóm
Nhóm từ vựng

건강한 삶

50 từ
건강을 유지하다
[건강을 유지하다]
Duy trì sức khỏe
건강을 유지하기 위해서는 규칙적으로 식사하고 이와 함께 운동도 해야 한다.
단백질
[단백찔]
Protein / Đạm
닭고기, 소고기 등의 육류와 콩에는 단백질이 많이 들어 있다.
무기질
[무기질]
Khoáng chất
칼슘, 철, 나트륨, 요오드 등의 무기질은 우리의 몸을 유지하는 데 많은 도움을 주는데 특히 칼슘은 뼈와 치아를 만드는 데 중요한 역할을 한다.
발암 물질
[바람 물찔]
Chất gây ung thư
아침에 A사의 음료수에서 발암 물질이 나왔다는 뉴스가 보도되어 시민들에게 충격을 주고 있다.
발효 식품
[발효 식품]
Thực phẩm lên men
한국의 된장, 고추장, 간장 등은 건강에 좋은 발효 식품들이다.
병을 유발하다
[병을 유발하다]
Gây bệnh
심한 스트레스가 병을 유발한다는 연구 결과가 있다.
보약
[보약]
Thuốc bổ
어렸을 때 나는 몸이 약해서 어머니가 자주 보약을 지어 주셨다.
보양식
[보양식]
Thức ăn tẩm bổ
한국 사람들은 땀을 많이 흘려서 기운이 없는 여름에는 보양식으로 인삼을 넣어 끓인 삼계탕을 즐겨 먹는다.
비타민
[비타민]
Vitamin
오렌지에는 비타민 C가 많이 들어 있고 당근에는 비타민 A가 많이 들어 있다.
산성
[산성]
Tính axit
식초와 오렌지 주스는 산성을 띠는 음식이다.
식욕을 돋우다
[시교글 도두다]
Kích thích sự thèm ăn
빨간색은 식욕을 돋우기 때문에 식당의 인테리어에 자주 사용된다.
알칼리성
[알칼리성]
Tính kiềm
베이킹파우더와 비누는 알칼리성을 띠는 물질이다.
열량이 낮다
[열량이 낟따]
Nhiệt lượng / Calo thấp
샐러드나 나물은 기름을 많이 쓰지 않고 요리하기 때문에 열량이 낮은 편이다.
열량이 높다
[열량이 높따]
Nhiệt lượng / Calo cao
짜장면은 기름이 많이 들어가기 때문에 열량이 높은 음식이다.
영양분이 풍부하다
[영양분이 풍부하다]
Giàu dinh dưỡng
콩은 대표적인 건강식품으로 영양분이 풍부하다.
육식을 하다
[육씨글 하다]
Ăn thịt
불교를 믿는 스님들이 육식을 하는 것을 금한다.
음식을 섭취하다
[음시글 섭취하다]
Hấp thụ thức ăn
키가 자라는 청소년기에는 골고루 음식을 섭취하는 것이 중요하다.
지방
[지방]
Chất béo / Mỡ
삼겹살은 지방이 많기 때문에 다이어트를 하는 사람들은 섭취하지 않는 것이 좋다.
채식을 하다
[채시글 하다]
Ăn chay
동물과 환경을 보호하기 위해서 채식을 하는 사람들이 늘고 있다.
탄수화물
[탄수화물]
Carbohydrate / Tinh bột
빵, 국수, 수제비, 라면 등은 탄수화물이 많이 들어 있는 음식이다.
편식을 하다
[편시글 하다]
Kén ăn, ăn thiên lệch
건강을 위해서는 편식을 하지 말고 여러 음식을 골고루 먹어야 한다.
함량이 낮다
[함량이 낟따]
Hàm lượng thấp
닭 가슴살은 닭고기의 다른 부위보다 지방 함량이 낮다.
함량이 높다
[함량이 높따]
Hàm lượng cao
라면은 나트륨(Na)의 함량이 높은 것으로 조사되었다.
항암 효과가 크다
[항암 효과가 크다]
Hiệu quả kháng ung thư cao
토마토와 브로콜리는 항암 효과가 큰 채소라고 알려져 있다.
결단력
[결딴녁]
Lực quyết đoán
회사가 위기를 맞았을 때에는 회사 대표의 결단력 있는 행동이 필요하다.
상체
[상체]
Nửa thân trên
앉아 있다가 책상 위의 물건이 바닥에 떨어져서 상체를 숙여 주웠다.
식성
[식썽]
Khẩu vị
내 친구는 식성이 좋아서 못 먹거나 싫어하는 음식 없이 모두 잘 먹는다.
[위]
Dạ dày
매운 음식을 먹기 전에 위를 보호하기 위해서 우유를 마시면 좋다고 한다.
체질
[체질]
Thể chất
그 남자는 복숭아를 먹으면 알레르기를 일으키는 체질이라서 복숭아는 입에 대지도 않는다.
침착하다
[침차카다]
Trầm tĩnh, bình tĩnh
그 아이는 집에 도둑이 들자 침착하게 경찰에 신고했다.
하체
[하체]
Nửa thân dưới
자전거를 자주 타면 하체가 튼튼해진다고 한다.
구석기 시대
[구석끼 시대]
Thời đồ đá cũ
얼마 전 공사 현장에서 구석기 시대의 유물들이 나와서 공사가 중단되었다.
두뇌
[두뇌]
Trí não
아침을 먹는 것이 두뇌 건강에 좋다는 연구 결과가 있다.
배제하다
[배제하다]
Loại trừ, gạt bỏ
아직 결정적인 증거를 찾지 못했지만 그가 범인일 가능성도 배제할 수 없다.
사냥
[사냥]
Săn bắn
멸종 위기에 놓인 고래를 보호하기 위해 고래 사냥을 금지하고 있다.
서구화되다
[서구화되다]
Bị Âu hóa
식생활이 서구화되어 하루에 한 끼 이상 빵이나 햄버거 같은 음식을 먹는 사람들이 늘고 있다.
식단
[식딴]
Thực đơn
유치원에서는 아이들이 영양분을 골고루 섭취할 수 있도록 식단을 짠다.
이점
[이쩜]
Lợi thế
이태원은 여러 나라에서 온 사람들이 모이는 곳이라서 다양한 문화를 경험할 수 있다는 이점이 있다.
채집
[채집]
Thu thập, hái lượm
어렸을 때 여름 방학 숙제로 곤충 채집을 한 적이 있다.
딸꾹질을 하다
[딸꾹찌를 하다]
Nấc cụt
혼자 뭘 훔쳐 먹었길래 딸꾹질하고 있니?
머리가 지끈지끈 아프다
[머리가 지끈지끈 아프다]
Đau đầu như búa bổ
집안일로 신경을 많이 썼더니 머리가 지끈지끈 아팠다.
멀미를 하다
[멀미를 하다]
Say xe, say sóng
택시를 탔는데 운전기사가 너무 난폭하게 운전해서 멀미를 했다.
메스거리다
[메스거리다]
Buồn nôn
술을 너무 많이 마셔서 그런지 머리가 아프고 속이 메스거려서 고생을 했다.
몸져눕다
[몸져눕따]
Ốm liệt giường
할머니는 심한 감기 몸살로 몸져누우셨다.
문지르다
[문지르다]
Chà xát, bôi
상처난 곳에 이 연고를 바르고 손으로 잘 문질러 주세요.
민간요법
[민간뇨법]
Liệu pháp dân gian
한국 사람들은 소화가 안되면 바늘로 손끝을 따는 민간요법을 사용한다.
쓰다듬다
[쓰다듬따]
Vuốt ve
어머니는 아이의 머리를 쓰다듬어 주셨다.
씻은 듯이 낫다
[씨슨 드시 낟따]
Khỏi bệnh như chưa từng bị
그 약을 먹고 푹 잤더니 두통이 씻은 듯이 나았다.
약을 쓰다
[야글 쓰다]
Kê thuốc, dùng thuốc
증상에 맞게 약을 써야 빨리 나을 수 있다.
쥐 죽은 듯 고요하다
[쥐 주근 듣 고요하다]
Im lặng như tờ
아주 조용하다. (Rất yên tĩnh).
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법

Ngữ pháp đang được biên tập

Nội dung sẽ xuất hiện khi đã được xuất bản.

Mẫu hội thoại 2 bài
Nghe - nói theo mẫu

Cuộc sống khỏe mạnh

4 câu thoại
A 켈리 요즘 다이어트 때문에 채식만 하고 있는데 기운이 없어요. Kelly: Dạo này vì ăn kiêng nên tôi chỉ ăn chay thôi, chẳng có tí sức lực nào cả
B 샤오밍 건강을 위해서라면 무작정 굶을 바에는 차라리 영양분이 풍부한 음식을 골고루 섭취하면서 운동을 하세요. Xiaoming: Nếu vì sức khỏe thì thà cô cứ ăn uống đa dạng thức ăn dồi dào dinh dưỡng kết hợp vận động còn hơn là nhịn ăn mù quáng
A 켈리 알아요. 그런데 바쁜 업무로 스트레스를 받는 까닭에 제대로 된 밥을 챙겨 먹으려야 먹을 수가 없어요. Kelly: Tôi biết chứ. Nhưng vì (với lý do) bị stress do công việc bận rộn nên có muốn ăn một bữa đàng hoàng cũng không thể nào ăn được
B 샤오밍 마음가짐이 중요해요. 긍정적인 생각이 병을 낫게 하는 플라시보 효과가 어찌나 대단하던지 의학적으로도 증명되었잖아요. Xiaoming: Tâm thế là rất quan trọng. Hiệu ứng giả dược (Placebo) - việc suy nghĩ tích cực giúp chữa lành bệnh - vĩ đại đến mức không biết diễn tả sao, nó cũng đã được y học chứng minh rồi mà
Nghe - nói theo mẫu

Giao tiếp Phủ định mạnh mẽ & Bộc lộ sự bực dọc

8 câu thoại
A A 한국에서 여행 많이 다녔어요? Bạn đã đi du lịch nhiều ở Hàn Quốc chứ?
B B 여행이 다 뭐예요? 대학 생활이 여유가 있는 것 같아도 전공 공부 하느라 그럴 시간이 나지 않아요. Du lịch gì mà du lịch chứ? Sinh hoạt đại học tưởng là dư dả thời gian nhưng vì bận học chuyên ngành nên chẳng có lúc nào rảnh đâu
A A 아드님이 입대한다고 들었어요. 섭섭하시겠어요. Nghe nói con trai cô nhập ngũ. Chắc cô buồn lắm
B B 섭섭한 게 다 뭐예요? 아주 속이 다 시원해요. Buồn gì mà buồn chứ? Tôi thấy nhẹ nhõm cả người đây này
A A 왜요? 아드님은 공부 잘하는 모범생이잖아요? Sao vậy? Con trai cô là học sinh gương mẫu học giỏi mà?
B B 매일 술 마시고 늦게 들어오고 전공이 적성에 안 맞는다고 학교를 그만두겠다고 해서 제 속을 얼마나 썩였는데요. [Đừng nói là gương mẫu], ngày nào cũng uống rượu về trễ... rồi bảo không hợp ngành đòi bỏ học làm tôi khổ tâm biết bao nhiêu
A A 유진 씨, 해외여행 가 본 적 있으세요? Yujin, bạn từng đi du lịch nước ngoài chưa?
B B 아니요. 제주도라도 가 봤으면 좋겠어요. 저는 그동안 일이 바빠서 고향을 벗어나 본 적이 없어요. Chưa. Nói gì đến du lịch nước ngoài, giá như tôi được đi đảo Jeju thôi cũng tốt rồi. Thời gian qua tôi bận rộn nên chưa từng rời khỏi quê hương
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 켈리 Kelly: Dạo này vì ăn kiêng nên tôi chỉ ăn chay thôi, chẳng có tí sức lực nào cả
B 샤오밍 Xiaoming: Nếu vì sức khỏe thì thà cô cứ ăn uống đa dạng thức ăn dồi dào dinh dưỡng kết hợp vận động còn hơn là nhịn ăn mù quáng
A 켈리 Kelly: Tôi biết chứ. Nhưng vì (với lý do) bị stress do công việc bận rộn nên có muốn ăn một bữa đàng hoàng cũng không thể nào ăn được
B 샤오밍 Xiaoming: Tâm thế là rất quan trọng. Hiệu ứng giả dược (Placebo) - việc suy nghĩ tích cực giúp chữa lành bệnh - vĩ đại đến mức không biết diễn tả sao, nó cũng đã được y học chứng minh rồi mà
A A Bạn đã đi du lịch nhiều ở Hàn Quốc chứ?
B B Du lịch gì mà du lịch chứ? Sinh hoạt đại học tưởng là dư dả thời gian nhưng vì bận học chuyên ngành nên chẳng có lúc nào rảnh đâu
A A Nghe nói con trai cô nhập ngũ. Chắc cô buồn lắm
B B Buồn gì mà buồn chứ? Tôi thấy nhẹ nhõm cả người đây này
A A Sao vậy? Con trai cô là học sinh gương mẫu học giỏi mà?
B B [Đừng nói là gương mẫu], ngày nào cũng uống rượu về trễ... rồi bảo không hợp ngành đòi bỏ học làm tôi khổ tâm biết bao nhiêu
A A Yujin, bạn từng đi du lịch nước ngoài chưa?
B B Chưa. Nói gì đến du lịch nước ngoài, giá như tôi được đi đảo Jeju thôi cũng tốt rồi. Thời gian qua tôi bận rộn nên chưa từng rời khỏi quê hương
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "식단" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Bảo vệ Quan điểm cá nhân và Đánh giá
3 câu đọc
Học sinh
저는 교실에 CCTV를 설치하는 것에 반대합니다. 왜냐하면 교실은 자유롭게 공부를 하는 곳이지, 누군가의 감시를 받는 곳이 아니기 때문입니다.
Tôi phản đối việc lắp đặt CCTV trong phòng học. Lý do là vì lớp học là nơi tự do học tập, chứ không phải là nơi bị ai đó giám sát
A
스티븐은 공부를 하건 운동을 하건 모두 다 잘해요.
Steven dù là học hay là tập thể thao thì cậu ấy đều làm rất giỏi
B
그런데 욕심이 아주 많아서 여러 가지에 관심을 갖다 보니 시간을 낭비하기 일쑤예요.
Nhưng vì tham vọng quá lớn, quan tâm đến nhiều thứ nên cậu ấy rất hay lãng phí thời gian
Từ trong bài đọc
건강을 유지하다 · Duy trì sức khỏe
단백질 · Protein / Đạm
무기질 · Khoáng chất
발암 물질 · Chất gây ung thư
발효 식품 · Thực phẩm lên men
병을 유발하다 · Gây bệnh
보약 · Thuốc bổ
보양식 · Thức ăn tẩm bổ
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Bảo vệ Quan điểm cá nhân và Đánh giá
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Bảo vệ Quan điểm cá nhân và Đánh giá" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "식단" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "지방" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "음식(을) 섭취(攝取)하다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "발암 물질" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "식성(食性)" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 아직 결정적인 증거를 찾지 못했지만 그가 범인일 가능성도 _____ 수 없다.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 식초와 오렌지 주스는 _____을 띠는 음식이다.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 닭 가슴살은 닭고기의 다른 부위보다 지방 _____.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____ 위해서는 규칙적으로 식사하고 이와 함께 운동도 해야 한다.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____를 숙여 주웠다 / 자전거를 자주 타면 하체가 튼튼해진다.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "Ngữ pháp: A-(으)ㄴ/V-는 까닭에[까닭으로]" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "Ngữ pháp: 어찌나 A/V-던지" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-(으)ㄹ래야 V-(으)ㄹ 수(가) 없다" là gì?