A유진요즘 병원이나 복지 센터에서 미술 치료를 도입하는 경우가 많아졌어요. 예술이 사람의 마음을 치유하는 데 큰 도움이 된다고 들었거든요.Yujin: Dạo này có rất nhiều bệnh viện hay trung tâm phúc lợi đưa trị liệu mỹ thuật vào áp dụng. Tôi nghe nói nghệ thuật giúp ích rất nhiều trong việc chữa lành tâm hồn con người
B전문가네, 맞습니다. 환자들이 예술 작품을 직접 창작해 보고서는 심리적 안정을 찾는 경우가 아주 많습니다. 억눌렸던 감정을 표현하는 수단이 되니까요.Chuyên gia: Vâng, đúng vậy. Rất nhiều trường hợp bệnh nhân sau khi tự tay sáng tác tác phẩm nghệ thuật (xong) đã tìm lại được sự ổn định tâm lý. Vì nó trở thành phương tiện để thể hiện những cảm xúc bị dồn nén
A유진특정 소수만이 아니라 대중들도 일상에서 쉽게 예술을 즐길 수 있게끔 다양한 문화 프로그램이 마련되었으면 좋겠네요.Yujin: Tôi mong là sẽ có nhiều chương trình văn hóa được tổ chức để (sao cho) không chỉ một thiểu số nhất định mà cả công chúng cũng có thể dễ dàng thưởng thức nghệ thuật trong đời sống thường ngày
B전문가네, 예술은 우리 삶을 더욱 풍요롭게 만들어 주는 필수적인 요소입니다.Chuyên gia: Vâng, nghệ thuật là yếu tố thiết yếu làm cho cuộc sống của chúng ta thêm phong phú
Nghe - nói theo mẫu
Thẩm mỹ của kiến trúc - 건축물의 아름다움
3 câu thoại
A스티븐지난 주말에 전주 한옥마을에 다녀왔는데, 전통 건축물의 곡선이 정말 아름답더라고요. 자연과 아주 잘 어울렸어요.Steven: Cuối tuần trước tôi đã đến làng Hanok Jeonju, đường cong của các công trình kiến trúc truyền thống thật sự rất đẹp. Nó vô cùng hài hòa với thiên nhiên
B지연한국의 전통 한옥은 실용적이면서도 자연과의 조화가 뛰어나다는 특징이 있지요.Ji-yeon: Ngôi nhà Hanok truyền thống của Hàn Quốc có đặc trưng là vừa mang tính thực dụng lại vừa có sự hài hòa xuất sắc với thiên nhiên
A스티븐맞아요. 마루에 앉아 정원을 바라보고 있으니 그 고즈넉한 분위기가 평화롭기 이를 데 없더라고요. 현대 건축물에서는 느끼기 힘든 매력이었어요.Steven: Đúng vậy. Ngồi trên hiên gỗ nhìn ra khu vườn, bầu không khí tĩnh lặng đó yên bình không gì sánh bằng (không để đâu cho hết). Đó là sức hấp dẫn khó có thể cảm nhận được ở các công trình kiến trúc hiện đại
Listening
Nghe và bắt ý chính
A유진Yujin: Dạo này có rất nhiều bệnh viện hay trung tâm phúc lợi đưa trị liệu mỹ thuật vào áp dụng. Tôi nghe nói nghệ thuật giúp ích rất nhiều trong việc chữa lành tâm hồn con người
B전문가Chuyên gia: Vâng, đúng vậy. Rất nhiều trường hợp bệnh nhân sau khi tự tay sáng tác tác phẩm nghệ thuật (xong) đã tìm lại được sự ổn định tâm lý. Vì nó trở thành phương tiện để thể hiện những cảm xúc bị dồn nén
A유진Yujin: Tôi mong là sẽ có nhiều chương trình văn hóa được tổ chức để (sao cho) không chỉ một thiểu số nhất định mà cả công chúng cũng có thể dễ dàng thưởng thức nghệ thuật trong đời sống thường ngày
B전문가Chuyên gia: Vâng, nghệ thuật là yếu tố thiết yếu làm cho cuộc sống của chúng ta thêm phong phú
A스티븐Steven: Cuối tuần trước tôi đã đến làng Hanok Jeonju, đường cong của các công trình kiến trúc truyền thống thật sự rất đẹp. Nó vô cùng hài hòa với thiên nhiên
B지연Ji-yeon: Ngôi nhà Hanok truyền thống của Hàn Quốc có đặc trưng là vừa mang tính thực dụng lại vừa có sự hài hòa xuất sắc với thiên nhiên
A스티븐Steven: Đúng vậy. Ngồi trên hiên gỗ nhìn ra khu vườn, bầu không khí tĩnh lặng đó yên bình không gì sánh bằng (không để đâu cho hết). Đó là sức hấp dẫn khó có thể cảm nhận được ở các công trình kiến trúc hiện đại
Câu hỏi nghe
Nghĩa của từ "균형미(均衡美)" là gì?
Reading
Đọc hiểu nội dung bài
읽기
Bài đọc1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
예술은 특별한 공간에만 있는 것이 아니에요.
Nghệ thuật không chỉ ở không gian đặc biệt.
B
거리의 벽화나 음악도 예술이 될 수 있어요.
Tranh tường đường phố hay âm nhạc cũng có thể là nghệ thuật.
A
생활 속 예술을 발견하면 하루가 풍부해져요.
Nếu phát hiện nghệ thuật trong đời sống, ngày trở nên phong phú.
B
오늘부터 주변을 더 자세히 보겠습니다.
Từ hôm nay tôi sẽ quan sát xung quanh kỹ hơn.
Từ trong bài đọc
구현(具現)하다 · Hiện thực hóa, thể hiện
극대화(極大化)하다 · Cực đại hóa, tối đa hóa
도입(導入)하다 · Đưa vào, áp dụng
매료(魅了)되다 · Bị mê hoặc, cuốn hút
문외한(門外漢) · Người ngoại đạo, kẻ nghiệp dư
접목(接木)하다 · Gắn kết, kết hợp
거장(巨匠) · Bậc thầy, đại vĩ nhân
영감(靈感)을 얻다 · Lấy cảm hứng
Writing
Viết 3-5 câu theo mẫu
쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Quiz
Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu
퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1
Nghĩa của từ "균형미(均衡美)" là gì?
Câu hỏi 2
Nghĩa của từ "접목(接木)하다" là gì?
Câu hỏi 3
Nghĩa của từ "구현(具現)하다" là gì?
Câu hỏi 4
Nghĩa của từ "도입(導入)하다" là gì?
Câu hỏi 5
Nghĩa của từ "단아(端雅)하다" là gì?
Câu hỏi 6
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 기업의 디자인에 예술을 _____.
Câu hỏi 7
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 겉보기에는 _____ 보여도 정감이 가는 그릇이다.
Câu hỏi 8
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 그는 현대 건축계의 _____으로 불린다.
Câu hỏi 9
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 화려하지 않으면서도 _____ 아름다움이 있다.
Câu hỏi 10
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 과학 기술과 예술을 _____ 새로운 형태의 미디어 아트.
Câu hỏi 11
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "Ngữ pháp: A-(으)면서(도)" là gì?
Câu hỏi 12
Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "Ngữ pháp: V-고서는" là gì?