8

사고방식과 문화

Lối tư duy và Văn hóa

Nhóm
Nhóm từ vựng

사고방식과 문화

50 từ
거리(距離)를 유지하다
[거리룰 유지하다]
Giữ khoảng cách
앞차에 너무 가까이 붙지 말고 어느 정도 거리를 유지하세요.
공통점(共通點)을 가지다
[공통쩜]
Có điểm chung
나와 동생은 외모는 다르지만 성격으로 볼 때 내성적이고 꼼꼼하다는 공통점을 가지고 있다.
금기 사항(禁忌事項)
[금기 사항]
Điều cấm kỵ
보통 서양에서 처음 만난 사람에게 지나치게 개인적인 질문을 하는 것은 금기 사항이다.
금기시(禁忌視)하다
[금기시하다]
Coi là cấm kỵ
병원에서는 죽음을 나타내는 한자 사(死)와 발음이 같은 숫자 4를 쓰는 것을 금기시한다.
금지(禁止)하다
[금지하다]
Cấm, nghiêm cấm
한국에서는 지하철역이나 버스 정류장에서 담배를 피우는 것을 금지하고 있다.
문화가 발달(發達)하다
[발딸]
Văn hóa phát triển
문화가 발달한 백제는 공예, 건축 기술을 다른 나라에 전해 줬다.
문화를 공유(共有)하다
[공유하다]
Chia sẻ văn hóa
한·중·일 삼국은 한자 문화를 공유하고 있다.
밀접한 관련이 있다
[밀쩌판]
Có liên quan mật thiết
육체적 건강은 정신적 건강과 밀접한 관련이 있다.
비합리적(非合理的)이다
[비합니적]
Phi lý, không hợp lý
혈액형에 따라 성격이 결정된다는 생각은 비합리적이다.
상징적 의미가 있다
[상징적]
Có ý nghĩa tượng trưng
흰 비둘기는 평화, 검은 까마귀는 죽음이라는 상징적 의미가 있다.
식습관(食習慣)
[식씁꽌]
Thói quen ăn uống
식사를 규칙적으로 하고 영양소를 골고루 섭취하는 올바른 식습관을 기르는 것이 중요하다.
유대감(紐帶感)
[유대감]
Sự gắn kết, tình đoàn kết
같은 반에서 1년 동안 공부한 우리들은 끈끈한 유대감을 느낀다.
음식 문화(飮食文化)
[음식 문화]
Văn hóa ẩm thực
육식을 즐기는 등 서구화된 음식 문화로 인해 서양인에게 자주 나타나던 질병이 이제 한국인에게도 자주 발생하고 있다.
차이(差異)를 보이다
[차이]
Cho thấy sự khác biệt
설문 조사를 분석해 보니 연령에 따라 선호하는 취미 활동이 차이를 보였다.
특징적(特徵的)이다
[특찡적]
Mang tính đặc trưng
이 사찰은 현존하는 가장 오래된 목조 건축물이라는 점에서 특징적이다.
합리적(合理的)이다
[함니적]
Hợp lý, có lý
그는 합리적인 사람이라서 공적인 일과 사적인 일을 잘 구분한다.
허용(許容)하다
[허용하다]
Cho phép
정부는 에너지 절약을 위해 공무원이 반바지 차림으로 출근하는 것을 허용하기로 했다.
긴밀(緊密)하다
[긴밀하다]
Mật thiết, chặt chẽ
두 회사가 신제품 개발을 위해서 긴밀하게 협력하기로 했다.
날렵하다
[날려파다]
Thanh thoát, thon gọn
S 사에서 새로 개발한 자동차는 날렵한 디자인으로 많은 인기를 끌고 있다.
뭉툭하다
[뭉투카다]
Tù, đù, không nhọn
끝이 뭉툭한 연필을 어머니께서 깎아 주셔서 다시 뾰족해졌다.
발라내다
[발라내다]
Lóc (xương, thịt), nhặt ra
어렸을 때 어머니는 구운 생선 살을 발라내서 내가 먹기 좋게 준비해 주셨다.
변용(變容)되다
[변용되다]
Bị biến đổi hình thái
한 나라의 문화는 고유하게 유지되는 것이 아니라 다른 문화와의 교류를 통해 변용되는 것이 일반적인 현상이다.
스미다
[스미다]
Thấm vào
긴 장마 후에 벽지에 물이 스며서 얼룩이 생겼다.
안성맞춤이다
[안성맏춤이다]
Rất vừa vặn, vô cùng phù hợp
이 오피스텔은 좁지만 생활에 필요한 시설을 갖추고 있어서 혼자 살기에 안성맞춤이다.
위생적(衛生的)이다
[위생저기다]
Hợp vệ sinh
식당은 음식 맛도 중요하지만 무엇보다도 위생적인 환경이 최우선이다.
재질(材質)
[재질]
Chất liệu
이 나무는 재질이 부드러우면서도 튼튼해서 가구나 악기를 만드는 데 적합하다.
적용(適用)되다
[저굥되다]
Được áp dụng
자동차 생산에 새로운 기술이 적용돼 생산량이 많이 늘어났다.
교감(交感)하다
[교감하다]
Giao cảm, đồng cảm
가수들이 소극장에서 콘서트를 하는 이유는 관객들과 가깝게 교감하기 위해서이다.
배어들다
[배어들다]
Thấm vào, ngấm vào
불고기를 만들 때 고기를 양념에 재워서 냉장고에 한 시간 정도 넣어 두면 양념이 배어들어서 맛있다.
비결(秘訣)
[비결]
Bí quyết
100세가 넘은 할아버지는 장수의 비결이 규칙적인 운동과 식사라고 말씀하셨다.
손맛
[손맏]
Tay nghề nấu ăn
우리 할머니는 손맛이 좋아서 할머니가 만드시는 음식은 뭐든지 다 맛있다.
스스럼없이
[스스러멉씨]
Không ngại ngùng, thoải mái
나는 처음 만나는 사람과도 스스럼없이 이야기하고 금방 친해지는 편이다.
영역(領域)
[영역]
Lĩnh vực, khu vực
인간의 무분별한 개발로 인해 야생 동물들이 삶의 영역을 잃어버리고 있다.
욕구(欲求)
[욕꾸]
Dục vọng, nhu cầu
인간은 기본적인 의식주가 해결되면 자아실현에 대한 욕구가 생기게 된다.
접촉(接觸)
[접촉]
Sự tiếp xúc
눈병은 다른 사람과의 접촉을 통해 쉽게 전염된다.
침범(侵犯)하다
[침범하다]
Xâm phạm
이번 교통사고는 술을 마신 운전자가 중앙선을 침범해 일어났다.
건더기
[건더기]
Phần cái (của canh/súp)
그 식당의 된장찌개는 다른 곳보다 호박, 두부 같은 건더기가 많이 들어 있어서 더 맛있다.
가산점(加算點)
[가산쩜]
Điểm cộng
컴퓨터 회사인 S 전자는 입사 시험에서 컴퓨터 자격증이 있는 지원자에게 가산점을 주기로 했다.
공평(公平)하다
[공평하다]
Công bằng
성별이나 연령에 관계없이 일한 만큼 대가를 받는 것은 공평한 일이다.
기득권(旣得權)
[기득꿘]
Đặc quyền, quyền lợi sẵn có
회장의 아들이 다시 회장이 되고 정치가의 아들이 다시 정치가가 될 수 있는 것은 부모가 갖고 있는 기득권을 활용했기 때문이다.
다양성을 인정하다
[다양썽을 인정하다]
Công nhận sự đa dạng
사람들이 가진 특성은 서로 다르므로 다양성을 인정하고 서로의 차이에 대해 이해할 때 조화로운 세상을 만들 수 있다.
동등(同等)하다
[동등하다]
Bình đẳng, ngang bằng
입학이나 취업을 할 때는 동등한 기회를 가져야 한다.
불공평(不公平)하다
[불공평하다]
Bất công
동생과 내가 똑같이 잘못했는데 나만 형이라는 이유로 더 벌을 받다니 불공평하다.
불리(不利)하다
[불리하다]
Bất lợi
그 농구 선수는 170cm라는 불리한 신체 조건에도 불구하고 좋은 성적을 거두어 이번 시즌 MVP를 차지했다.
불이익(不利益)을 받다
[부리이글 받따]
Chịu thiệt thòi
김 대리는 회사의 비리를 외부에 알렸다는 이유로 승진에 불이익을 받았다.
성차별(性差別)
[성차별]
Phân biệt giới tính
여자 직원들이 직장 생활 중 가장 많이 느끼는 성차별로 남자 직원보다 월급이 적은 것을 꼽았다.
역차별(逆差別)
[역차별]
Phân biệt đối xử ngược
일반인에 대한 역차별이라는 비판을 받고 있다.
열등감(劣等感)
[열뜽감]
Cảm giác tự ti
나는 나보다 운동도 잘하고 공부도 잘하는 친구에게 열등감을 느꼈다.
인종 차별(人種 差別)
[인종 차별]
Phân biệt chủng tộc
아직도 세계 여러 나라에서 많은 사람들이 피부색이 다르다는 이유로 인종 차별을 받고 있다.
까칠까칠하다
[까칠까칠하다]
Sần sùi, thô ráp
피부나 털의 표면이 윤기가 없고 매우 거칠다.
Grammar

Ngữ pháp trong bài

문법
Danh sách mẫu
N만 해도[하더라도]
N만 해도[하더라도]

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 만 해도. Chỉ cần nhắc đến N thôi thì cũng... / Lấy N làm ví dụ thì...

Cách sử dụng: Đưa ra một ví dụ tiêu biểu nhất, gần gũi nhất trong số nhiều ví dụ để chứng minh cho luận điểm của mình là đúng.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
한국어만 해도 존댓말이 아주 복잡합니다
Chỉ riêng tiếng Hàn thôi kính ngữ đã rất phức tạp
2
요즘 물가가 너무 올랐어요. 교통 요금만 해도 작년보다 10%나 올랐어요
Gần đây vật giá tăng quá. Lấy giá giao thông làm ví dụ đã tăng 10% so với năm ngoái
3
스마트폰만 하더라도 우리 생활을 크게 바꿔 놓았습니다
Chỉ riêng smartphone thôi cũng đã thay đổi lớn cuộc sống của chúng ta
4
환경 오염이 심각해요. 서울만 해도 미세먼지 수치가 높습니다
Ô nhiễm rất nghiêm trọng. Chỉ riêng Seoul thôi chỉ số bụi mịn đã cao
5
배추 가격만 해도 지난달의 두 배가 되었습니다
Chỉ lấy giá cải thảo làm ví dụ đã gấp đôi tháng trước
6
이웃집 아이만 하더라도 벌써 피아노를 잘 칩니다
Chỉ nhắc đến đứa trẻ nhà hàng xóm thôi đã đánh piano rất giỏi
7
커피 한 잔 값만 해도 한 끼 식사비와 맞먹는 경우가 있다
Chỉ riêng giá một cốc cà phê thôi nhiều khi đã ngang với tiền một bữa ăn
8
취업이 어려워요. 우리 형만 하더라도 2년째 백수입니다
Việc làm khó khăn lắm. Lấy anh trai tôi làm ví dụ đã thất nghiệp 2 năm rồi
9
영어만 해도 세계 공용어로 쓰입니다
Chỉ riêng tiếng Anh thôi đã được dùng làm ngôn ngữ chung toàn cầu
10
김치만 하더라도 종류가 수십 가지에 이릅니다
Chỉ nhắc tới kim chi thôi thì chủng loại cũng lên tới hàng chục
A/V-다든지 A/V-다든지 하다
A/V-다든지 A/V-다든지 하다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Động/Tính từ + 다든지. Nào là... nào là... / Hay là... hay là...

Cách sử dụng: Liệt kê hai hoặc nhiều hành động, trạng thái để làm ví dụ đại diện, hoặc để đưa ra lựa chọn.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
한국에서는 다리를 떤다든지 붉은색으로 이름을 쓴다든지 하면 안 좋은 일이 생긴다는 미신이 있어요
Ở Hàn Quốc có mê tín rằng hễ nào là rung đùi, nào là viết tên bằng mực đỏ thì sẽ có chuyện không may
2
최근에는 음악으로 자폐 아동을 치료한다든지 미술로 치매 노인의 치료를 돕는다든지 하는 경우가 있습니다
Gần đây có những trường hợp như là dùng âm nhạc chữa trị cho trẻ tự kỷ, hay là dùng mỹ thuật giúp đỡ người già neo đơn
3
주말에는 책을 읽는다든지 영화를 본다든지 합니다
Cuối tuần tôi hay đọc sách hay là xem phim
4
스트레스를 받을 때는 매운 것을 먹는다든지 노래방에 간다든지 하세요
Khi bị stress hãy thử ăn đồ cay hay là đi karaoke xem sao
5
친구를 만나면 커피를 마신다든지 밥을 먹는다든지 해요
Hễ gặp bạn là chúng tôi uống cà phê hay là ăn cơm
6
머리가 아프다든지 열이 난다든지 하면 바로 병원에 가세요
Nếu bị đau đầu hay là phát số트 thì hãy đến bệnh viện ngay
7
기분이 우울할 때는 산책을 한다든지 음악을 듣는다든지 하는 것이 좋다
Khi u uất thì việc đi dạo hay là nghe nhạc sẽ rất tốt
8
아침에는 빵을 먹는다든지 우유를 마신다든지 합니다
Buổi sáng tôi thường ăn bánh mì hay là uống sữa
9
모르는 단어가 있으면 사전을 찾는다든지 선생님께 묻는다든지 해라
Nếu có từ không biết thì hãy tra từ điển hoặc là hỏi giáo viên đi
10
휴가 때는 바다에 간다든지 산에 간다든지 할 계획입니다
Kỳ nghỉ tôi dự định sẽ đi biển hay là đi núi
N와/과 맞먹다
N와/과 맞먹다

Cấu trúc & Ý nghĩa: Danh từ + 와/과 맞먹다. Ngang bằng với, xấp xỉ/tương đương với N.

Cách sử dụng: So sánh số lượng, mức độ, quy mô, sức mạnh của chủ thể đạt đến mức ngang ngửa với một đối tượng (N) rất lớn hoặc có giá trị cao.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
유명 커피 전문점의 커피 한 잔 값이 한 끼 식사비와 맞먹는 경우도 있다
Giá một ly cà phê của tiệm nổi tiếng nhiều khi tương đương với tiền một bữa ăn
2
휴대폰 수리비가 중고 휴대폰 한 대 가격과 맞먹어서 수리하는 대신 새로 구입하기로 했다
Phí sửa điện thoại ngang ngửa với giá một chiếc điện thoại cũ nên tôi quyết định mua mới thay vì sửa
3
이 다이아몬드의 가치는 고급 아파트 한 채 값과 맞먹는다
Giá trị của viên kim cương này tương đương với giá một căn hộ cao cấp
4
그 스타 선수의 연봉은 우리 팀 전체 선수의 연봉과 맞먹습니다
Mức lương của cầu thủ ngôi sao đó ngang bằng với tổng lương của cả đội chúng tôi
5
이번 지진과 해일의 피해가 작년 대형 홍수 피해와 맞먹을 정도입니다
Thiệt hại của trận động đất sóng thần lần này xấp xỉ với thiệt hại của trận lụt lớn năm ngoái
6
서울의 중심지 땅값은 도쿄나 뉴욕의 땅값과 맞먹을 정도로 비싸다
Giá đất trung tâm Seoul đắt ngang ngửa với giá đất ở Tokyo hay New York
7
이 슈퍼컴퓨터의 놀라운 정보 처리 능력은 인간 만 명의 두뇌와 맞먹는다
Khả năng xử lý thông tin đáng kinh ngạc của siêu máy tính này xấp xỉ với bộ não của một vạn người
8
햄버거 한 개의 열량이 밥 세 공기의 열량과 맞먹어요
Lượng calo của một chiếc hamburger tương đương với lượng calo của ba bát cơm
9
이 대기업의 1년 총매출액은 작은 국가의 1년 예산과 맞먹는다
Tổng doanh thu 1 năm của tập đoàn này ngang ngửa với ngân sách 1 năm của một quốc gia nhỏ
10
회장님의 회사 내 권력은 한 나라의 대통령과 맞먹는다고 해도 과언이 아니다
Quyền lực trong công ty của chủ tịch tương đương với tổng thống một nước cũng không ngoa
설사[설령, 가령] A/V-다(고) 해도
설사[설령, 가령] A/V-다(고) 해도

Cấu trúc & Ý nghĩa: 설사/설령/가령 + Động/Tính từ + 다고 해도. Giả sử/ Cho dù... đi chăng nữa thì... --

Cách sử dụng: Đưa ra một nhượng bộ về một tình huống, giả định cực đoan ở vế trước, và khẳng định vế sau kết quả vẫn không bị ảnh hưởng.
Ví dụ đi kèm 10 ví dụ
1
설령 이번에 실패한다고 해도 좌절하지 말고 다시 도전해 보세요
Giả sử lần này có thất bại đi chăng nữa thì cũng đừng nản lòng mà hãy thử lại xem
2
대인 관계가 좋지 않으면 설사 능력이 뛰어난다고 해도 직장에서 성공하기 어렵다
Nếu quan hệ cá nhân không tốt thì dù năng lực có xuất sắc đi chăng nữa cũng khó thành công ở chỗ làm
3
설령 자식이 끔찍한 살인을 저질렀다 해도 이해하고 품어 주는 것이 어머니의 마음이다
Giả sử con cái có phạm tội giết người kinh hoàng đi chăng nữa thì việc thấu hiểu và ôm ấp chúng vào lòng chính là trái tim của người mẹ
4
가령 내일 큰비가 온다고 해도 우리들의 등산은 예정대로 갈 겁니다
Giả sử ngày mai có mưa to đi chăng nữa thì chuyến leo núi của chúng ta vẫn đi theo dự kiến
5
설령 세상 사람들이 다 너를 비난한다고 해도 나는 영원히 네 편이다
Cho dù người đời có chỉ trích cậu đi chăng nữa, tôi vẫn mãi mãi ở phe cậu
6
설사 돈이 아주 많다고 해도 건강을 잃으면 그 돈은 아무 소용이 없다
Giả sử có rất nhiều tiền đi chăng nữa, nếu mất sức khỏe thì tiền đó cũng vô ích
7
가령 이번 시험에 떨어진다고 해도 너무 실망하거나 포기하지 마세요
Cho dù có trượt kỳ thi lần này đi chăng nữa cũng đừng quá thất vọng hay từ bỏ
8
설령 부모님이 심하게 반대하신다고 해도 저는 기필코 그 사람과 결혼하겠습니다
Dẫu cho bố mẹ có phản đối kịch liệt đi chăng nữa, tôi nhất định sẽ kết hôn với người đó
9
설사 지금 당장 택시를 타고 출발한다고 해도 기차 시간에 맞추기 어려울 것이다
Giả sử bây giờ có bắt taxi xuất phát ngay đi chăng nữa thì cũng khó kịp giờ tàu
10
가령 시간이 조금 더 걸린다고 해도 서두르지 말고 완벽하게 끝내는 것이 낫다
Cho dù có tốn thêm chút thời gian đi chăng nữa, việc không vội vàng mà hoàn thành hoàn hảo vẫn tốt hơn
Mẫu hội thoại 3 bài
Nghe - nói theo mẫu

Sự khác biệt văn hóa - 문화 차이

4 câu thoại
A 켈리 한국 사람들은 유대감을 아주 중요하게 생각하는 것 같아요. Người Hàn Quốc có vẻ rất coi trọng sự gắn kết (tình thân)
B 정우 네, 맞아요. 식사 문화만 하더라도 여러 사람이 찌개를 같이 떠먹는 등 서양과는 차이를 보이지요. Vâng, đúng vậy. Chỉ nói riêng về (Nội cái việc) văn hóa ăn uống thôi, việc nhiều người cùng múc chung một nồi canh đã cho thấy sự khác biệt với phương Tây rồi
A 켈리 처음에는 조금 당황스러웠지만 이제는 익숙해졌어요. 다른 사람의 행동이 내 기준에서 비합리적이다고 생각될 때도 있지만요. Lúc đầu tôi hơi bối rối nhưng giờ đã quen rồi. Dù đôi khi tôi thấy hành động của người khác là phi lý theo tiêu chuẩn của mình
B 정우 네, 문화를 이해하려면 다름을 인정해야 해요. 밥그릇을 들고 먹는다든지 소리를 내며 먹는다든지 하는 행동도 나라마다 의미가 다르니까요. Vâng, muốn hiểu văn hóa thì phải công nhận sự khác biệt. Vì những hành động như bưng bát lên ăn hay là phát ra tiếng khi ăn cũng mang ý nghĩa khác nhau tùy từng quốc gia mà
Nghe - nói theo mẫu

토론 / 토의

3 câu thoại
A Nữ Khen ngợi mang lại hiệu quả tích cực, giúp người ta làm việc tích cực hơn. 격려나 보상이 긍정적인 효과가 있다
B Nam Khen ngợi cũng có tác dụng ngược. Thực tế, học sinh khi thực hiện nhiệm vụ nếu được khen ngợi quá nhiều thì động lực nội tại sẽ giảm đi. 학생들이 과제를 수행할 때 칭찬을 해 준 경우 동기 부여가 되고 더 적극적인 태도를 보였다 - Phản biện lại
A Đoạn luận điểm Thảo luận về việc chế độ tên thật trên Internet có thể ngăn chặn các bình luận ác ý (악성 댓글) hay lại hạn chế quyền tự do ngôn luận 표현의 자유
Nghe - nói theo mẫu

Sự khác biệt và phân biệt đối xử - 차이와 차별

4 câu thoại
A 마리코 한국의 군 가산점 제도에 대해 어떻게 생각하세요? Cậu nghĩ sao về chế độ điểm cộng quân sự của Hàn Quốc?
B 지연 저는 그것이 역차별이 될 수 있다고 생각해요. 여성이나 장애인은 군대에 가고 싶어도 가지 못하는 경우가 많잖아요. Tớ nghĩ cái đó có thể trở thành phân biệt đối xử ngược. Phụ nữ hay người khuyết tật nhiều khi muốn đi bộ đội cũng đâu có đi được
A 마리코 하지만 청춘의 시간을 군대에서 보내는 것은 개인에게 큰 희생이에요. 그것은 직장에서 얻는 불이익과 맞먹는 손실일 수 있어요. Nhưng việc dành thời gian tuổi thanh xuân trong quân đội là sự hy sinh lớn đối với cá nhân. Đó có thể là tổn thất ngang ngửa với những bất lợi mà họ phải chịu khi đi làm
B 지연 설령 그들의 희생을 인정해야 한다고 해도 다른 사람의 기회를 빼앗는 방식은 형평성에 어긋난다고 봐요. Cho dẫu là phải công nhận sự hy sinh của họ đi chăng nữa thì tớ nghĩ cách làm tước đi cơ hội của người khác là trái với sự công bằng
Listening

Nghe và bắt ý chính

A 켈리 Người Hàn Quốc có vẻ rất coi trọng sự gắn kết (tình thân)
B 정우 Vâng, đúng vậy. Chỉ nói riêng về (Nội cái việc) văn hóa ăn uống thôi, việc nhiều người cùng múc chung một nồi canh đã cho thấy sự khác biệt với phương Tây rồi
A 켈리 Lúc đầu tôi hơi bối rối nhưng giờ đã quen rồi. Dù đôi khi tôi thấy hành động của người khác là phi lý theo tiêu chuẩn của mình
B 정우 Vâng, muốn hiểu văn hóa thì phải công nhận sự khác biệt. Vì những hành động như bưng bát lên ăn hay là phát ra tiếng khi ăn cũng mang ý nghĩa khác nhau tùy từng quốc gia mà
A Nữ 격려나 보상이 긍정적인 효과가 있다
B Nam 학생들이 과제를 수행할 때 칭찬을 해 준 경우 동기 부여가 되고 더 적극적인 태도를 보였다 - Phản biện lại
A Đoạn luận điểm 표현의 자유
B 마리코 Cậu nghĩ sao về chế độ điểm cộng quân sự của Hàn Quốc?
A 지연 Tớ nghĩ cái đó có thể trở thành phân biệt đối xử ngược. Phụ nữ hay người khuyết tật nhiều khi muốn đi bộ đội cũng đâu có đi được
B 마리코 Nhưng việc dành thời gian tuổi thanh xuân trong quân đội là sự hy sinh lớn đối với cá nhân. Đó có thể là tổn thất ngang ngửa với những bất lợi mà họ phải chịu khi đi làm
A 지연 Cho dẫu là phải công nhận sự hy sinh của họ đi chăng nữa thì tớ nghĩ cách làm tước đi cơ hội của người khác là trái với sự công bằng
Câu hỏi nghe

Nghĩa của từ "체벌(體罰)" là gì?

Reading

Đọc hiểu nội dung bài

읽기
Bài đọc 1 bài
Hội thoại Thảo luận giải quyết vấn đề
1 câu đọc
Mẫu câu đề xuất
"제 생각에는 다문화 축제를 준비하기 위해서 학생들이 즐겁게 참여할 수 있는지를 먼저 고려해야 한다고 봐요."
Theo suy nghĩ của tôi, để chuẩn bị cho lễ hội đa văn hóa, chúng ta cần cân nhắc trước xem học sinh có thể tham gia một cách vui vẻ được hay không
Từ trong bài đọc
거리(距離)를 유지하다 · Giữ khoảng cách
공통점(共通點)을 가지다 · Có điểm chung
금기 사항(禁忌事項) · Điều cấm kỵ
금기시(禁忌視)하다 · Coi là cấm kỵ
금지(禁止)하다 · Cấm, nghiêm cấm
문화가 발달(發達)하다 · Văn hóa phát triển
문화를 공유(共有)하다 · Chia sẻ văn hóa
밀접한 관련이 있다 · Có liên quan mật thiết
Writing

Viết 3-5 câu theo mẫu

쓰기
Đề bài
Viết theo mẫu: Hội thoại Thảo luận giải quyết vấn đề
다음을 읽고 3-5문장으로 써 보세요.
Đọc nội dung "Hội thoại Thảo luận giải quyết vấn đề" rồi viết lại hoặc tóm tắt bằng 3-5 câu.
예: 한국어만 해도 존댓말이 아주 복잡합니다
Quiz

Kiểm tra từ vựng và nghe hiểu

퀴즈
Danh sách câu hỏi
Câu hỏi 1

Nghĩa của từ "체벌(體罰)" là gì?

Câu hỏi 2

Nghĩa của từ "밀접한 관련이 있다" là gì?

Câu hỏi 3

Nghĩa của từ "적용(適用)되다" là gì?

Câu hỏi 4

Nghĩa của từ "저출산(低出産)" là gì?

Câu hỏi 5

Nghĩa của từ "노동력(勞動力)" là gì?

Câu hỏi 6

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 두 회사가 신제품 개발을 위해서 _____ 협력하기로 했다.

Câu hỏi 7

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 이 사찰은 현존하는 가장 오래된 목조 건축물이라는 점에서 _____.

Câu hỏi 8

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 앞차에 너무 가까이 붙지 말고 어느 정도 _____.

Câu hỏi 9

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 신문을 읽다가 대기업에서 주부 사원을 _____ 광고를 보게 되었다.

Câu hỏi 10

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 박 부장은 회사에서 _____를 담당하고 있어서 사람을 잘 다루고 평가할 수 있다.

Câu hỏi 11

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "A/V-다든지 A/V-다든지 하다" là gì?

Câu hỏi 12

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "Ví dụ" là gì?

Câu hỏi 13

Ý nghĩa của cấu trúc ngữ pháp "V-자니" là gì?