6

생활과 예술

Đời sống và Nghệ thuật

Nhóm
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG ỨNG DỤNG NGHỆ THUẬT

8 từ
구현(具現)하다
[구현하다]
Hiện thực hóa, thể hiện
예술가의 이상을 작품으로 구현하다.
극대화(極大化)하다
[극때화하다]
Cực đại hóa, tối đa hóa
시각적 효과를 극대화하기 위해 조명을 사용했다.
도입(導入)하다
[도이파다]
Đưa vào, áp dụng
기업의 디자인에 예술을 도입하다.
매료(魅了)되다
[매료되다/매료뒈다]
Bị mê hoặc, cuốn hút
그의 화려한 연주에 완전히 매료되었다.
문외한(門外漢)
[무눼한]
Người ngoại đạo, kẻ nghiệp dư
저는 미술에는 문외한이라서 이 그림의 가치를 잘 모릅니다.
접목(接木)하다
[점모카다]
Gắn kết, kết hợp
과학 기술과 예술을 접목한 새로운 형태의 미디어 아트.
거장(巨匠)
[거장]
Bậc thầy, đại vĩ nhân
그는 현대 건축계의 거장으로 불린다.
영감(靈感)을 얻다
[영가믈 얻따]
Lấy cảm hứng
자연의 풍경에서 작품의 영감을 얻었다.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG VỀ THẨM MỸ & KIẾN TRÚC

8 từ
곡선미(曲線美)
[곡썬미]
Vẻ đẹp đường cong
한국 전통 한복은 부드러운 곡선미가 특징이다.
균형미(均衡美)
[균형미]
Vẻ đẹp cân bằng
좌우 대칭이 이루어내는 완벽한 균형미.
단순미(單純美)
[단순미]
Vẻ đẹp giản đơn
장식을 최소화하여 단순미를 살렸다.
여백(餘白)의 미
[여배게 미]
Vẻ đẹp của không gian trống (khoảng lùi)
동양화는 화면을 꽉 채우지 않는 여백의 미를 중시한다.
조형미(造形美)
[조형미]
Vẻ đẹp tạo hình
그 조각상은 형태의 조형미가 아주 뛰어나다.
단아(端雅)하다
[다나하다]
Đoan trang, thanh nhã
화려하지 않으면서도 단아한 아름다움이 있다.
웅장(雄壯)하다
[웅장하다]
Hùng vĩ, tráng lệ
유럽의 대성당들은 그 규모가 매우 웅장하다.
투박하다
[투바카다]
Thô mộc, mộc mạc
겉보기에는 투박해 보여도 정감이 가는 그릇이다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법

Ngữ pháp đang được biên tập

Nội dung sẽ xuất hiện khi đã được xuất bản.

Mẫu hội thoại 2 bài
Nghe - nói theo mẫu

Ứng dụng của nghệ thuật - 예술의 활용

4 câu thoại
A 유진 요즘 병원이나 복지 센터에서 미술 치료를 도입하는 경우가 많아졌어요. 예술이 사람의 마음을 치유하는 데 큰 도움이 된다고 들었거든요. Yujin: Dạo này có rất nhiều bệnh viện hay trung tâm phúc lợi đưa trị liệu mỹ thuật vào áp dụng. Tôi nghe nói nghệ thuật giúp ích rất nhiều trong việc chữa lành tâm hồn con người
B 전문가 네, 맞습니다. 환자들이 예술 작품을 직접 창작해 보고서는 심리적 안정을 찾는 경우가 아주 많습니다. 억눌렸던 감정을 표현하는 수단이 되니까요. Chuyên gia: Vâng, đúng vậy. Rất nhiều trường hợp bệnh nhân sau khi tự tay sáng tác tác phẩm nghệ thuật (xong) đã tìm lại được sự ổn định tâm lý. Vì nó trở thành phương tiện để thể hiện những cảm xúc bị dồn nén
A 유진 특정 소수만이 아니라 대중들도 일상에서 쉽게 예술을 즐길 수 있게끔 다양한 문화 프로그램이 마련되었으면 좋겠네요. Yujin: Tôi mong là sẽ có nhiều chương trình văn hóa được tổ chức để (sao cho) không chỉ một thiểu số nhất định mà cả công chúng cũng có thể dễ dàng thưởng thức nghệ thuật trong đời sống thường ngày
B 전문가 네, 예술은 우리 삶을 더욱 풍요롭게 만들어 주는 필수적인 요소입니다. Chuyên gia: Vâng, nghệ thuật là yếu tố thiết yếu làm cho cuộc sống của chúng ta thêm phong phú
Nghe - nói theo mẫu

Thẩm mỹ của kiến trúc - 건축물의 아름다움

3 câu thoại
A 스티븐 지난 주말에 전주 한옥마을에 다녀왔는데, 전통 건축물의 곡선이 정말 아름답더라고요. 자연과 아주 잘 어울렸어요. Steven: Cuối tuần trước tôi đã đến làng Hanok Jeonju, đường cong của các công trình kiến trúc truyền thống thật sự rất đẹp. Nó vô cùng hài hòa với thiên nhiên
B 지연 한국의 전통 한옥은 실용적이면서도 자연과의 조화가 뛰어나다는 특징이 있지요. Ji-yeon: Ngôi nhà Hanok truyền thống của Hàn Quốc có đặc trưng là vừa mang tính thực dụng lại vừa có sự hài hòa xuất sắc với thiên nhiên
A 스티븐 맞아요. 마루에 앉아 정원을 바라보고 있으니 그 고즈넉한 분위기가 평화롭기 이를 데 없더라고요. 현대 건축물에서는 느끼기 힘든 매력이었어요. Steven: Đúng vậy. Ngồi trên hiên gỗ nhìn ra khu vườn, bầu không khí tĩnh lặng đó yên bình không gì sánh bằng (không để đâu cho hết). Đó là sức hấp dẫn khó có thể cảm nhận được ở các công trình kiến trúc hiện đại
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 유진 Yujin: Dạo này có rất nhiều bệnh viện hay trung tâm phúc lợi đưa trị liệu mỹ thuật vào áp dụng. Tôi nghe nói nghệ thuật giúp ích rất nhiều trong việc chữa lành tâm hồn con người
B 전문가 Chuyên gia: Vâng, đúng vậy. Rất nhiều trường hợp bệnh nhân sau khi tự tay sáng tác tác phẩm nghệ thuật (xong) đã tìm lại được sự ổn định tâm lý. Vì nó trở thành phương tiện để thể hiện những cảm xúc bị dồn nén
A 유진 Yujin: Tôi mong là sẽ có nhiều chương trình văn hóa được tổ chức để (sao cho) không chỉ một thiểu số nhất định mà cả công chúng cũng có thể dễ dàng thưởng thức nghệ thuật trong đời sống thường ngày
B 전문가 Chuyên gia: Vâng, nghệ thuật là yếu tố thiết yếu làm cho cuộc sống của chúng ta thêm phong phú
A 스티븐 Steven: Cuối tuần trước tôi đã đến làng Hanok Jeonju, đường cong của các công trình kiến trúc truyền thống thật sự rất đẹp. Nó vô cùng hài hòa với thiên nhiên
B 지연 Ji-yeon: Ngôi nhà Hanok truyền thống của Hàn Quốc có đặc trưng là vừa mang tính thực dụng lại vừa có sự hài hòa xuất sắc với thiên nhiên
A 스티븐 Steven: Đúng vậy. Ngồi trên hiên gỗ nhìn ra khu vườn, bầu không khí tĩnh lặng đó yên bình không gì sánh bằng (không để đâu cho hết). Đó là sức hấp dẫn khó có thể cảm nhận được ở các công trình kiến trúc hiện đại
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "균형미(均衡美)" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
예술은 특별한 공간에만 있는 것이 아니에요.
Nghệ thuật không chỉ ở không gian đặc biệt.
B
거리의 벽화나 음악도 예술이 될 수 있어요.
Tranh tường đường phố hay âm nhạc cũng có thể là nghệ thuật.
A
생활 속 예술을 발견하면 하루가 풍부해져요.
Nếu phát hiện nghệ thuật trong đời sống, ngày trở nên phong phú.
B
오늘부터 주변을 더 자세히 보겠습니다.
Từ hôm nay tôi sẽ quan sát xung quanh kỹ hơn.
Từ trong bài đọc
구현(具現)하다 · Hiện thực hóa, thể hiện
극대화(極大化)하다 · Cực đại hóa, tối đa hóa
도입(導入)하다 · Đưa vào, áp dụng
매료(魅了)되다 · Bị mê hoặc, cuốn hút
문외한(門外漢) · Người ngoại đạo, kẻ nghiệp dư
접목(接木)하다 · Gắn kết, kết hợp
거장(巨匠) · Bậc thầy, đại vĩ nhân
영감(靈感)을 얻다 · Lấy cảm hứng
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "균형미(均衡美)" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "접목(接木)하다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "구현(具現)하다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "도입(導入)하다" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "단아(端雅)하다" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 기업의 디자인에 예술을 _____.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 겉보기에는 _____ 보여도 정감이 가는 그릇이다.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 그는 현대 건축계의 _____으로 불린다.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 화려하지 않으면서도 _____ 아름다움이 있다.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 과학 기술과 예술을 _____ 새로운 형태의 미디어 아트.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "Ngữ pháp: A-(으)면서(도)" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "Ngữ pháp: V-고서는" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A-(으)면서(도)" là gì?