7

사상과 이데올로기

Tư tưởng và Ý thức hệ

Nhóm
Nhóm từ vựng

TƯ TƯỞNG NHO GIÁO

8 từ
가부장적(家父長的)이다
[가부장저기다]
Mang tính gia trưởng
과거에는 아버지가 모든 결정권을 갖는 가부장적인 사회였다.
경로효친(敬老孝親)
[경노효친]
Kính lão đắc thọ (Kính già yêu trẻ)
한국 사회의 바탕에는 경로효친 사상이 깔려 있다.
관혼상제(冠婚喪祭)
[관혼상제]
Quan, Hôn, Tang, Tế (4 nghi lễ vòng đời)
유교 문화권에서는 관혼상제의 예절을 매우 중시했다.
남존여비(男尊女卑)
[남존녀비]
Trọng nam khinh nữ
과거의 남존여비 사상 때문에 여성들은 많은 차별을 받았다.
장유유서(長幼有序)
[장유유서]
Kính trên nhường dưới (Trật tự già trẻ)
어른과 아이 사이에는 지켜야 할 질서가 있다는 장유유서.
충효(忠孝) 사상
[충효 사상]
Tư tưởng Trung - Hiếu
국가에 충성하고 부모에게 효도하는 충효 사상.
체면(體面)을 중시하다
[체며늘 중시하다]
Coi trọng thể diện
다른 사람들의 시선과 체면을 중시하는 한국인의 사고방식.
혈연(血緣) 중심
[혀련 중심]
Trọng huyết thống
한국 사회는 아직도 학연, 지연, 혈연 중심의 문화가 남아 있다.
Nhóm từ vựng

CHIẾN TRANH & Ý THỨC HỆ

8 từ
공산주의(共産主義)
[공산주의/공산주이]
Chủ nghĩa cộng sản
공산주의와 자본주의의 대립.
자본주의(資本主義)
[자본주의/자본주이]
Chủ nghĩa tư bản
(Tương tự trên).
냉전(冷戰)
[냉전]
Chiến tranh lạnh
제2차 세계 대전 이후 세계는 냉전 체제에 돌입했다.
분단국가(分斷國家)
[분단국까]
Quốc gia bị chia cắt
세계 유일의 분단국가인 남북한.
이념(理念) 갈등
[이념 갈뜽]
Xung đột ý thức hệ
남북은 아직도 이념 갈등을 극복하지 못하고 있다.
이산가족(離散家族)
[이산가족]
Gia đình ly tán
전쟁으로 헤어진 이산가족의 아픔.
탈북자(脫北者)
[탈북짜]
Người tị nạn Triều Tiên
북한을 탈출하여 남한으로 온 탈북자들.
휴전선(休戰線)
[휴전선]
Đường đình chiến
휴전선을 사이에 두고 남과 북이 대치하고 있다.
Nhóm từ vựng

TỪ VỰNG KẾT HỢP

3 từ
가슴에 와 닿다
[가스메 와 다타]
Chạm đến trái tim
영화의 대사가 내 가슴에 깊이 와 닿았다.
눈길을 끌다
[눈끼를 끌다]
Thu hút ánh nhìn
화려한 무대 장치가 관객들의 눈길을 끌었다.
발목을 잡다
[발모글 잡따]
Ngáng chân, cản trở
과거의 실수가 그의 앞길에 발목을 잡았다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법

Ngữ pháp đang được biên tập

Nội dung sẽ xuất hiện khi đã được xuất bản.

Mẫu hội thoại 2 bài
Nghe - nói theo mẫu

Người Hàn và tư tưởng Nho giáo - 한국인과 유교 사상

4 câu thoại
A 켈리 한국 사회에서는 여전히 어른에 대한 예절이나 효도 같은 유교적인 가치관이 중요하게 여겨지는 것 같아요. Kelly: Trong xã hội Hàn Quốc, những giá trị quan Nho giáo như lễ nghĩa với người lớn hay đạo hiếu dường như vẫn được coi trọng
B 마리코 네, 하지만 세대 차이도 큽니다. 가끔 어르신들은 젊은 사람들의 개인주의적인 성향을 보고 저희더러 버릇이 없다고 훈계하실 때가 있어요. Mariko: Vâng, nhưng khoảng cách thế hệ cũng lớn lắm. Thỉnh thoảng người lớn tuổi nhìn khuynh hướng cá nhân chủ nghĩa của giới trẻ và bảo (nói với) chúng tôi là hư hỗn rồi răn dạy
A 켈리 시대가 변하면서 사고방식도 달라진 건데 말이죠. 바쁘고 치열하게 살아가는 현대인들에게 전통적인 격식이나 체면이 다 뭐예요? 마음에서 우러나오는 존중이 더 중요하지 않을까요? Kelly: Thời đại thay đổi thì cách suy nghĩ cũng khác đi mà. Đối với những người hiện đại đang sống bận rộn và khốc liệt thì hình thức/quy tắc hay thể diện truyền thống có ý nghĩa gì đâu chứ? Sự tôn trọng xuất phát từ tấm lòng chẳng phải quan trọng hơn sao?
B 마리코 동감합니다. 겉치레보다는 실질적인 관계와 소통이 더 필요한 시대가 되었으니까요. Mariko: Tôi đồng tình. Bởi vì đây đã là thời đại cần sự giao tiếp và mối quan hệ thực chất hơn là những bề ngoài hình thức
Nghe - nói theo mẫu

Chiến tranh và Hệ tư tưởng - 전쟁과 이데올로기

4 câu thoại
A 알리 남북이 분단된 지 70년이 넘어가면서 젊은 세대들은 통일의 필요성을 점점 덜 느끼는 것 같아요. Alli: Nam Bắc Hàn bị chia cắt đã hơn 70 năm, có vẻ như thế hệ trẻ ngày càng ít cảm thấy sự cần thiết của việc thống nhất
B 정우 안타까운 일이죠. 정치적 이념과 이데올로기의 대립이 길어지면서 이제는 완전한 통일은 고사하고 자유로운 왕래나 평화적인 교류조차 쉽지 않은 상황입니다. Jeong-woo: Thật đáng tiếc. Sự đối lập về quan điểm chính trị và hệ tư tưởng kéo dài khiến cho bây giờ chưa nói đến (đừng nói gì đến) sự thống nhất hoàn toàn, ngay cả việc qua lại tự do hay giao lưu hòa bình cũng đang là một tình huống không dễ dàng
A 알리 이데올로기의 차이가 한 민족에게 가져온 큰 비극이네요. Alli: Sự khác biệt về hệ tư tưởng đã mang đến một bi kịch lớn cho một dân tộc
B 정우 네, 맞습니다. 비록 지금은 양측의 갈등이 깊을망정 언젠가는 사상의 차이를 극복하고 한반도에 진정한 평화가 정착되기를 바랍니다. Jeong-woo: Vâng, đúng vậy. Dẫu cho (Mặc dù) bây giờ mâu thuẫn giữa hai bên có sâu sắc đi chăng nữa thì tôi vẫn hy vọng một ngày nào đó sẽ khắc phục được khác biệt tư tưởng và thiết lập được hòa bình thực sự trên bán đảo Triều Tiên
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 켈리 Kelly: Trong xã hội Hàn Quốc, những giá trị quan Nho giáo như lễ nghĩa với người lớn hay đạo hiếu dường như vẫn được coi trọng
B 마리코 Mariko: Vâng, nhưng khoảng cách thế hệ cũng lớn lắm. Thỉnh thoảng người lớn tuổi nhìn khuynh hướng cá nhân chủ nghĩa của giới trẻ và bảo (nói với) chúng tôi là hư hỗn rồi răn dạy
A 켈리 Kelly: Thời đại thay đổi thì cách suy nghĩ cũng khác đi mà. Đối với những người hiện đại đang sống bận rộn và khốc liệt thì hình thức/quy tắc hay thể diện truyền thống có ý nghĩa gì đâu chứ? Sự tôn trọng xuất phát từ tấm lòng chẳng phải quan trọng hơn sao?
B 마리코 Mariko: Tôi đồng tình. Bởi vì đây đã là thời đại cần sự giao tiếp và mối quan hệ thực chất hơn là những bề ngoài hình thức
A 알리 Alli: Nam Bắc Hàn bị chia cắt đã hơn 70 năm, có vẻ như thế hệ trẻ ngày càng ít cảm thấy sự cần thiết của việc thống nhất
B 정우 Jeong-woo: Thật đáng tiếc. Sự đối lập về quan điểm chính trị và hệ tư tưởng kéo dài khiến cho bây giờ chưa nói đến (đừng nói gì đến) sự thống nhất hoàn toàn, ngay cả việc qua lại tự do hay giao lưu hòa bình cũng đang là một tình huống không dễ dàng
A 알리 Alli: Sự khác biệt về hệ tư tưởng đã mang đến một bi kịch lớn cho một dân tộc
B 정우 Jeong-woo: Vâng, đúng vậy. Dẫu cho (Mặc dù) bây giờ mâu thuẫn giữa hai bên có sâu sắc đi chăng nữa thì tôi vẫn hy vọng một ngày nào đó sẽ khắc phục được khác biệt tư tưởng và thiết lập được hòa bình thực sự trên bán đảo Triều Tiên
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "가슴에 와 닿다" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Speaking 1
4 câu đọc
A
사상과 이데올로기는 사람들의 선택에 영향을 줘요.
Tư tưởng và ý thức hệ ảnh hưởng đến lựa chọn của con người.
B
그래서 역사와 사회를 함께 공부해야 해요.
Vì vậy phải học lịch sử và xã hội cùng nhau.
A
서로 다른 생각을 존중하는 태도도 필요해요.
Cũng cần thái độ tôn trọng suy nghĩ khác nhau.
B
깊이 있게 토론해 보고 싶어요.
Tôi muốn thử thảo luận sâu hơn.
Từ trong bài đọc
가부장적(家父長的)이다 · Mang tính gia trưởng
경로효친(敬老孝親) · Kính lão đắc thọ (Kính già yêu trẻ)
관혼상제(冠婚喪祭) · Quan, Hôn, Tang, Tế (4 nghi lễ vòng đời)
남존여비(男尊女卑) · Trọng nam khinh nữ
장유유서(長幼有序) · Kính trên nhường dưới (Trật tự già trẻ)
충효(忠孝) 사상 · Tư tưởng Trung - Hiếu
체면(體面)을 중시하다 · Coi trọng thể diện
혈연(血緣) 중심 · Trọng huyết thống
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Viết theo mẫu: Speaking 1
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Speaking 1" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "가슴에 와 닿다" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "냉전(冷戰)" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "남존여비(男尊女卑)" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "자본주의(資本主義)" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "휴전선(休戰線)" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: _____을 사이에 두고 남과 북이 대치하고 있다.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 과거의 _____ 사상 때문에 여성들은 많은 차별을 받았다.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 유교 문화권에서는 _____의 예절을 매우 중시했다.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 과거의 실수가 그의 앞길에 _____.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 한국 사회는 아직도 학연, 지연, _____의 문화가 남아 있다.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "Ngữ pháp: N더러" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "N이/가 다 뭐예요?" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "(비록) A/V-(으)ㄹ망정" là gì?